Bảng giá đất Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Hạc Thành
3.621 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Ngõ 417 Lê Thánh Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 |
| Ngõ 52 Lương Hữu Khánh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 |
| Ngõ 44 Lương Hữu Khánh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 |
| Ngõ 32 Lương Hữu Khánh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 |
| Ngõ 20 Lương Hữu Khánh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 |
| Ngõ 68 Lê Thánh Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 |
| Ngõ Đông Trại từ 100m đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.152.000 |
| Ngõ 623 Hàm Nghi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.100.000 |
| Sâu dưới 100,0m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.011.000 |
| Ngõ 249 Nguyễn Tĩnh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 |
| Từ số nhà 20/149 đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 |
| Ngõ 16, 105 Tô Vĩnh Diện | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 |
| Ngõ 149 Nguyễn Tĩnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.000.000 |
| Ngõ 49 Hàm Nghi | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 |
| Ngách ngõ 421 Nguyễn Tĩnh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 |
| Ngõ 601 Hàm Nghi | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 |
| Ngách 15/601 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 |
| Đoạn từ Hàm Nghi đến số nhà 25/605 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 |
| Ngõ 35 Phạm Ngũ Lão | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 |
| Ngõ 52 Phạm Ngũ Lão | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 |
| Ngõ 48 Phạm Ngũ Lão | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 |
| Ngõ 40 Phạm Ngũ Lão | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 |
| Ngõ 32 Phạm Ngũ Lão | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 |
| Ngõ 28 Phạm Ngũ Lão | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 |
| Ngõ 33 Nguyễn Công Trứ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 |
| Ngõ 23 Nguyễn Công Trứ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 |
| Ngõ 81 Lê Cảo | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 |
| Ngõ 59 Lê Cảo | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 |
| Ngõ 29 Lê Cảo | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 |
| Ngõ 383 Lê Thánh Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 |
| Ngõ 74 Nguyễn Hữu Liêu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 |
| Ngõ 42 Nguyễn Hữu Liêu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 |
| Ngõ 60 Nguyễn Hữu Liêu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 |
| Ngõ 77 - Thọ Hạc: Ngõ sâu < 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 |
| Ngõ 80 Ỷ Lan | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 |
| Từ Nhà văn hóa phố Nam đến 100m cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 |
| Ngõ 62 - Ỷ Lan (ngõ sâu đến 100m) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 |
| Từ đường Ỷ Lan (địa bàn phố Tân Lập) sâu đến 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 |
| Ngõ 152 Lê Lai | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 |
| Các đường, ngõ không thuộc các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.956.000 |
| Từ Nhà bà Dần đến nhà ông Tiến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 |
| Từ Nhà ông Hạnh đến nhà ông Hùng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 |
| Từ Nhà ông Ét đến nhà ông Hải | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 |
| Các đường, ngõ khác | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 |
| Từ nhà ông Ta đến nhà ông Lại | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 |
| Các đường, ngõ không thuộc các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 |
| Ngõ 37 - Đặng Tiến Đông: Sâu dưới 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 |
| Ngõ 37 - Đặng Tiến Đông: Sâu dưới 50m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 |
| Ngõ 45 - Đặng Tiến Đông: Sâu dưới 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 |
| Ngõ 14 - Thọ Hạc: Sâu dưới 50m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Hạc Thành
Tại Phường Hạc Thành, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 1.282 | 80.000.000 | 1.800.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.178 | 32.607.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.156 | 42.000.000 | 720.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Phường Hạc Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hạc Thành đứng thứ 1 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Phường Hạc Thành
- Mã bưu chính (zip code)
- 40143
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 7.030 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hạc Thành gồm địa bàn của 10 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Hạc Thành
31 tuyến đường tại Phường Hạc Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
