Đơn giá đất tại Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.621 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngõ 26 - Thọ Hạc: Sâu dưới 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Sâu dưới 50m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Sâu từ hơn 200m đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Sâu dưới 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 229 Trường Thi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.950.000 | — | — | — | — |
| Ngách 04 Nguyễn Tĩnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.950.000 | — | — | — | — |
| Từ đầu ngõ 149 đến số nhà 18/149 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.950.000 | — | — | — | — |
| Từ Hàm Nghi (Ông Chí) đến hết đường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 365 Hàm Nghi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Nguyễn Tĩnh (Quyết Tinh) đến ngõ Lê Ngọc Trưởng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 25 Nguyễn Tĩnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 261 Nguyễn Tĩnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 179 Nguyễn Tĩnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 199 Nguyễn Tĩnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 293 Nguyễn Tĩnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 355 Nguyễn Tĩnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 335 Nguyễn Tĩnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 20/355 Nguyễn Tĩnh đến ngõ 421 Nguyễn Tĩnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 219 Nguyễn Tĩnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Nguyễn Tĩnh (Nguyễn Văn Hiến) đến nhà ông Lãng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 140 Lê Lai | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Đường phố Tân Hà: Từ đường Hàm Nghi (nhà ông Hoàn) đến nhà ông Ngọc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 67 Nguyễn Tĩnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 123 Nguyễn Tĩnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 109 Nguyễn Tĩnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 99 Nguyễn Tĩnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ Phú Thứ 2: Từ đường chính MBQH 502 đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 493 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 496 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 438 từ nhà ông Hinh đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 560 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 53 Trần Văn Ơn (ngõ 51 cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 31 Trần Văn Ơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 11 Trần Văn Ơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 01 Trần Văn Ơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 11 đường Nguyễn Phục | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 112 Lê Thần Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 100 Lê Thần Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 90 Lê Thần Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 80 Lê Thần Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 73 Lê Thần Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 63 - Thọ Hạc: Ngõ sâu < 100m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Sâu từ hơn 100m đến 200m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 28 Trần Xuân Soạn (sâu dưới 100m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ sâu từ 50m đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 65 Lý Nhân Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Sâu dưới 100m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 13 Phố Nam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Lý Nhân Tông đến số nhà 02F | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Hạc Thành, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 1.282 | 80.000.000 | 1.800.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.178 | 32.607.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.156 | 42.000.000 | 720.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hạc Thành đứng thứ 1 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hạc Thành gồm địa bàn của 10 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
31 tuyến đường tại Phường Hạc Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .