Bảng giá đất Phường Đông Tiến, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Phường Đông Tiến, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Đông Tiến
596 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường từ hộ ông Xuân đến hộ ông Lợi Phố Phú (làng Mân Trung) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 761.000 |
| Đường từ cống Tây Phố Quyết qua làng Mân Trung đến Ngã ba Cồn Lầm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 761.000 |
| Đường từ hộ ông Sơn đến hộ ông Duyên (làng Vân Nhưng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 761.000 |
| Đường từ hộ ông Binh đến chợ Nhưng (làng Vân Nhưng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 761.000 |
| Đường từ Chợ Nhưng (giáp đường dọc kênh B19) đến KCN Tây Bắc Ga (làng Vân Nhưng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 761.000 |
| Đường từ nhà ông Thu Binh đến kênh B19 (làng Vân Nhưng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 761.000 |
| Từ Phố Lợi đến cầu Phố Phú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 761.000 |
| Đường Thống Nhất: Từ phường Đông Sơn đến giáp xã Thiệu Giao cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 761.000 |
| Đường liên phố: Từ ông Hà Thanh Vân đến Đỗ Duy Tuân (Bao gồm Khu Đồng Bụng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 |
| Đường nối Quốc lộ 45 đi Quốc lộ 47 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 |
| MBQH 4869 Lô 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 |
| Khu Tái định cư Đồng Ngổ (trừ các lô tiếp giáp đường gom) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 |
| Đường Nối UBND xã Đông Thanh cũ - đi đường gom cao tốc Bắc - Nam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 |
| Từ Quốc lộ 45 đến nhà ông Đức Duyên Tổ dân phố Kim Bôi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 |
| Trục đường chính các Tổ dân phố Liên Minh, Giao Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 |
| Đường nội bộ MBQH khu dân cư phố Đại Khánh 1,Đại khánh 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 |
| Đường nội bộ MBQH 02 MBGĐ/2012, Cồn Chuối | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 |
| Đường nội bộ MBQH 17 MBGĐ/2012 (Lô 01 đến 29 và từ lô 37 đến 74) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 |
| Đường nội bộ MBQH 01 MBGĐ/2012, phố 8 (giáp Trường Mầm Non) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 |
| Đường vòng núi tiên phố Dinh Xá (từ bà Lan đến ông Lộc) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 |
| Đường tỉnh lộ 502: Từ Nghĩa địa phố 6 đến giáp Thiệu Châu( cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 |
| Từ Cổng làng Cổ Ninh phố 5 đến Bản tin phố 8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 |
| Đường nội bộ MBQH 1871 (trừ đoạn tiếp giáp Đường 502) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 |
| Đường nội bộ MBQH số 11965 Đồng Chon phố Dính Xá từ lô A1-A8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 |
| Đường nội bộ MBQH số 11965 khu ngã tư phố Thanh Dương 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 |
| Đường liên phố từ Phú Ân đến Tổ dân phố Đại Khánh 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 |
| Từ Trường THCS đến giáp xã Thiệu Khánh cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 717.000 |
| Từ ngã tư chợ Đại Bái đến cầu ông Tái | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 704.000 |
| Từ Cống Nghè đến giáp xã Thiệu Vân cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 685.000 |
| MBQH 1165 | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 |
| MBQH số 1163 các lô còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 |
| MBQH số 769 lô 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 |
| Lô 2,3,4 tại mặt bằng quy hoạch dân cư số 707/2010/QĐ-UBND | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 |
| Cồn tre phố 6 năm 2007 (từ Cổng làng Cổ Ninh phố 5 đến Bản tin phố 8) | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 |
| Tuyến đê TW: Từ nhà ông Hùng đi Tân Châu cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 |
| Đường từ Hồ thôn đi Phố Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 |
| Đường từ cầu Phố Phú đến ngã ba đường Thống Nhất - làng Bản Nguyên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 652.000 |
| Trục đường chính các Tổ dân phố Đại Đồng, Đồng Lực, Đồng Tâm | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 |
| Từ Trường THCS đến giáp xã Thiệu Khánh cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 646.000 |
| Từ Cống Nghè đến giáp xã Thiệu Vân cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 616.000 |
| Đường từ gốc bàng đến Núi Voi (làng Mân Trung) | Đất thương mại, dịch vụ | 587.000 |
| Đường từ cầu Phố Phú (trường THCS) đến nhà ông Quân (phố Phú) | Đất thương mại, dịch vụ | 587.000 |
| Trục đường chính các Tổ dân phố Đại Đồng, Đồng Lực, Đồng Tâm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 |
| MBQH 1165 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 |
| MBQH số 1163 các lô còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 |
| MBQH số 769 lô 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 |
| Lô 2,3,4 tại mặt bằng quy hoạch dân cư số 707/2010/QĐ-UBND | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 |
| Cồn tre phố 6 năm 2007 (từ Cổng làng Cổ Ninh phố 5 đến Bản tin phố 8) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 |
| Tuyến đê TW: Từ nhà ông Hùng đi Tân Châu cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 |
| MBQH 4954 (MBQH xây dựng điểm dân cư nông thôn khu Đồng Quán, thôn Triệu Tiền) | Đất thương mại, dịch vụ | 587.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Đông Tiến
Tại Phường Đông Tiến, giá VT2 bình quân bằng 92,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 7,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 202 | 18.078.000 | 2.000.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 201 | 4.500.000 | 147.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 189 | 5.400.000 | 163.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
Phường Đông Tiến đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Đông Tiến đứng thứ 27 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Phường Đông Tiến
- Mã bưu chính (zip code)
- 40807
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 328 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Đông Tiến gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Đông Tiến
6 tuyến đường tại Phường Đông Tiến có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
