Đơn giá đất tại Phường Đông Tiến, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
596 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| MBGĐ năm số 04 năm 2012 (Dinh Xá) - Lô 11 đến lô 12 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| MBGĐ số 05 năm 2012 - Lô 13 đến lô 18 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Các lô còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ cổng Trường Quân Sự đến Gara ô tô Lê Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ Phố còn lại thuộc Phố Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| MBGĐ số 03 năm năm 2012 (Dinh Xá) - Từ lô 01 đến lô 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường rộng 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Các Tuyến đường rộng 5,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 45 từ giáp xã Đông Tiến cũ đến giáp xã Thiệu Trung cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 45 từ giáp phường Rừng thông cũ - giáp xã Đông Thanh cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| 09 lô có đường hướng thẳng vào thửa đất và ở đường cụt | Đất thương mại, dịch vụ | 1.440.000 | — | — | — | — |
| MBDC số 02 năm 2009 (Tỉnh lộ 502) - Từ lô 01 đến lô 14 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.369.000 | — | — | — | — |
| Từ lô 01 đến lô 17 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.369.000 | — | — | — | — |
| MBDC số 04 năm 2005( Tỉnh lộ 502) - Từ lô 01 đến lô 20 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.369.000 | — | — | — | — |
| MBDC số 14 năm 2005 (Tỉnh lộ 502) - Từ lô 01 đến lô 12 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.369.000 | — | — | — | — |
| Nỗ đá, Cồn Xim, Xương Cá (đường Thanh Niên: Từ giáp phường Hàm Rồng đến ngã tư Vân Tập) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.369.000 | — | — | — | — |
| Bái cao phố 1 (từ ngã tư Vấn Tập đến nhà Cổng làng Cổ Ninh phố 5) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.369.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến nội bộ còn lại của MBQH | Đất thương mại, dịch vụ | 1.369.000 | — | — | — | — |
| Các lô còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 1.369.000 | — | — | — | — |
| Giáp xã Thiệu Đô cũ đến giáp xã Thiệu Vân cũ (địa phận Thiệu Châu cũ), bao gồm Khu Mã Niễn, Khu Nước Mạ, Khu Cây Lót, Khu Ao tàn thôn Xuân Thịnh, Khu Ao tàn sâu thôn Yên Tân, Khu Cửa Chửa, Khu dân cư nổ bể) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.369.000 | — | — | — | — |
| Các đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Các lô B16 đến B32 và lô A26 Mặt bằng Thượng Điền (MB 1871), phố 5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| 15 lô đối diện công viên cây xanh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.305.000 | — | — | — | — |
| Các lô còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.250.000 | — | — | — | — |
| MBGĐ số 03 năm năm 2012 (Dinh Xá) - Từ lô 01 đến lô 10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.250.000 | — | — | — | — |
| MBGĐ số 06 năm 2019 - Lô 01 đến lô 09 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.250.000 | — | — | — | — |
| MBGĐ năm số 04 năm 2012 (Dinh Xá) - Lô 11 đến lô 12 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Từ cổng Trường Quân Sự đến Gara ô tô Lê Nam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đê TW: Phố Thanh Dương 3 và phố Dinh Xá | Đất thương mại, dịch vụ | 1.250.000 | — | — | — | — |
| 125 lô còn lại: | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.215.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường dọc nhà văn hóa phố Kim Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường liên phố Kim Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí còn lại trong phường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Quốc lộ 45 đến MBQH 9530 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Đường Thanh niên: Từ giáp phường Hàm Rồng đến ngã tư Vân Tập | Đất thương mại, dịch vụ | 1.141.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến nội bộ còn lại của MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.141.000 | — | — | — | — |
| Các lô còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.141.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đê TW: Phố Thanh Dương 3 và phố Dinh Xá | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.125.000 | — | — | — | — |
| Từ Gara ôtô Lê Nam đến nhà văn hóa phố Quyết | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Thống Nhất đến ngã tư chợ Đại Bái | Đất thương mại, dịch vụ | 1.043.000 | — | — | — | — |
| Đường Thanh niên: Từ giáp phường Hàm Rồng đến ngã tư Vân Tập | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.027.000 | — | — | — | — |
| Đường liên phố: Từ ông Hà Thanh Vân đến Đỗ Duy Tuân (Bao gồm Khu Đồng Bụng) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư Vân Tập đến nhà Cổng làng Cổ Ninh phố 5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 11965 Đồng Chành đến nhà ông Quý Đào | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH số 11965 khu Đồng Chành phố Dinh Xá | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Đường liên phường từ Trụ sở Công an phường đi UBND xã đi Thiệu Vân cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Các lô từ Quốc lộ 45 đi Hàm Hạ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| MBQH 792 ngày 17/5/2017 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| MBQH 473 điểm dân cư Đồng Ngỗ (Quyết định 473/QĐ-UBND ngày 08/02/2021) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Đông Tiến, giá VT2 bình quân bằng 92,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 7,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 202 | 18.078.000 | 2.000.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 201 | 4.500.000 | 147.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 189 | 5.400.000 | 163.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Đông Tiến đứng thứ 27 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Đông Tiến gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
6 tuyến đường tại Phường Đông Tiến có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .