Bảng giá đất Phường Đông Tiến, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Phường Đông Tiến, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

596 dòng giá399 tuyến đường7 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Đông Tiến

596 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Đông Tiến, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Các đường, ngõ Phố còn lại thuộc làng Vân Nhưng Đất thương mại, dịch vụ587.000
Các đường, ngõ Phố còn lại thuộc làng Vĩnh Ngọc Đất thương mại, dịch vụ587.000
Đường từ Hồ thôn đi Phố Phú Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp543.000
Từ Cầu ông Tái đến giáp xã Tân Châu cũ Đất thương mại, dịch vụ543.000
MBQH Đồng Nếp Đất thương mại, dịch vụ543.000
Khu tái định cư Đồng Rong, Đồng Di (lô 2,3) Đất thương mại, dịch vụ543.000
MBQH 608 Đất thương mại, dịch vụ543.000
Đường Bôn - Thiệu Giao cũ Đất thương mại, dịch vụ543.000
Từ Cổng làng Cổ Ninh phố 5 đến nhà Văn hóa phố 5 Đất thương mại, dịch vụ543.000
Đường nội bộ MBQH 17 MBGĐ/2012 (các lô còn lại) Đất thương mại, dịch vụ543.000
Đường nội bộ MBQH 01 MBGĐ/2012, Đồng Nành Đất thương mại, dịch vụ543.000
Đường nội bộ MBQH số 11965 Đồng Chon phố Dính Xá, từ lô A9- A30 Đất thương mại, dịch vụ543.000
Các đường ngõ phố có chiều rộng lòng đường >= 5m Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp540.000
Từ Nhà văn hóa Tổ dân phố Giao Sơn đến đường Thống Nhất Đất thương mại, dịch vụ489.000
Từ cầu Đá Phố 7 đến Trường Mầm non Đất thương mại, dịch vụ489.000
Từ Cầu ông Tái đến giáp xã Tân Châu cũ Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp489.000
MBQH Đồng Nếp Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp489.000
Khu tái định cư Đồng Rong, Đồng Di (lô 2,3) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp489.000
MBQH 608 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp489.000
Đường Bôn - Thiệu Giao cũ Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp489.000
MBQH 4954 (MBQH xây dựng điểm dân cư nông thôn khu Đồng Quán, thôn Triệu Tiền) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp489.000
Từ Cổng làng Cổ Ninh phố 5 đến nhà Văn hóa phố 5 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp489.000
Đường nội bộ MBQH 17 MBGĐ/2012 (các lô còn lại) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp489.000
Đường nội bộ MBQH 01 MBGĐ/2012, Đồng Nành Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp489.000
Đường nội bộ MBQH số 11965 Đồng Chon phố Dính Xá, từ lô A9- A30 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp489.000
Các đường, ngõ Phố còn lại thuộc làng Vân Nhưng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp489.000
Các đường, ngõ Phố còn lại thuộc làng Vĩnh Ngọc Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp489.000
Đường từ gốc bàng đến Núi Voi (làng Mân Trung) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp489.000
Đường từ cầu Phố Phú (trường THCS) đến nhà ông Quân (phố Phú) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp489.000
Từ nhà ông Trinh đến nhà ông Kỳ Tổ dân phố Giao Sơn Đất thương mại, dịch vụ462.000
Các ngõ từ trục đường liên phố Đất thương mại, dịch vụ462.000
Đường liên phố Triệu Xá 1 Đất thương mại, dịch vụ456.000
Từ Nhà văn hóa Tổ dân phố Giao Sơn đến đường Thống Nhất Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp440.000
Từ cầu Đá Phố 7 đến Trường Mầm non Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp440.000
Từ nhà ông Ngọc đến nhà ông Bình Tổ dân phố Giao Đông Đất thương mại, dịch vụ435.000
Từ nhà ông Lương đến nhà ông Út Tổ dân phố Giao Thành Đất thương mại, dịch vụ435.000
Từ nhà ông Thiết đến nhà ông Hiền Tổ dân phố Giao Thành Đất thương mại, dịch vụ435.000
Từ Trường THCS đến nhà ông Tân thôn 1(bao gồm MBQH khu dân cư Ao phố Yên Tân, MBQH khu dân cư phố Phú Văn) Đất thương mại, dịch vụ418.000
Từ nhà ông Trinh đến nhà ông Kỳ Tổ dân phố Giao Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp416.000
Các ngõ từ trục đường liên phố Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp416.000
Đường liên phố Triệu Xá 1 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp411.000
Đê dân sinh: Từ Trường THCS đến giáp xã Thiệu Châu cũ Đất thương mại, dịch vụ391.000
Đường nội bộ còn lạiĐất thương mại, dịch vụ391.000
Các lô dọc đường liên phố Triệu Tiền Đất thương mại, dịch vụ391.000
Các lô còn lạiĐất thương mại, dịch vụ391.000
Đường phố Toàn Tân từ cổng làng - Nhà văn hóa; Đất thương mại, dịch vụ391.000
Đường liên phố Hiệp Khởi Đất thương mại, dịch vụ391.000
Các đường, ngõ Phố còn lại thuộc làng Bản Nguyên Đất thương mại, dịch vụ391.000
Các đường, ngõ Phố còn lại thuộc làng Mân Trung Đất thương mại, dịch vụ391.000
Từ nhà ông Ngọc đến nhà ông Bình Tổ dân phố Giao Đông Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp391.000

Mặt bằng giá đất Phường Đông Tiến

Giá VT1 cao nhất
18.078.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.369.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
61.000
đồng/m²
Số dòng giá
596
dòng
Số tuyến đường
399
tuyến
Số loại đất
7
loại

Tại Phường Đông Tiến, giá VT2 bình quân bằng 92,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 7,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Đông Tiến (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại đô thị20218.078.0002.000.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2014.500.000147.000
Đất thương mại, dịch vụ1895.400.000163.000
Đất nuôi trồng thủy sản165.00065.000
Đất trồng cây lâu năm165.00065.000
Đất trồng cây hằng năm165.00065.000
Đất làm muối161.00061.000

Phường Đông Tiến đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Đông Tiến đứng thứ 27 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Phường Đông Tiến

Mã bưu chính (zip code)
40807
Doanh nghiệp trên địa bàn
328 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Đông Tiến gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Tân ChâuXã Thiệu VânXã Thiệu GiaoPhường Thiệu KhánhPhường Đông LĩnhXã Đông Thanh

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Đông Tiến

6 tuyến đường tại Phường Đông Tiến có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Đông Tiến

Giá đất cao nhất tại Phường Đông Tiến là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Đông Tiến là 18.078.000 đồng/m², thấp nhất 61.000 đồng/m², trung vị 1.369.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Đông Tiến đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Phường Đông Tiến xếp thứ 27 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Đông Tiến theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Đông Tiến được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Đông Tiến hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 6 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.