Đơn giá đất tại Phường Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.279 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các đường, Ngõ còn lại Tổ dân phố số 15, 16, 17, 18 và Tổ dân phố Sơn Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 456.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường song song phía Bắc đường Nguyễn Xuân: Từ thửa 23, tờ bản đồ số 348 (142) về phía Đông đến hết khu dân cư thửa 55, tờ bản đồ số 348 (142), Tổ dân phố số 16 | Đất thương mại, dịch vụ | 456.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 13, tờ bản đồ số 332 (126) đến phía Bắc thửa 07, tờ bản đồ số 358 (152), Tổ dân phố Trường Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 456.000 | — | — | — | — |
| Đường Đinh Tiên Hoàng: Từ đường Trần Nguyên Hãn đến đường Lê Trọng Tấn, tổ dân phố Đông thôn, Trường Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 456.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngô Gia Tự: Từ đường Hàn Mặc Tử đến đường Trần Nguyên Hãn, Tổ dân phố Đông thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 456.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Trung Sơn-Sơn Tây đến thửa 01, tờ bản đồ số 378 (172) (nhà ông Miện), Tổ dân phố Sơn Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 456.000 | — | — | — | — |
| Đường đi Mỏ đá phụ: Từ đường Benla (cây Xăng) đến Mỏ đá phụ, Tổ dân phố Trường Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 456.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường đê ông Bá: Từ Công ty Đức Cường đến nhà ông Tùng, Tổ dân phố Quý Vinh (từ thửa 376 tờ 447 (39) đến thửa 41 tờ 441 (33)) | Đất thương mại, dịch vụ | 456.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường: Từ thửa số 111, tờ bản đồ số 414 (43) (hộ bà Tống Thị Quyền) đến thửa số 60, tờ bản đồ số 414 (43) (hộ ông Phạm Văn Thỏa), Tổ dân phố Đoài thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 456.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường: Từ thửa số 112, tờ bản đồ số 415 (44) (hộ ông Tống Quốc Hùng) đến thửa số 76, tờ bản đồ số 415 (44) (hộ bà Tống Thị Liên), Tổ dân phố Đoài thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 456.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường: Từ thửa số 86, tờ bản đồ số 415 (44) (hộ bà Trần Thị Liên) đến thửa số 58, tờ bản đồ số 415 (44) (hộ bà Tống Thị Hường), Tổ dân phố Đoài thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 456.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp suối đến ngã ba đường Đặng Tiến Đông, Tổ dân phố Trường Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 448.000 | — | — | — | — |
| Đường Trương Định: Từ đường Lê Trọng Tấn đến đường Phùng Khắc Khoan, Tổ dân phố số 17, Tổ dân phố Trường Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 435.000 | — | — | — | — |
| Đường nhánh nối Nguyễn Bỉnh Khiêm: Từ thửa 97, tờ bản đồ số 325 (119) về phía Đông đến giáp suối, Tổ dân phố số 17 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 435.000 | — | — | — | — |
| Đường nhánh nối Nguyễn Bỉnh Khiêm: Từ thửa 23, tờ bản đồ số 330 (124) về phía Tây đến thửa 12, tờ bản đồ số 330 (124), Tổ dân phố số 17 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 435.000 | — | — | — | — |
| Đường nhánh nối Nguyễn Bỉnh Khiêm: Từ thửa 08, tờ bản đồ số 331 (125) về phía Đông đến giáp suối, Tổ dân phố số 17 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 435.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường đối diện Nhà văn hoá Tổ dân phố số 16: Từ nhà ông Thuần về phía Đông đến thửa 9, tờ bản đồ số 348 (142), Tổ dân phố số 16 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 435.000 | — | — | — | — |
| Đường song song với đường Phùng Khắc Khoan: Từ thửa số 30, tờ bản đồ số 320 (114) về phía Nam đến thửa số 63, tờ bản đồ số 331 (125), Tổ dân phố Trường Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 435.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Lê Trọng Tấn về phía Nam đến thửa 09, tờ bản đồ số 332 (126), Tổ dân phố Trường Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 424.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường đê ông Bá: Từ Công ty Đức Cường đến nhà ông Tùng, Tổ dân phố Quý Vinh (từ thửa 376 tờ 447 (39) đến thửa 41 tờ 441 (33)) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 411.000 | — | — | — | — |
| Đường Hoàng Minh Giám: Đoạn từ Ngã ba Hàm Long đến hết địa giới hành chính phường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 408.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường: Từ thửa số 104, tờ bản đồ số 424 (53) (hộ ông Vũ Đức Lư) đến ngã ba đường giáp thửa số 132, tờ bản đồ số 424 (53) (hộ ông Trương Văn Thắng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 408.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường: Từ thửa số 98, tờ bản đồ số 424 (53) (hộ bà Phạm Thị Loan) đến thửa số 94, tờ bản đồ số 424 (53) (đất ở của hộ ông Nguyễn Văn Được), Tổ dân phố Điền Lư | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 408.000 | — | — | — | — |
| Phố Tây Sơn: Từ trạm y tế xã Hà Lan (cũ) đến thửa số 160, tờ bản đồ số 424 (53) (hộ bà Nguyễn Thị Hải), Tổ dân phố Điền Lư | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 408.000 | — | — | — | — |
| Phố Tống Phước Trị: Từ thửa số 101, tờ bản đồ số 424(53) (hộ bà Vũ Thị Chỉ) đến thửa số 145, tờ bản đồ số 424(53) (hộ ông Vũ Văn Chung), Tổ dân phố Điền Lư | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 408.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Ngọc Hân: Từ thửa số 53, tờ bản đồ số 424 (53) (hộ ông Vũ Đình Hạnh) đến thửa số 31, tờ bản đồ số 423(52) (hộ ông Phạm Tuấn Nghĩa), Tổ dân phố Điền Lư | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 408.000 | — | — | — | — |
| Đường Trịnh Kiểm: Đoạn từ ngã ba đường đi Hà Thanh đến thửa số 56,tờ bản đồ địa chính số 424 (53) (đất ở của hộ bà Nguyễn Thị Sen), Tổ dân phố Điền Lư | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 408.000 | — | — | — | — |
| Đường Trịnh Cường: Đoạn từ thửa số 195, tờ bản đồ số 414 (43) (hộ ông Tống Viết Tùy) đến thửa số 197, tờ bản đồ số 414 (43) (hộ ông Trần Văn Mật), Tổ dân phố Đoài thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 408.000 | — | — | — | — |
| Đường Trịnh Cường: Đoạn từ thửa số 157, tờ bản đồ số 414 (43) (hộ ông Nguyễn Văn Chiến) đến thửa số 191, tờ bản đồ số 414 (43) (đất ở hộ ông Trần Viết Trung), Tổ dân phố Đoài thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 408.000 | — | — | — | — |
| Đường Trịnh Cường: Đoạn từ thửa số 46, tờ bản đồ số 414 (43) (hộ bà Tống Thị Hiền) đến thửa số 107, tờ bản đồ số 414 (43) (hộ bà Phạm Thị Đức), Tổ dân phố Đoài thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 408.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường: Từ thửa 92, tờ bản đồ số 415 (44) (hộ ông Trần Anh Cao) đến thửa sô 240, tờ bản đồ số 415 (44) (hộ ông Tống Hữu Tập),TDP Đoài thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 408.000 | — | — | — | — |
| Đường Trịnh Kiểm: Đoạn từ ngã tư Đình làng gạo về phía đông đến trường Mầm non, Tổ dân phố Đoài thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 408.000 | — | — | — | — |
| Đường Trịnh Kiểm: Đoạn từ Ngã tư Đình làng gạo về phía Tây đến thửa số 28, tờ bản đồ số 414 (43) (hộ bà Tống Thị Hiền), Tổ dân phố Đoài thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 408.000 | — | — | — | — |
| Đường Trịnh Cường: Đoạn từ ngã tư Đình Làng Gạo về phía Nam đến thửa số 198, tờ bản đồ số 414 (43) (đất ở của hộ ông Tống Văn Dưỡng), Tổ dân phố Đoài thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 408.000 | — | — | — | — |
| Đường Trịnh Cường: Đoạn từ đường Hoàng Minh Giám đến ngã tư Đình Làng Gạo, Tổ dân phố Đoài thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 408.000 | — | — | — | — |
| Phố Phạm Công Trứ: Từ trạm bơm Tam Đa đến thửa số 14, tờ bản đồ số 42 (50) (đất ở hộ bà Vũ Thị Đào) Tổ dân phố Xuân Nội | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 408.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa số 72, tờ bản đồ số 413 (42) (hộ ông Lại Đức Thanh) đến thửa số 32, tờ bản đồ số 420 (49) (hộ ông Vũ Văn Sinh), Tổ dân phố Xuân Nội | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 408.000 | — | — | — | — |
| Đường Trịnh Kiểm: Đoạn từ thửa 194, tờ bản đồ số 415 (44) (hộ ông Mai Văn Tuyên) đến thửa 02, tờ bản đồ số 423 (52), Tổ dân phố Đoài thôn, Điền Lư. (Đường liên Phố Đoài thôn - Điền Lư) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 408.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường: Từ thửa số 32, tờ bản đồ số 431 (60) (hộ ông Trần Đình Hiểu) đến thửa số 11, tờ bản đồ số 431 (60) (hộ ông Trần Thành Khẩn), Tổ dân phố Liên Giang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 408.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường: Từ thửa số 3, tờ bản đồ số 428 (57) (hộ ông Môn) đến thửa số 15, tờ bản đồ số 428 (57) (hộ ông Thế), Tổ dân phố Liên Giang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 408.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường: Từ thửa số 36, tờ bản đồ số 428 (57) (hộ ông Nguyễn Văn Duy) đến thửa số 70, tờ bản đồ số 428 (57) (hộ bà Nguyễn Thị Sáu), Tổ dân phố Liên Giang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 408.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường: Từ thửa số 11, tờ bản đồ số 430 (59) (hộ ông Nguyễn Văn Hương) đến thửa số 18, tờ bản đồ số 430 (59) (hộ ông Đoàn Văn Lợi), Tổ dân phố Liên Giang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 408.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa số 56 đất lúa (Tây mương T9) đến thửa số 34, tờ bản đồ 418 (47) (đất ở hộ bà Phạm Thị Quyền), Tổ dân phố Xuân Nội | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 408.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Đình Giản: Đoạn từ thửa số 02, tờ bản đồ số 56 (hộ bà Lại thị Quế) đến thửa số 19, tờ bản đồ số 427(56) (hộ ông Phạm Văn Thiệp), Tổ dân phố Xuân Nội. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 408.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Đình Giản: Đoạn từ thửa số 78, tờ bản đồ số 420 (49) (hộ ông Vũ Văn Kính) đến thửa số 99, tờ bản đồ số 420 (49) (đất Làng Nghè Xuân Nội), Tổ dân phố Xuân Nội | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 408.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường: Từ Nhà văn hóa Tổ dân phố Xuân Nội đến thửa 38, tờ bản đồ số 413 (42) (hộ bà Soi), Tổ dân phố Xuân Nội | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 408.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 74, tờ bản đồ 430 (59) hộ bà Lại Thị Chinh đến thửa số 127, tờ bản đồ 430 (59) hộ ông Vũ Văn Ngọc, Tổ dân phố Liên Giang | Đất thương mại, dịch vụ | 391.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường đê ông Đấu | Đất thương mại, dịch vụ | 391.000 | — | — | — | — |
| Đoạn ngã ba đường đi Hà Thanh, đoạn từ thửa 304, tờ bản đồ số 423 (52) đến phía Nam thửa số 145, tờ bản đồ số 424 (53) (hộ ông Vũ Văn Chung), Tổ dân phố Điền Lư | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 391.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 24 và thửa 17, tờ bản đồ số 385 (179) đến cầu Trung Sơn-Sơn Tây, Tổ dân phố Đông thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 391.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Bỉm Sơn, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 434 | 30.000.000 | 250.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 434 | 9.782.000 | 90.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 406 | 11.739.000 | 105.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bỉm Sơn đứng thứ 6 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bỉm Sơn gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
1 tuyến đường tại Phường Bỉm Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .