Đơn giá đất tại Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
850 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Trần Nhân Tông: Từ phố 4 đến phố 7 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Các đường nội MBQH 9933, 9966 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Đường phố Tân Trọng, Thành Long: Đoạn từ Đại lộ Võ Nguyên Giáp đến đường Đồng Khoai (ông Xảo-Hạnh) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Ái đến nhà ông Thành, ông Học | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Đại lộ Bắc Nam đến Nghĩa trang Chợ Nhàng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Đường Chi Lăng đến Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Chi Lăng đến đường đi Nghĩa Trang Chợ Nhàng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Chi Lăng đến giáp Quảng Định | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường Tân Trọng: Phía Bắc Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường Thành Long | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Đường Dã Tượng: Từ cầu Dân Dụng đến cầu Thống Nhất | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Bạch Đằng đến phố 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Đường Chương Dương (từ đường Bạch Đằng đến nhà ông Lưu Doãn Dần) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Đường Thủ Phác: Từ đường Lê Lai đến đường Hàm Tử (MBQH 1226) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Đường An Thọ từ Quốc lộ 47 đến đường Trần Bình Trọng (phố 1) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư ngõ cổng đến đường Dã Tượng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Hạnh đến ngã tư Ngõ cổng phố 5 cạnh MBQH 3664 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Khu Công nghiệp Lễ Môn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường 7.5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Đường đi vào Trường Hướng nghiệp Thanh Thiếu Niên tỉnh Thanh Hóa (đoạn từ Đại lộ Võ Nguyên Giáp đến hết đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Đường gom Quốc lộ 1A MBQH số 30 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Tỉnh lộ 4A: Từ ngã ba Môi đến hết địa phận xã Quảng Tâm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính MBQH 8179 (giao với Đại lộ Nam Sông Mã, trừ đường Đại lộ Nam Sông Mã) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Từ đường 192 đến hết địa phạn phường Quảng Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Từ ranh giới phường Quảng Phú đến giáp Đường vành đai phía Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Đường Yết Kiêu: Từ cầu Dân Dụng đến cầu Thống Nhất | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 1669 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 1279 (MB1329) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngang, dọc thuộc các mặt bằng 47 (MBQH 1568) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Đường đê nhà Lê cũ: Từ MBQH 123 đến cầu Dân Dụng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba Quốc lộ 45 đến cầu Đồng Sâm đi Đông Vinh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp Đường vành đai phía Tây đến ngã ba Quốc lộ 45 đi cầu Đồng Sâm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Đường 192: Từ Quốc lộ 47 đến Đại lộ Nam Sông Mã | Đất thương mại, dịch vụ | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ Quốc lộ 47 đi đại lộ Nam Sông Mã | Đất thương mại, dịch vụ | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH 8179 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Đường tránh phía Tây đoạn từ hộ ông Đàm Lê Hào đến tiếp giáp xã Đông Vinh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp Đường vành đai phía Tây đến UBND xã (cũ) (thôn Gia Lộc) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường quốc lộ 1A (Cầu Quán Nam) đến tiếp giáp đường vành đai phía Tây (thôn Tiến Thọ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp phường Quảng Hưng đến địa phận phố 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Đường phố Thành Tráng: Đoạn từ Thanh Chương (nhà thông Hạnh) đến nhà Tiến Thanh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Đường trục phía Tây: Đoạn từ đường CSEDP đến nhà bà Minh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Đường trục phía Tây - Đông phố Thành Mai | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường phố Thành Yên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH 1501 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH 1227 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH 364 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường Thành Tráng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường Thành Mai | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà Vĩnh Nghĩa phố Thành Long đến đường Đồng Khoai | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp phường Quảng Đông đến hết phố Minh Trại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Quảng Phú, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 286 | 9.540.000 | 380.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 280 | 7.950.000 | 342.000 |
| Đất ở tại đô thị | 279 | 36.031.000 | 2.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Quảng Phú đứng thứ 5 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Quảng Phú gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
9 tuyến đường tại Phường Quảng Phú có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .