Đơn giá đất tại Phường Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.279 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Phùng Khắc Khoan: Từ đường Lê Trọng Tấn đến hết đường,TDP Trường Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 522.000 | — | — | — | — |
| Đường Hàn Mặc Tử: Từ đường Trần Nguyên Hãn đến đường Ngô Gia Tự, Tổ dân phố Đông thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 522.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Hàn Mặc Tử-Đinh Tiên Hoàng đến thửa 23 và thửa 18, tờ bản đồ số 385 (179), Tổ dân phố Đông thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 522.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 44, tờ bản đồ số 348 (142) (nhà bà Mật) đến hết đường, Tổ dân phố số 16 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 522.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến giáp suối, Tổ dân phố số 16, | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 522.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Lê Lợi đến giáp suối, Tổ dân phố Trường Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 522.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư Tổ dân phố số 10: Từ nhà ông Thủy đến hết khu dân cư Tổ dân phố số 10, về phía Tây (đến nhà Hộ Phúc Tổ dân phố số 10). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 522.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư Tổ dân phố số 10: Từ nhà ông Lương đến hết khu dân cư Tổ dân phố số 10, khu dân cư về phía Đông (nhà ông Chân) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 522.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư Tổ dân phố số 10: Từ đường Lý Nhân Tông đến giáp khu dân cư Tổ dân phố số 10 (Ngã ba nhà ông Chỉ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 522.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Lê Trọng Tấn về phía Nam đến thửa 09, tờ bản đồ số 332 (126), Tổ dân phố Trường Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 509.000 | — | — | — | — |
| Đoạn qua khu vực điều chỉnh cục bộ mặt bằng chi tiết khu dân cư Hói Lỗ- Đìa La-Cổ Ngựa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 504.000 | — | — | — | — |
| Phố Phạm Công Trứ: Từ trạm bơm Tam Đa đến thửa số 14, tờ bản đồ số 42 (50) (đất ở hộ bà Vũ Thị Đào) Tổ dân phố Xuân Nội | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | — | — | — | — |
| Đường Trịnh Cường: Đoạn từ thửa số 157, tờ bản đồ số 414 (43) (hộ ông Nguyễn Văn Chiến) đến thửa số 191, tờ bản đồ số 414 (43) (đất ở hộ ông Trần Viết Trung), Tổ dân phố Đoài thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | — | — | — | — |
| Đường Trịnh Cường: Đoạn từ thửa số 46, tờ bản đồ số 414 (43) (hộ bà Tống Thị Hiền) đến thửa số 107, tờ bản đồ số 414 (43) (hộ bà Phạm Thị Đức), Tổ dân phố Đoài thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường: Từ thửa 92, tờ bản đồ số 415 (44) (hộ ông Trần Anh Cao) đến thửa sô 240, tờ bản đồ số 415 (44) (hộ ông Tống Hữu Tập),TDP Đoài thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | — | — | — | — |
| Đường Trịnh Kiểm: Đoạn từ ngã tư Đình làng gạo về phía đông đến trường Mầm non, Tổ dân phố Đoài thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | — | — | — | — |
| Đường Trịnh Kiểm: Đoạn từ Ngã tư Đình làng gạo về phía Tây đến thửa số 28, tờ bản đồ số 414 (43) (hộ bà Tống Thị Hiền), Tổ dân phố Đoài thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | — | — | — | — |
| Đường Trịnh Cường: Đoạn từ ngã tư Đình Làng Gạo về phía Nam đến thửa số 198, tờ bản đồ số 414 (43) (đất ở của hộ ông Tống Văn Dưỡng), Tổ dân phố Đoài thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | — | — | — | — |
| Đường Trịnh Cường: Đoạn từ đường Hoàng Minh Giám đến ngã tư Đình Làng Gạo, Tổ dân phố Đoài thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường: Từ thửa số 3, tờ bản đồ số 428 (57) (hộ ông Môn) đến thửa số 15, tờ bản đồ số 428 (57) (hộ ông Thế), Tổ dân phố Liên Giang | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường: Từ thửa số 36, tờ bản đồ số 428 (57) (hộ ông Nguyễn Văn Duy) đến thửa số 70, tờ bản đồ số 428 (57) (hộ bà Nguyễn Thị Sáu), Tổ dân phố Liên Giang | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường: Từ thửa số 11, tờ bản đồ số 430 (59) (hộ ông Nguyễn Văn Hương) đến thửa số 18, tờ bản đồ số 430 (59) (hộ ông Đoàn Văn Lợi), Tổ dân phố Liên Giang | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa số 56 đất lúa (Tây mương T9) đến thửa số 34, tờ bản đồ 418 (47) (đất ở hộ bà Phạm Thị Quyền), Tổ dân phố Xuân Nội | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Đình Giản: Đoạn từ thửa số 02, tờ bản đồ số 56 (hộ bà Lại thị Quế) đến thửa số 19, tờ bản đồ số 427(56) (hộ ông Phạm Văn Thiệp), Tổ dân phố Xuân Nội. | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Đình Giản: Đoạn từ thửa số 78, tờ bản đồ số 420 (49) (hộ ông Vũ Văn Kính) đến thửa số 99, tờ bản đồ số 420 (49) (đất Làng Nghè Xuân Nội), Tổ dân phố Xuân Nội | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường: Từ Nhà văn hóa Tổ dân phố Xuân Nội đến thửa 38, tờ bản đồ số 413 (42) (hộ bà Soi), Tổ dân phố Xuân Nội | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | — | — | — | — |
| Đường Hoàng Minh Giám: Đoạn từ Ngã ba Hàm Long đến hết địa giới hành chính phường | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường: Từ thửa số 104, tờ bản đồ số 424 (53) (hộ ông Vũ Đức Lư) đến ngã ba đường giáp thửa số 132, tờ bản đồ số 424 (53) (hộ ông Trương Văn Thắng) | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường: Từ thửa số 98, tờ bản đồ số 424 (53) (hộ bà Phạm Thị Loan) đến thửa số 94, tờ bản đồ số 424 (53) (đất ở của hộ ông Nguyễn Văn Được), Tổ dân phố Điền Lư | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | — | — | — | — |
| Phố Tây Sơn: Từ trạm y tế xã Hà Lan (cũ) đến thửa số 160, tờ bản đồ số 424 (53) (hộ bà Nguyễn Thị Hải), Tổ dân phố Điền Lư | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | — | — | — | — |
| Phố Tống Phước Trị: Từ thửa số 101, tờ bản đồ số 424(53) (hộ bà Vũ Thị Chỉ) đến thửa số 145, tờ bản đồ số 424(53) (hộ ông Vũ Văn Chung), Tổ dân phố Điền Lư | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Ngọc Hân: Từ thửa số 53, tờ bản đồ số 424 (53) (hộ ông Vũ Đình Hạnh) đến thửa số 31, tờ bản đồ số 423(52) (hộ ông Phạm Tuấn Nghĩa), Tổ dân phố Điền Lư | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | — | — | — | — |
| Đường Trịnh Kiểm: Đoạn từ ngã ba đường đi Hà Thanh đến thửa số 56,tờ bản đồ địa chính số 424 (53) (đất ở của hộ bà Nguyễn Thị Sen), Tổ dân phố Điền Lư | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | — | — | — | — |
| Đường Trịnh Cường: Đoạn từ thửa số 195, tờ bản đồ số 414 (43) (hộ ông Tống Viết Tùy) đến thửa số 197, tờ bản đồ số 414 (43) (hộ ông Trần Văn Mật), Tổ dân phố Đoài thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 489.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thần Tông: Đoạn từ thửa số 104, tờ bản đồ 420 (49) Vũ Văn Đồng đến thửa 8, tờ bản đồ địa chính số 419 (48) (đất ở hộ bà Nguyễn Thị Chiên), Tổ dân phố Xuân Nội | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Đường nhánh nối Nguyễn Bỉnh Khiêm: Từ thửa 95 mảnh bản đồ 325 (119) về phía Tây đến thửa 194, 213, tờ bản đồ số 324 (118) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường nối với đường Nguyễn Trường Tộ: Từ đường Nguyễn Trường Tộ (thửa 79, tờ bản đồ số 338 (132)) về phía Bắc đến thửa 29, tờ bản đồ số 338 (132), Tổ dân phố số 16. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ còn lại của Tổ dân phố số 13 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| XÃ HÀ VINH CŨ | Đường từ quán Chung Duyên (Đường Nhật) đến nhà ông Tuân Hợp, Tổ dân phố Đông Vinh (từ thửa 201 tờ 438 (30) đến thửa 128 tờ 438 (30)) | Đất ở tại đô thị | 480.000 | — | — | — | — |
| XÃ HÀ VINH CŨ | Đường từ nhà anh Nhân Hảo (Bãi Liệu) đến quán Hồng Sửu, Tổ dân phố Đại Lợi (từ thửa 159 tờ 447 (39) đến thửa 124 tờ 448 (40)) | Đất ở tại đô thị | 480.000 | — | — | — | — |
| Đoạn ngã ba đường đi Hà Thanh, đoạn từ thửa 304, tờ bản đồ số 423 (52) đến phía Nam thửa số 145, tờ bản đồ số 424 (53) (hộ ông Vũ Văn Chung), Tổ dân phố Điền Lư | Đất thương mại, dịch vụ | 470.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 24 và thửa 17, tờ bản đồ số 385 (179) đến cầu Trung Sơn-Sơn Tây, Tổ dân phố Đông thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 470.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường đê sông Hoạt từ nhà nghỉ Sông Quê đến cống Đại Lợi (từ thửa 37 tờ 446 (38) đến thửa 360 tờ 447 (39)) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 470.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường: Từ thửa số 79, tờ bản đồ số 415 (44) (hộ bà Tống Thị Bảng) đến thửa số 20, tờ bản đồ số 415 (44) (hộ ông Nguyễ Văn Lâm), Tổ dân phố Đoài thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 456.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường: Từ thửa số 51, tờ bản đồ số 414 (43) (hộ bà Đỗ Thị Hoa) đến thửa số 21, tờ bản đồ số 414 (43) (hộ ông Tống Văn Xương), Tổ dân phố Đoài thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 456.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường: Từ thửa số 224, tờ bản đồ địa chính số 415 (44) (đất ở của hộ ông Hoàng Văn Thêm) đến thửa số 214,tờ bản đồ địa chính số 415 (44) (đất ở của hộ ông Tống Văn Luyến), Tổ dân phố Đoài thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 456.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường: Từ thửa số 200, tờ bản đồ số 415 (44) (hộ ông Hoàng Văn Cậy) đến thửa số 130, tờ bản đồ số 415 (44) (hộ ông Nguyễn Công Quý), Tổ dân phố Đoài thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 456.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường: Từ thửa số 151, tờ bản đồ số 414 (43) đến thửa số 236, tờ bản đồ số 415 (44) (hộ bà Nguyễn Thị Minh), Tổ dân phố Đoài thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 456.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường: Từ thửa số 108, tờ bản đồ số 414 (43) đến thửa số 168, tờ bản đồ số 414 (43) (hộ ông Nguyễn Văn Ngũ) Tổ dân phố Đoài thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 456.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ còn lại các Tổ dân phố Trường Sơn, Sơn Tây và Tổ dân phố Đông thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 456.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Bỉm Sơn, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 434 | 30.000.000 | 250.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 434 | 9.782.000 | 90.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 406 | 11.739.000 | 105.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bỉm Sơn đứng thứ 6 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bỉm Sơn gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
1 tuyến đường tại Phường Bỉm Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .