Đơn giá đất tại Phường Đông Tiến, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
596 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| MBQH 4955/QĐ/UBND ngày 09/12/2019 | Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 7,5m | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 2295 ngày 28/9/2017 | MBQH 792 ngày 17/5/2017 | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 62 ngày 14/12/2006 | Các lô từ Quốc lộ 45 đi Hàm Hạ | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ ĐÔNG THANH CŨ | MB Đồng Nếp | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ ĐÔNG THANH CŨ | Đường từ Quốc lộ 45 đến MBQH 9530 | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ ĐÔNG THANH CŨ | Đường từ Quốc lộ 45 đến nhà văn hóa Phúc Triền 2 | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ ĐÔNG THANH CŨ | Đường từ Quốc lộ 45 đến nhà văn hóa Kim Bôi | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ ĐÔNG THANH CŨ | Từ Quốc lộ 45 đến nhà ông Đức Duyên Tổ dân phố Kim Bôi | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ ĐÔNG THANH CŨ | MBQH 608 | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Khu Dân cư Cửa Đình, Tổ dân phố Giao Sơn, xã Thiệu Giao cũ | 09 lô có đường hướng thẳng vào thửa đất và ở đường cụt | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường liên phố | Từ nhà ông Thiết đến nhà ông Hiền Tổ dân phố Giao Thành | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường liên phố | Từ nhà ông Trinh đến nhà ông Kỳ Tổ dân phố Giao Sơn | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Các lô nằm trên mặt đường kênh B19 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.750.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Các ngõ từ trục đường liên phố | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Đường từ gốc bàng đến Núi Voi (làng Mân Trung) | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Các đường ngõ phố còn lại của Làng Tân Lương và Làng Hồ | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG ĐÔNG LĨNH CŨ | Các đường, ngõ phố còn lại thuộc làng Bản Nguyên | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường liên phố | Đường còn lại: Từ ông Lê Văn Xuân đến Hà Thị Cơ | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ từ Quốc lộ 45 và Vành đai phía Tây vào khu làng nghề | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Đường MBQH 8032 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường nội bộ còn lại của mặt bằng quy hoạch | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.100.000 | — | — | — | — |
| XÃ ĐÔNG TIẾN CŨ | Đường ngõ phố còn lại của tất cả các phố trong xã Đông Tiến cũ | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.650.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 10,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.650.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 45 từ giáp phường Rừng thông cũ - giáp xã Đông Thanh cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH 4961 (Trừ đoạn tiếp giáp Đường 502 và tuyến đi Thiệu Vân cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Bình Tép đến giáp phường Hàm Rồng cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.369.000 | — | — | — | — |
| Từ Gara ôtô Lê Nam đến nhà văn hóa phố Quyết | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| MBGĐ số 05 năm 2012 - Lô 13 đến lô 18 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ Phố còn lại thuộc Phố Đông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH 4961 (Trừ đoạn tiếp giáp Đường 502 và tuyến đi Thiệu Vân cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.174.000 | — | — | — | — |
| MBQH 792 ngày 17/5/2017 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.174.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 1544 (trừ các lô tiếp giáp Quốc lộ 45) - đường quy hoạch 20,5 m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.174.000 | — | — | — | — |
| MBQH 473 điểm dân cư Đồng Ngỗ (Quyết định 473/QĐ-UBND ngày 08/02/2021) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Nỗ đá, Cồn Xim, Xương Cá (đường Thanh Niên: Từ giáp phường Hàm Rồng đến ngã tư Vân Tập) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.141.000 | — | — | — | — |
| Bái cao phố 1 (từ ngã tư Vấn Tập đến nhà Cổng làng Cổ Ninh phố 5) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.141.000 | — | — | — | — |
| MBDC số 02 năm 2009 (Tỉnh lộ 502) - Từ lô 01 đến lô 14 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.141.000 | — | — | — | — |
| Giáp xã Thiệu Đô cũ đến giáp xã Thiệu Vân cũ (địa phận Thiệu Châu cũ), bao gồm Khu Mã Niễn, Khu Nước Mạ, Khu Cây Lót, Khu Ao tàn thôn Xuân Thịnh, Khu Ao tàn sâu thôn Yên Tân, Khu Cửa Chửa, Khu dân cư nổ bể) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.141.000 | — | — | — | — |
| Từ lô 01 đến lô 17 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.141.000 | — | — | — | — |
| MBDC số 04 năm 2005( Tỉnh lộ 502) - Từ lô 01 đến lô 20 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.141.000 | — | — | — | — |
| MBDC số 14 năm 2005 (Tỉnh lộ 502) - Từ lô 01 đến lô 12 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.141.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường rộng > 7,5 m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Đường Thống Nhất: Giáp phường Thiệu Khánh cũ đến giáp xã Thiệu Giao cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư Vân Tập đến nhà Cổng làng Cổ Ninh phố 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.087.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 11965 Đồng Chành đến nhà ông Quý Đào | Đất thương mại, dịch vụ | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH số 11965 khu Đồng Chành phố Dinh Xá | Đất thương mại, dịch vụ | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Đường liên phường từ Trụ sở Công an phường đi UBND xã đi Thiệu Vân cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.087.000 | — | — | — | — |
| MBQH 3076 Lô 2 (Các lô đều tiếp giáp Đường Bôn-Đông Khê) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.087.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Đông Tiến, giá VT2 bình quân bằng 92,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 7,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 202 | 18.078.000 | 2.000.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 201 | 4.500.000 | 147.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 189 | 5.400.000 | 163.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Đông Tiến đứng thứ 27 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Đông Tiến gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
6 tuyến đường tại Phường Đông Tiến có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .