Bảng giá đất Phường Đông Tiến, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Phường Đông Tiến, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

596 dòng giá399 tuyến đường7 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Đông Tiến

596 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Đông Tiến, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
MBGĐ năm số 04 năm 2012 (Dinh Xá) - Lô 11 đến lô 12 Đất thương mại, dịch vụ1.500.000
MBGĐ số 05 năm 2012 - Lô 13 đến lô 18 Đất thương mại, dịch vụ1.500.000
Các lô còn lạiĐất thương mại, dịch vụ1.500.000
Từ cổng Trường Quân Sự đến Gara ô tô Lê Nam Đất thương mại, dịch vụ1.500.000
Các đường ngõ Phố còn lại thuộc Phố Đông Đất thương mại, dịch vụ1.500.000
MBGĐ số 03 năm năm 2012 (Dinh Xá) - Từ lô 01 đến lô 10 Đất thương mại, dịch vụ1.500.000
Các tuyến đường rộng 7,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.500.000
Các Tuyến đường rộng 5,5m Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.500.000
Quốc lộ 45 từ giáp xã Đông Tiến cũ đến giáp xã Thiệu Trung cũ Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.467.000
Quốc lộ 45 từ giáp phường Rừng thông cũ - giáp xã Đông Thanh cũ Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.467.000
09 lô có đường hướng thẳng vào thửa đất và ở đường cụt Đất thương mại, dịch vụ1.440.000
MBDC số 02 năm 2009 (Tỉnh lộ 502) - Từ lô 01 đến lô 14 Đất thương mại, dịch vụ1.369.000
Từ lô 01 đến lô 17 Đất thương mại, dịch vụ1.369.000
MBDC số 04 năm 2005( Tỉnh lộ 502) - Từ lô 01 đến lô 20 Đất thương mại, dịch vụ1.369.000
MBDC số 14 năm 2005 (Tỉnh lộ 502) - Từ lô 01 đến lô 12 Đất thương mại, dịch vụ1.369.000
Nỗ đá, Cồn Xim, Xương Cá (đường Thanh Niên: Từ giáp phường Hàm Rồng đến ngã tư Vân Tập) Đất thương mại, dịch vụ1.369.000
Bái cao phố 1 (từ ngã tư Vấn Tập đến nhà Cổng làng Cổ Ninh phố 5) Đất thương mại, dịch vụ1.369.000
Các tuyến nội bộ còn lại của MBQH Đất thương mại, dịch vụ1.369.000
Các lô còn lạiĐất thương mại, dịch vụ1.369.000
Giáp xã Thiệu Đô cũ đến giáp xã Thiệu Vân cũ (địa phận Thiệu Châu cũ), bao gồm Khu Mã Niễn, Khu Nước Mạ, Khu Cây Lót, Khu Ao tàn thôn Xuân Thịnh, Khu Ao tàn sâu thôn Yên Tân, Khu Cửa Chửa, Khu dân cư nổ bể) Đất thương mại, dịch vụ1.369.000
Các đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 7,5m Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.350.000
Các lô B16 đến B32 và lô A26 Mặt bằng Thượng Điền (MB 1871), phố 5 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.350.000
15 lô đối diện công viên cây xanh Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.305.000
Các lô còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.250.000
MBGĐ số 03 năm năm 2012 (Dinh Xá) - Từ lô 01 đến lô 10 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.250.000
MBGĐ số 06 năm 2019 - Lô 01 đến lô 09 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.250.000
MBGĐ năm số 04 năm 2012 (Dinh Xá) - Lô 11 đến lô 12 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.250.000
Từ cổng Trường Quân Sự đến Gara ô tô Lê Nam Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.250.000
Tuyến đê TW: Phố Thanh Dương 3 và phố Dinh Xá Đất thương mại, dịch vụ1.250.000
125 lô còn lại: Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.215.000
Tuyến đường dọc nhà văn hóa phố Kim Sơn Đất thương mại, dịch vụ1.200.000
Đường liên phố Kim Sơn Đất thương mại, dịch vụ1.200.000
Các vị trí còn lại trong phường Đất thương mại, dịch vụ1.200.000
Đường từ Quốc lộ 45 đến MBQH 9530 Đất thương mại, dịch vụ1.174.000
Đường Thanh niên: Từ giáp phường Hàm Rồng đến ngã tư Vân Tập Đất thương mại, dịch vụ1.141.000
Các tuyến nội bộ còn lại của MBQH Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.141.000
Các lô còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.141.000
Tuyến đê TW: Phố Thanh Dương 3 và phố Dinh Xá Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.125.000
Từ Gara ôtô Lê Nam đến nhà văn hóa phố Quyết Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.087.000
Từ đường Thống Nhất đến ngã tư chợ Đại Bái Đất thương mại, dịch vụ1.043.000
Đường Thanh niên: Từ giáp phường Hàm Rồng đến ngã tư Vân Tập Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.027.000
Đường liên phố: Từ ông Hà Thanh Vân đến Đỗ Duy Tuân (Bao gồm Khu Đồng Bụng) Đất thương mại, dịch vụ1.000.000
Từ ngã tư Vân Tập đến nhà Cổng làng Cổ Ninh phố 5 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp978.000
MBQH số 11965 Đồng Chành đến nhà ông Quý Đào Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp978.000
Đường nội bộ MBQH số 11965 khu Đồng Chành phố Dinh Xá Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp978.000
Đường liên phường từ Trụ sở Công an phường đi UBND xã đi Thiệu Vân cũ Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp978.000
Các lô từ Quốc lộ 45 đi Hàm Hạ Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp978.000
Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 7,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp978.000
MBQH 792 ngày 17/5/2017 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp978.000
MBQH 473 điểm dân cư Đồng Ngỗ (Quyết định 473/QĐ-UBND ngày 08/02/2021) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp978.000

Mặt bằng giá đất Phường Đông Tiến

Giá VT1 cao nhất
18.078.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.369.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
61.000
đồng/m²
Số dòng giá
596
dòng
Số tuyến đường
399
tuyến
Số loại đất
7
loại

Tại Phường Đông Tiến, giá VT2 bình quân bằng 92,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 7,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Đông Tiến (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại đô thị20218.078.0002.000.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2014.500.000147.000
Đất thương mại, dịch vụ1895.400.000163.000
Đất nuôi trồng thủy sản165.00065.000
Đất trồng cây lâu năm165.00065.000
Đất trồng cây hằng năm165.00065.000
Đất làm muối161.00061.000

Phường Đông Tiến đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Đông Tiến đứng thứ 27 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Phường Đông Tiến

Mã bưu chính (zip code)
40807
Doanh nghiệp trên địa bàn
328 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Đông Tiến gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Tân ChâuXã Thiệu VânXã Thiệu GiaoPhường Thiệu KhánhPhường Đông LĩnhXã Đông Thanh

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Đông Tiến

6 tuyến đường tại Phường Đông Tiến có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Đông Tiến

Giá đất cao nhất tại Phường Đông Tiến là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Đông Tiến là 18.078.000 đồng/m², thấp nhất 61.000 đồng/m², trung vị 1.369.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Đông Tiến đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Phường Đông Tiến xếp thứ 27 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Đông Tiến theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Đông Tiến được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Đông Tiến hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 6 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.