Bảng giá đất Phường Đông Tiến, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Phường Đông Tiến, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Đông Tiến
596 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ Quốc lộ 45 đến nhà ông Nam, ông Thiệu | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 |
| Đường nội bộ MBQH 6145 (lòng đường >= 7,5 m) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.022.000 |
| Các lô giáp Quốc lộ 45 cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.022.000 |
| PHƯỜNG THIỆU KHÁNH CŨ | Chân núi Đọ và trục đường phố Giang Thanh, hẻm các phố | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 |
| Khu tái định cư vị trí 3 | Các vị trí còn lại của phường | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 |
| Đường liên phố | Đường, ngõ ngách còn lại | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 |
| Đường phố | Đường, ngõ ngách còn lại | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 |
| XÃ ĐÔNG THANH CŨ | Các đường ngõ phố còn lại của tất cả các phố trên địa bàn xã Đông thanh cũ | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 |
| Đường liên phố | Đường, ngõ, ngách còn lại | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 |
| Các Tuyến đường rộng 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 |
| Các tuyến đường rộng 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 |
| Khu tái định cư Ao Kho | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 |
| Đường đôi MBQH 1165 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 |
| Đường đôi MBQH 2415 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 |
| Đường đôi MBQH 2414 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 |
| Các Tuyến đường rộng 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 |
| Các tuyến đường rộng 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 |
| MBGĐ năm 2008 ( bờ ao thôn 4) - Lô 1 đến lô 48 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 |
| Lô 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 |
| Từ lô 18 đến lô 23 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 |
| Các lô bám trục đường quy hoạch 10.5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 |
| Từ Quốc lộ 45 đến nhà ông Nam, ông Thiệu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 |
| Từ Quốc lộ 45 đến cổng Trường Quân sự (hộ ông Thụy) (Lô 1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 |
| Đường nội bộ MBQH 6145 (lòng đường <= 7,5 m) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.826.000 |
| Đường trục chính Phố Đông, Phố Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.826.000 |
| Các đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 |
| Từ nhà văn hóa phố Quyết đến giáp phường Hàm Rồng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 |
| Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 10,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 |
| Các lô giáp đường trục phố Triệu Xá 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 |
| Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 |
| Đường Thống nhất qua xã Thiệu Giao cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 |
| Tuyến đường giáp đường gom đường tỉnh 502 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 |
| 15 lô đối diện công viên cây xanh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.740.000 |
| Đường nội bộ MBQH 6145 (lòng đường >= 7,5 m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.685.000 |
| Các lô giáp Quốc lộ 45 cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.685.000 |
| Khu tái định cư Ao Kho | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 |
| Lô 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 |
| Từ lô 18 đến lô 23 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 |
| MBGĐ năm 2008 ( bờ ao thôn 4) - Lô 1 đến lô 48 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 |
| Các Tuyến đường rộng 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 |
| Các tuyến đường rộng 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 |
| Đường đôi MBQH 1165 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 |
| Đường đôi MBQH 2415 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 |
| Đường đôi MBQH 2414 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 |
| Quốc lộ 45 từ giáp xã Đông Tiến cũ đến giáp xã Thiệu Trung cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 |
| 125 lô còn lại: | Đất thương mại, dịch vụ | 1.620.000 |
| Từ nhà ông Bình Tép đến giáp phường Hàm Rồng cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.522.000 |
| Đường trục chính Phố Đông, Phố Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.522.000 |
| Đường nội bộ MBQH 6145 (lòng đường <= 7,5 m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.522.000 |
| MBGĐ số 06 năm 2019 - Lô 01 đến lô 09 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Đông Tiến
Tại Phường Đông Tiến, giá VT2 bình quân bằng 92,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 7,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 202 | 18.078.000 | 2.000.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 201 | 4.500.000 | 147.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 189 | 5.400.000 | 163.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
Phường Đông Tiến đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Đông Tiến đứng thứ 27 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Phường Đông Tiến
- Mã bưu chính (zip code)
- 40807
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 328 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Đông Tiến gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Đông Tiến
6 tuyến đường tại Phường Đông Tiến có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
