Đơn giá đất tại Phường Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.279 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Hoàng Đình Ái: Đường đi xã Hà Thanh (nay là xã Hà Trung): Từ đường Hoàng Minh Giám đến hết địa giới hành chính phường Bỉm Sơn (Cầu Cải), Tổ dân phố Điền Lư | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 652.000 | — | — | — | — |
| Đường nhánh nối với đường Đoàn Thị Điểm: Từ đường Đoàn Thị Điểm (thửa 107, tờ bản đồ số 118) về phía Bắc đến thửa 65, tờ bản đồ số 324 (118), Tổ dân phố số 17 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 652.000 | — | — | — | — |
| Đường nhánh nối với đường Đoàn Thị Điểm: Từ đường Đoàn Thị Điểm (thửa 111, tờ bản đồ số 324 (118)) về phía Bắc đến thửa 70, tờ bản đồ số 118, Tổ dân phố số 17 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 652.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Gia Thiều: Từ đường Trần Nguyên Hãn đến đường Đinh Tiên Hoàng, Tổ dân phố số 15 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 652.000 | — | — | — | — |
| Đường Đào Tấn: Từ đường Trần Nguyên Hãn đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 15 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 652.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Lê Lợi đến giáp suối, Tổ dân phố Trường Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 626.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư Tổ dân phố số 10: Từ nhà ông Thủy đến hết khu dân cư Tổ dân phố số 10, về phía Tây (đến nhà Hộ Phúc Tổ dân phố số 10). | Đất thương mại, dịch vụ | 626.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư Tổ dân phố số 10: Từ nhà ông Lương đến hết khu dân cư Tổ dân phố số 10, khu dân cư về phía Đông (nhà ông Chân) | Đất thương mại, dịch vụ | 626.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư Tổ dân phố số 10: Từ đường Lý Nhân Tông đến giáp khu dân cư Tổ dân phố số 10 (Ngã ba nhà ông Chỉ) | Đất thương mại, dịch vụ | 626.000 | — | — | — | — |
| Đường Khu dân cư: đoạn nối từ đường Phùng Chí Kiên về phía Đông đến thửa số 5 tờ 373 (167), Tổ dân phố số 18 | Đất thương mại, dịch vụ | 626.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thế Sơn: Đoạn từ đầu đường ven biển đến đập khe Dứa, Tổ dân phố Trường Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 626.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường: Từ sau lô 1 đường Nguyễn Xuân (thửa 10, tờ bản đồ số 348 (142)) về phía Bắc đến sau lô 1 đường Nguyễn Trường Tộ, Tổ dân phố số 16. | Đất thương mại, dịch vụ | 626.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại thuộc khu nhà thanh lý (Khu A): các đường trục hết khu dân cư Tổ dân phố số 18, 15. | Đất thương mại, dịch vụ | 626.000 | — | — | — | — |
| Phố Ngô Đức: Từ đường Lê Phụng Hiểu về phía Bắc (thửa 95, tờ bản đồ số 380(174) đến phố Khuất Duy Tiến, Tổ dân phố Sơn Nam (thửa 1, tờ bản đồ số 381(175) | Đất thương mại, dịch vụ | 626.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa số 07 mảnh bản đồ 358 (152) đến đường Trần Phú thửa 27 mảnh bản đồ 368 (162), Tổ dân phố số 15 | Đất thương mại, dịch vụ | 626.000 | — | — | — | — |
| Đường Phùng Khắc Khoan: Từ đường Lê Trọng Tấn đến hết đường,TDP Trường Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 626.000 | — | — | — | — |
| Đường Hàn Mặc Tử: Từ đường Trần Nguyên Hãn đến đường Ngô Gia Tự, Tổ dân phố Đông thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 626.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Hàn Mặc Tử-Đinh Tiên Hoàng đến thửa 23 và thửa 18, tờ bản đồ số 385 (179), Tổ dân phố Đông thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 626.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 44, tờ bản đồ số 348 (142) (nhà bà Mật) đến hết đường, Tổ dân phố số 16 | Đất thương mại, dịch vụ | 626.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến giáp suối, Tổ dân phố số 16, | Đất thương mại, dịch vụ | 626.000 | — | — | — | — |
| XÃ HÀ VINH CŨ | Đoạn đường từ cống Cọ đến Trạm bơm số 1 Lương Thôn từ thửa 186 tờ 448 (40) đến thửa 68 tờ 442 (34) | Đất ở tại đô thị | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường nối đường Nguyễn Phúc Chu: Thửa 97, 98 tờ 207 (86) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại của Tổ dân phố số 14 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường dân cư nối phố Lương Văn Can: Đoạn từ thửa 18 tờ 254 (133) về phía Đông đến thửa 74 tờ 255 (134) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ còn lại trong khu dân cư của Tổ dân phố phố 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường nối đường Trần Phú: Từ thửa 39 về phía Bắc đến thửa 19 tờ 234 (113) Bản đồ địa chính phường Lam Sơn 2011 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| XÃ HÀ VINH CŨ | Đường Nhật đoạn từ Nhà thờ Đông Sơn đến Đập Va (từ thửa 180 tờ 438(30) đến thửa 39 tờ 444 (36)) | Đất ở tại đô thị | 600.000 | — | — | — | — |
| XÃ HÀ VINH CŨ | Đường đê Tam Điệp từ giáp cầu Long Sơn đến Âu Mỹ Quan Trang từ thửa 66 tờ 436 (28) đến thửa 85 tờ 445 (37) | Đất ở tại đô thị | 600.000 | — | — | — | — |
| XÃ HÀ VINH CŨ | Đoạn đường từ đập khe Dứa đến Trạm bơm số 1, Lương Thôn từ thửa 16 tờ 433 (25) đến thửa 9 tờ 443 (35) | Đất ở tại đô thị | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường nhánh nối với đường Lê Lợi: Từ đường Lê Lợi (thửa 11, tờ bản đồ số 319 (113)) về phía Đông đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 17 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 598.000 | — | — | — | — |
| Đường nhánh nối với đường Lê Lợi: Từ đường Lê Lợi (thửa 30 mảnh bản đồ 319 (113)) về phía Đông đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 17 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 598.000 | — | — | — | — |
| Đường nhánh nối với đường Lê Lợi: Từ đường Lê Lợi (thửa 31, tờ bản đồ số 319 (113)) về phía Đông đến hết khu dân cư, Tổ dân phố số 17 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 598.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường Nam Xí nghiệp 1 cũ: Từ thửa 35,37, tờ bản đồ số 330 (124) về phía Nam đến hết đường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 598.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 93, 94, tờ bản đồ số 325 (119) đến thửa 70, tờ bản đồ số 331 (125), Tổ dân phố số 17 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 598.000 | — | — | — | — |
| Đường nhánh đoạn từ thửa 9 thửa 124 đến thửa 249 tờ 324(118); (Tổ dân phố số 17) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 543.000 | — | — | — | — |
| Đường nhánh đoạn từ thửa 38 thửa 330(124) đến thửa 51 tờ 330(124); (Tổ dân phố số 16, 17) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 543.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp suối đến ngã ba đường Đặng Tiến Đông, Tổ dân phố Trường Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 538.000 | — | — | — | — |
| Đường Trương Định: Từ đường Lê Trọng Tấn đến đường Phùng Khắc Khoan, Tổ dân phố số 17, Tổ dân phố Trường Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường đê sông Hoạt từ nhà nghỉ Sông Quê đến cống Đại Lợi (từ thửa 37 tờ 446 (38) đến thửa 360 tờ 447 (39)) | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Đường nhánh nối Nguyễn Bỉnh Khiêm: Từ thửa 97, tờ bản đồ số 325 (119) về phía Đông đến giáp suối, Tổ dân phố số 17 | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Đường nhánh nối Nguyễn Bỉnh Khiêm: Từ thửa 23, tờ bản đồ số 330 (124) về phía Tây đến thửa 12, tờ bản đồ số 330 (124), Tổ dân phố số 17 | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Đường nhánh nối Nguyễn Bỉnh Khiêm: Từ thửa 08, tờ bản đồ số 331 (125) về phía Đông đến giáp suối, Tổ dân phố số 17 | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường đối diện Nhà văn hoá Tổ dân phố số 16: Từ nhà ông Thuần về phía Đông đến thửa 9, tờ bản đồ số 348 (142), Tổ dân phố số 16 | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Đường song song với đường Phùng Khắc Khoan: Từ thửa số 30, tờ bản đồ số 320 (114) về phía Nam đến thửa số 63, tờ bản đồ số 331 (125), Tổ dân phố Trường Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Đường Khu dân cư: đoạn nối từ đường Phùng Chí Kiên về phía Đông đến thửa số 5 tờ 373 (167), Tổ dân phố số 18 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 522.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thế Sơn: Đoạn từ đầu đường ven biển đến đập khe Dứa, Tổ dân phố Trường Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 522.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường: Từ sau lô 1 đường Nguyễn Xuân (thửa 10, tờ bản đồ số 348 (142)) về phía Bắc đến sau lô 1 đường Nguyễn Trường Tộ, Tổ dân phố số 16. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 522.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại thuộc khu nhà thanh lý (Khu A): các đường trục hết khu dân cư Tổ dân phố số 18, 15. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 522.000 | — | — | — | — |
| Phố Ngô Đức: Từ đường Lê Phụng Hiểu về phía Bắc (thửa 95, tờ bản đồ số 380(174) đến phố Khuất Duy Tiến, Tổ dân phố Sơn Nam (thửa 1, tờ bản đồ số 381(175) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 522.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa số 07 mảnh bản đồ 358 (152) đến đường Trần Phú thửa 27 mảnh bản đồ 368 (162), Tổ dân phố số 15 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 522.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Bỉm Sơn, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 434 | 30.000.000 | 250.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 434 | 9.782.000 | 90.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 406 | 11.739.000 | 105.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bỉm Sơn đứng thứ 6 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bỉm Sơn gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
1 tuyến đường tại Phường Bỉm Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .