Đơn giá đất tại Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.621 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngõ 823 (MB 44,1301) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Đến sâu 50m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Từ sâu hơn 50m đến 100m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Ngách nối ngõ Lăng Viên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 835 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 823 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 80 - Phú Thọ từ đường Lê Lợi đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 38 từ Nguyễn Nhữ Soạn đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Đường Phố Tây Ga từ đường Dốc Ga đến ngõ Phú Vinh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 951 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 76 Trần Xuân Soạn (sâu dưới 50m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Sâu dưới 100,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.413.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 198 Nguyễn Tĩnh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 149 Nguyễn Tĩnh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 395 Lê Thánh Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Ngõ Hậu Thành (từ 2-3m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường 5,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 10 Tân An | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 71 Đường Hoàng Văn Thụ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 68 Kim Đồng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 45 Nguyễn Trung Trực | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 421 Hàm Nghi từ số nhà 20 đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 2672/QĐ-UBND ngày 29/3/2019 (Khu dân cư phường Đông Hương): Đường nội bộ lòng đường 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.400.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 1643: Đường nội bộ lòng đường 5,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ không thuộc các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 2.348.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ ngang dọc còn lại Tổ dân phố Kiều Đại | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 112 Lê Thần Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 100 Lê Thần Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 90 Lê Thần Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 80 Lê Thần Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 134 Trịnh Khả | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 130 Trịnh Khả | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Ngõ Phú lập: Từ Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 860: Từ Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Từ sâu hơn 100m đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 219 Nguyễn Xuân Khoát | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 60 - Đặng Tiến Đông: Sâu dưới 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 71 Đường Lê Lai | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 49 Đường Lê Lai | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| > 100m đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 22 Đặng Tiến Đông: ngõ sâu < 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Sơn Vạn đến nhà bà An | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà ông Hùng đến nhà ông Thuần | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà ông Lực đến dốc đê Sông Mã | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Đường Ái Sơn từ nhà bà Thuận đến nhà ông Hùng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Hẻm 109 Lê Thánh Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Hẻm 107 Lê Thánh Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 124 Lương Hữu Khánh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Ngõ Phú Thứ 2: Từ đường chính MBQH 502 đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Hạc Thành, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 1.282 | 80.000.000 | 1.800.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.178 | 32.607.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.156 | 42.000.000 | 720.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hạc Thành đứng thứ 1 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hạc Thành gồm địa bàn của 10 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
31 tuyến đường tại Phường Hạc Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .