Đơn giá đất tại Phường Đông Tiến, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
596 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| MBGĐ số 02 năm 2010 ( Phú Ân) - Lô 01 đến lô 15 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường rộng > 7,5 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Ty đến giáp Phố Lợi (làng Vĩnh Ngọc) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Đường từ cổng Trường Quân sự (ông Thành Phượng) đến kênh B19 (hộ ông Sáng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ Phố còn lại thuộc Phố Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Thống Nhất đến ngã tư chợ Đại Bái | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 939.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường dọc nhà văn hóa phố Kim Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Đường liên phố Kim Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 1190/QĐ-QH ngày 19/8/2015, lô 2, 3, 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Lô 2, 3 tại MBQH số 831 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| MBQH 485 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Quốc lộ 45 (cũ) (Kim Sơn - Hiệp Khởi) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Đường phố từ cầu qua kênh Bắc - giáp Quốc lộ 45 (Triệu Xá 1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường rộng 7,5 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Chi Thu đi Núi Đọ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Đường liên phố, Thanh Dương 1 (từ nhà văn hóa phố Thanh Dương 1 đến đê phố Thanh Dương 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| MBQH Điểm dân cư khu Đồng Sâu Thiệu Tân cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| MBQH Đồng Cửa Tổ dân phố Liên Minh xã Thiệu giao cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Từ cây xăng Thiệu Khánh cũ - đến nhà Chị Thu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Tam đi vào Trường Mầm non mới (MBQH số 1163 - mặt đường rộng 7,5m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH.TH07 Thiệu Châu cũ đi Thiệu Giao cũ - Bôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| MBQH 513 (lô 2) trừ các lô tiếp giáp Quốc lộ 45 | Đất thương mại, dịch vụ | 870.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Quyền phố 4 đến Đài Tưởng Niệm | Đất thương mại, dịch vụ | 870.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nghĩa địa phố 6 đến đường Bê tông B169 | Đất thương mại, dịch vụ | 870.000 | — | — | — | — |
| Dọc Sâu phố 4 (đường Thống Nhất: Giáp phường Thiệu Khánh cũ đến giáp xã Thiệu Giao cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 870.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 1544 (trừ các lô tiếp giáp Quốc lộ 45) - đường quy hoạch 10,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 822.000 | — | — | — | — |
| Cồn tre phố 6 năm 2010 (đường tỉnh lộ 502: Từ Nghĩa địa phố 6 đến giáp Thiệu Giao cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 822.000 | — | — | — | — |
| MBQH 4869 Lô 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 | — | — | — | — |
| Trục đường chính các Tổ dân phố Liên Minh, Giao Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 | — | — | — | — |
| Khu Tái định cư Đồng Ngổ (trừ các lô tiếp giáp đường gom) | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 | — | — | — | — |
| Đường Nối UBND xã Đông Thanh cũ - đi đường gom cao tốc Bắc - Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 45 đến nhà ông Đức Duyên Tổ dân phố Kim Bôi | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 | — | — | — | — |
| Đường nối Quốc lộ 45 đi Quốc lộ 47 | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 | — | — | — | — |
| Đường tỉnh lộ 502: Từ Nghĩa địa phố 6 đến giáp Thiệu Châu( cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 | — | — | — | — |
| Từ Cổng làng Cổ Ninh phố 5 đến Bản tin phố 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH 1871 (trừ đoạn tiếp giáp Đường 502) | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH 17 MBGĐ/2012 (Lô 01 đến 29 và từ lô 37 đến 74) | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH 01 MBGĐ/2012, phố 8 (giáp Trường Mầm Non) | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 | — | — | — | — |
| Đường vòng núi tiên phố Dinh Xá (từ bà Lan đến ông Lộc) | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 | — | — | — | — |
| Đường liên phố từ Phú Ân đến Tổ dân phố Đại Khánh 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH số 11965 Đồng Chon phố Dính Xá từ lô A1-A8 | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH số 11965 khu ngã tư phố Thanh Dương 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH khu dân cư phố Đại Khánh 1,Đại khánh 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH 02 MBGĐ/2012, Cồn Chuối | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư chợ Đại Bái đến cầu ông Tái | Đất thương mại, dịch vụ | 783.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Quyền phố 4 đến Đài Tưởng Niệm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 783.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nghĩa địa phố 6 đến đường Bê tông B169 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 783.000 | — | — | — | — |
| Dọc Sâu phố 4 (đường Thống Nhất: Giáp phường Thiệu Khánh cũ đến giáp xã Thiệu Giao cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 783.000 | — | — | — | — |
| MBQH 513 (lô 2) trừ các lô tiếp giáp Quốc lộ 45 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 783.000 | — | — | — | — |
| Đường từ cầu Phố Phú đến ngã ba đường Thống Nhất - làng Bản Nguyên | Đất thương mại, dịch vụ | 783.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Đông Tiến, giá VT2 bình quân bằng 92,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 7,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 202 | 18.078.000 | 2.000.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 201 | 4.500.000 | 147.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 189 | 5.400.000 | 163.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Đông Tiến đứng thứ 27 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Đông Tiến gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
6 tuyến đường tại Phường Đông Tiến có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .