Đơn giá đất tại Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.621 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngõ 493 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 53 Trần Văn Ơn (ngõ 51 cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 31 Trần Văn Ơn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 11 Trần Văn Ơn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 01 Trần Văn Ơn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 11 đường Nguyễn Phục | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 16 Dã Tượng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 417 Đường Lê Lai | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 426 Đường Lê Lai | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 300 Đường Lê Lai | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 73 Lê Thần Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 67 Lê Thần Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 59 Lê Thần Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 21 Lê Thần Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 14 Lê Thần Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 8 Lê Thần Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 49 Nguyễn Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 35 Nguyễn Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 31 Nguyễn Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 95 Tạnh xá 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 93 Tạnh xá 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 82 Mật Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 80 Mật Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Từ >100m đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 149 Mật Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 219 Nguyễn Tĩnh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Nguyễn Tĩnh (Nguyễn Văn Hiến) đến nhà ông Lãng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 140 Lê Lai | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 355 Nguyễn Tĩnh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 261 Nguyễn Tĩnh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 179 Nguyễn Tĩnh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 199 Nguyễn Tĩnh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 293 Nguyễn Tĩnh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 335 Nguyễn Tĩnh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 20/355 Nguyễn Tĩnh đến ngõ 421 Nguyễn Tĩnh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| MBQH xí nghiệp Gốm 48 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 08 - Đặng Tiến Đông: Sâu dưới 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 63 - Thọ Hạc: Ngõ sâu < 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Sâu dưới 50m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Sâu từ hơn 100m đến 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 28 - Ỷ Lan (ngõ sâu đến 100m) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 332 Lý Nhân Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 350 Lý Nhân Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 364 Lý Nhân Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 95 - Lý Nhân Tông (ngõ sâu < 100m) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 237 Lý Nhân Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Từ số nhà 01 Hàm Nghi đến số nhà 49 Hàm Nghi | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Từ số nhà 321 Hàm Nghi đến số nhà 49 Hàm Nghi | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Ngách ngõ 42 Nguyễn Tĩnh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Hạc Thành, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 1.282 | 80.000.000 | 1.800.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.178 | 32.607.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.156 | 42.000.000 | 720.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hạc Thành đứng thứ 1 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hạc Thành gồm địa bàn của 10 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
31 tuyến đường tại Phường Hạc Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .