Bảng giá đất Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Quảng Phú
850 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường Dã Tượng: Từ cầu Thống Nhất đến giáp Quảng Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 |
| Đường Dã Tượng: Từ cầu Dân Dụng đến giáp phường Đông Hải | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 |
| Các đường trục chính trong các phố | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 |
| Đường Đức Hậu: Từ nhà ông Giao đến nhà ông Nguyền | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 |
| Đường rộng 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 |
| Từ đầu cầu Quán Nam (xã Quảng Thịnh) đi nghĩa trang chợ Nhàng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 |
| Các trục đường Tân Trọng: Phía Nam Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 |
| Ngõ rộng dưới 4,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 |
| Ngõ rộng >=4,0m (lớn hơn hoặc bằng 4,0m) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 |
| Đoạn từ đường Chi Lăng đến hộ ông Huy | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 |
| Đường nội bộ rộng 13,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 |
| Vị trí số 03: Đường nội bộ MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 |
| Đường nội bộ MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 |
| Vị trí số 01: Đường nội bộ MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 |
| Các lô đường nội bộ còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 |
| Vị trí số 15: Đường nội bộ MB | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 |
| Quốc lộ 47 cũ từ ngã ba thôn Đình Cường đến hết địa phận phường Quảng Tâm cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.565.000 |
| Từ giáp địa phận xã Quảng Tâm đến cổng Trường cấp 2 Quảng Cát | Đất thương mại, dịch vụ | 1.522.000 |
| Từ MBQH 123, 154 đến đường Chương Dương, phố 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 |
| Từ phố 6 (nhà ông Vũ Trọng Sự) đến đường Trần Nhân Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 |
| Đường Hưng Đồng từ nhà ông Hùng đến nhà ông Chân phố 7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 |
| Đường Duy Tiếu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 |
| Đường Chương Dương (từ nhà ông Lưu Doãn Dần đến giáp phường Đông Hải cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 |
| Đường nội bộ rộng 25,0m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 |
| Vị trí số 09: Các lô đường nội bộ 5.5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 |
| Vị trí số 04: Đường nội bộ MBQH (phố 5) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 |
| Từ giáp Quảng Hưng đến hết địa phận phố 9 (Cống cổ Ngựa) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 |
| Vị trí số 02: Đường nội bộ MBQH (Phố 2 trước ông Thơm) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 |
| Đường nội bộ MBQH 5,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 |
| Đường rộng 10 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 |
| Vị trí số 26: Đường nội bộ MB | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.400.000 |
| Ngõ rộng dưới 4,0m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.400.000 |
| Ngõ rộng >=4,0m (lớn hơn hoặc bằng 4,0m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.400.000 |
| Ngõ rộng dưới 4,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.380.000 |
| Ngõ rộng >=4,0m (lớn hơn hoặc bằng 4,0m) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.380.000 |
| Các đường trục chính trong các phố | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 |
| Đường Đức Hậu: Từ nhà ông Giao đến nhà ông Nguyền | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 |
| Đường nội bộ MBQH 50 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.359.000 |
| Đường trục từ Quốc lộ 47 đến Bệnh viện 71 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.359.000 |
| Đường từ Quốc lộ 47 dọc theo mương tưới đến hết địa phận xã Quảng Tâm | Đất thương mại, dịch vụ | 1.359.000 |
| Từ Quốc lộ 47 (nhà ông Trung) đến cầu sông Thống Nhất | Đất thương mại, dịch vụ | 1.359.000 |
| MBQH số 26 (đường nội bộ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.359.000 |
| MBQH số 28 (đường nội bộ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.359.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 1 A (Siêu thị Minh Nguyên) đến tiếp giáp Quốc lộ 45 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.359.000 |
| Ngõ rộng dưới 4,0m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 |
| Ngõ rộng >=4,0m (lớn hơn hoặc bằng 4,0m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 |
| Đoạn từ đường Chi Lăng đến hộ ông Huy | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 |
| Các trục đường Tân Trọng: Phía Nam Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 |
| Đường Yết Kiêu: Từ cầu Thống Nhất đến giáp Quảng Phú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Quảng Phú
Tại Phường Quảng Phú, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 286 | 9.540.000 | 380.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 280 | 7.950.000 | 342.000 |
| Đất ở tại đô thị | 279 | 36.031.000 | 2.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Phường Quảng Phú đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Quảng Phú đứng thứ 5 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Phường Quảng Phú
- Mã bưu chính (zip code)
- 40140
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 1.240 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Quảng Phú gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Quảng Phú
9 tuyến đường tại Phường Quảng Phú có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
