Đơn giá đất tại Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
850 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Yết Kiêu: Từ cầu Dân Dụng đến giáp phường Đông Hải | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 | — | — | — | — |
| Đường Dã Tượng: Từ cầu Thống Nhất đến giáp Quảng Phú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 | — | — | — | — |
| Đường Dã Tượng: Từ cầu Dân Dụng đến giáp phường Đông Hải | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 | — | — | — | — |
| Từ đại lộ Võ Nguyên Giáp đến giáp xã Quảng Định | Đất thương mại, dịch vụ | 1.359.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 66 (đường nội bộ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Đường rộng 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Đường rộng 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.272.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Đông-Định-Đức đến nhà Ông Thuấn thôn Xích Ngọc | Đất thương mại, dịch vụ | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Nguyễn Đình Hùng đến hộ bà Hoàng Thị Hằng (khu đồng Giang) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Nguyễn Văn Diện đến hộ bà Lê Thị Hoa (khu đồng Giang) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 6194 (đường nội bộ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.196.000 | — | — | — | — |
| Từ cổng Trường cấp 2 Quảng Cát đến hết địa phận xã Quảng Cát | Đất thương mại, dịch vụ | 1.196.000 | — | — | — | — |
| Các đường nội bộ MBQH số 56, 57, 58 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.196.000 | — | — | — | — |
| Vị trí 2 phía trong của đường Đông-Định-Đức | Đất thương mại, dịch vụ | 1.196.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 43 (đường nội bộ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.196.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 20 (đường nội bộ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.196.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 101 (đường nội bộ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.196.000 | — | — | — | — |
| Đường rộng 5,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.174.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 66 (đường nội bộ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Đường rộng 5 m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Ngõ còn lại phố Minh Trại | Đất thương mại, dịch vụ | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Ngõ còn lại phố Tân Trọng (Nam Võ Nguyên Giáp) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Các đường nhánh, ngõ hẻm trong các phố | Đất thương mại, dịch vụ | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Ngõ rộng dưới 4,0m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.150.000 | — | — | — | — |
| Ngõ rộng >=4,0m (lớn hơn hoặc bằng 4,0m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.150.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba đường Đông-Định-Đức (thôn Đông Đức) đi Chợ Nhàng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.141.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba đường Đông-Định-Đức (trường THPT Nguyễn Huệ) qua thôn Đông Văn đi Quốc lộ 47 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.141.000 | — | — | — | — |
| Đường rộng 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.141.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Nguyễn Văn Diện đến hộ bà Lê Thị Hoa (khu đồng Giang) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.125.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Đông-Định-Đức đến nhà Ông Thuấn thôn Xích Ngọc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.125.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ Lê Thị Dũng đến hộ bà Lê Thị Đào (khu đồng Giang). | Đất thương mại, dịch vụ | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH 51 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Đường trục từ Bệnh viện 71 đến đường Quốc lộ 47 (cũ) đến giáp xã Quảng Cát | Đất thương mại, dịch vụ | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ Cống đá thôn Thanh Kiên đến địa phận xã Quảng Tâm | Đất thương mại, dịch vụ | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Từ Cống phụ Trường Đại học công nghiệp TP HCM đến đường 192 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Quốc lộ 47 đến đường vào Tiến Thành (phía Tây thôn Đình Cường) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Quốc lộ 47 đến đường vào Tiến Thành (phía Đông thôn Đình Cường) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Quốc lộ 47 phía Đông thôn Chiến Thắng đến hết địa phận xã Quảng Tâm | Đất thương mại, dịch vụ | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Đông-Định-Đức (đường bờ bắc kênh Bắc-xã Quảng Định) đến hết địa phận xã Quảng Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Chợ Nhàng đi Quảng Thành (đường đá) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Các đường nội bộ MBQH số 56, 57, 58 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.076.000 | — | — | — | — |
| Vị trí 2 phía trong của đường Đông-Định-Đức | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.076.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường 5,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.050.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH 51 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Quốc lộ 47 đến đường vào Tiến Thành (phía Tây thôn Đình Cường) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Quốc lộ 47 đến đường vào Tiến Thành (phía Đông thôn Đình Cường) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Quốc lộ 47 phía Đông thôn Chiến Thắng đến hết địa phận xã Quảng Tâm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Đường trục từ Bệnh viện 71 đến đường Quốc lộ 47 (cũ) đến giáp xã Quảng Cát | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Quảng Phú, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 286 | 9.540.000 | 380.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 280 | 7.950.000 | 342.000 |
| Đất ở tại đô thị | 279 | 36.031.000 | 2.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Quảng Phú đứng thứ 5 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Quảng Phú gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
9 tuyến đường tại Phường Quảng Phú có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .