Bảng giá đất Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Hạc Thành
3.621 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường phố Tân Hà: Từ đường Hàm Nghi (nhà ông Hoàn) đến nhà ông Ngọc | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 |
| Từ Hàm Nghi (Ông Chí) đến hết đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 |
| Ngõ 67 Nguyễn Tĩnh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 |
| Ngõ 123 Nguyễn Tĩnh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 |
| Ngõ 109 Nguyễn Tĩnh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 |
| Ngõ 99 Nguyễn Tĩnh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 |
| Ngõ 365 Hàm Nghi | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 |
| Từ đường Nguyễn Tĩnh (Quyết Tinh) đến ngõ Lê Ngọc Trưởng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 |
| Ngõ 25 Nguyễn Tĩnh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 |
| Từ đường Nguyễn Tĩnh (Tôn Cấn) đến sân bóng Ba Tân | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 |
| Ngõ 214 Nguyễn Tĩnh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 |
| Ngõ 87 Nguyễn Tĩnh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 |
| Từ nhà văn hóa thôn đến nhà ông Nhởn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 |
| Ngõ 181 - Phú Thọ 4 từ Quốc lộ 47 đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 |
| Ngõ 80, 92, 132, 160 Dương Đình Nghệ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 |
| Từ đường Lý Nhân Tông - Dương Đình Nghệ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 |
| Ngõ 97 Lý Nhân Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 |
| Khu tập thể công ty 480 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 |
| Ngõ 143 Lý Nhân Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 |
| Ngõ 116 Lý Nhân Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 |
| MBQH 2590 các đường ngang dọc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 |
| Từ nhà ông Đại đến nhà ông Dung (kênh B27) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 |
| Từ Nhà ông Tú đến nhà ông Vị | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 |
| Từ Nhà ông Xuân đến nhà ông Nhiễm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 |
| Từ nhà ông Quyên đến nhà ông Xuyến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 |
| MBQH 2589 các đường Ngang dọc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 |
| Đường nội bộ có lòng đường 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 |
| Đường nội bộ có lòng đường 10,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 |
| Đường nội bộ có lòng đường 10,5m (view hồ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 |
| Ngõ 533 Hàm Nghi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 |
| Ngõ 39 Bến Ngự: Từ đường bến Ngự đến đường Trần Đức | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 |
| Ngõ 11 Đình Giáp Đông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 |
| Ngõ 229 Nguyễn Tĩnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 |
| Ngõ 421 Nguyễn Tĩnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 |
| Sâu dưới 50m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 |
| Sâu dưới 100m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 |
| Ngõ 74 Mật Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 |
| Ngõ 46 Mật Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 |
| Các đường ngang còn lại của MBQH 4884 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 |
| Đường nội bộ còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 |
| Ngõ 32 Mật Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 |
| Ngõ 42 Mật Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 |
| Ngõ 38 Mật Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 |
| Đầu ngõ <= 100m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 |
| Ngõ 93 Mật Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 |
| Ngõ 08 Nguyễn Công Trứ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 |
| Ngõ 06 Nguyễn Công Trứ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 |
| Ngõ Đặng Tất (từ đường Lê Lai) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 |
| Ngõ 17 Đường Lê Lai | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 |
| Ngõ 369 Lê Thánh Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Hạc Thành
Tại Phường Hạc Thành, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 1.282 | 80.000.000 | 1.800.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.178 | 32.607.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.156 | 42.000.000 | 720.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Phường Hạc Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hạc Thành đứng thứ 1 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Phường Hạc Thành
- Mã bưu chính (zip code)
- 40143
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 7.030 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hạc Thành gồm địa bàn của 10 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Hạc Thành
31 tuyến đường tại Phường Hạc Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
