Đơn giá đất tại Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
850 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Đồng Bái từ đường Tránh quốc lộ 1A đến đường Hàm Tử | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH 11808 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Niệm: Từ đường Bạch Đằng đến phố 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Đông Định Đức qua MBQH 2777 đến nhà ông Hiền phố Đông Đức | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Từ đường An Dương Vương đến nhà ông Trần Văn Thiện phố Đông Văn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Đường đường Đại lộ Võ Nguyên giáp đến nhà bà Hà Thị Nương phố Đông Quang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà văn hóa phố Xích Ngọc đến MBQH 2777 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà bà Vi đến nhà ông Liên phố Đông Đức | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ nhà văn hóa phố đến nhà ông Đức phố Đông Đức | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Đường từ nhà văn hóa phố đến nhà bà Kiên Phố Đông Đức | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 46 UB/TN-MT ngày 01/08/2011 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Quảng Hưng đến hết địa phận phố 9 (Cống cổ Ngựa) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường rộng 10 m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Vị trí số 26: Đường nội bộ MB | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ rộng 17,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 17UB/TN-MT ngày 07/04/2009 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.761.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Công Khai: Từ đường Thủ Phác đến nhà bà Phường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.761.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 2349; 2348 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.739.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 47 cũ từ ngã ba thôn Đình Cường đến hết địa phận phường Quảng Tâm cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.739.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH 8179 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.712.000 | — | — | — | — |
| Đường 192: Từ Quốc lộ 47 đến Đại lộ Nam Sông Mã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.712.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ Quốc lộ 47 đi đại lộ Nam Sông Mã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.712.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp Đường vành đai phía Tây đến UBND xã (cũ) (thôn Gia Lộc) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.712.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường quốc lộ 1A (Cầu Quán Nam) đến tiếp giáp đường vành đai phía Tây (thôn Tiến Thọ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.712.000 | — | — | — | — |
| Đường tránh phía Tây đoạn từ hộ ông Đàm Lê Hào đến tiếp giáp xã Đông Vinh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.712.000 | — | — | — | — |
| Ngõ rộng dưới 4,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.680.000 | — | — | — | — |
| Ngõ rộng >=4,0m (lớn hơn hoặc bằng 4,0m) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.680.000 | — | — | — | — |
| Đường phố Tân Trọng, Thành Long: Đoạn từ Đại lộ Võ Nguyên Giáp đến đường Đồng Khoai (ông Xảo-Hạnh) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Các đường nội MBQH 9933, 9966 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Ái đến nhà ông Thành, ông Học | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Đại lộ Bắc Nam đến Nghĩa trang Chợ Nhàng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đường Chi Lăng đến Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Chi Lăng đến đường đi Nghĩa Trang Chợ Nhàng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường Tân Trọng: Phía Bắc Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường Thành Long | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường Thành Công | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Chi Lăng đến giáp Quảng Định | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đường An Thọ từ Quốc lộ 47 đến đường Trần Bình Trọng (phố 1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư ngõ cổng đến đường Dã Tượng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Hạnh đến ngã tư Ngõ cổng phố 5 cạnh MBQH 3664 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Khu Công nghiệp Lễ Môn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đường Chương Dương (từ đường Bạch Đằng đến nhà ông Lưu Doãn Dần) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Vị trí 2 phía sau Quốc lộ 47 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp Quốc lộ 47 đến ngã ba hàng phố Đông Quang | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH 2020 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH 1199 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đường Yết Kiêu: Từ cầu Thống Nhất đến giáp Quảng Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đường Yết Kiêu: Từ cầu Dân Dụng đến giáp phường Đông Hải | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Quảng Phú, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 286 | 9.540.000 | 380.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 280 | 7.950.000 | 342.000 |
| Đất ở tại đô thị | 279 | 36.031.000 | 2.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Quảng Phú đứng thứ 5 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Quảng Phú gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
9 tuyến đường tại Phường Quảng Phú có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .