Đơn giá đất tại Phường Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.279 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn đường: Từ thửa số 79, tờ bản đồ số 415 (44) (hộ bà Tống Thị Bảng) đến thửa số 20, tờ bản đồ số 415 (44) (hộ ông Nguyễ Văn Lâm), Tổ dân phố Đoài thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 380.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường: Từ thửa số 51, tờ bản đồ số 414 (43) (hộ bà Đỗ Thị Hoa) đến thửa số 21, tờ bản đồ số 414 (43) (hộ ông Tống Văn Xương), Tổ dân phố Đoài thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 380.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường: Từ thửa số 224, tờ bản đồ địa chính số 415 (44) (đất ở của hộ ông Hoàng Văn Thêm) đến thửa số 214,tờ bản đồ địa chính số 415 (44) (đất ở của hộ ông Tống Văn Luyến), Tổ dân phố Đoài thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 380.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường: Từ thửa số 200, tờ bản đồ số 415 (44) (hộ ông Hoàng Văn Cậy) đến thửa số 130, tờ bản đồ số 415 (44) (hộ ông Nguyễn Công Quý), Tổ dân phố Đoài thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 380.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường: Từ thửa số 151, tờ bản đồ số 414 (43) đến thửa số 236, tờ bản đồ số 415 (44) (hộ bà Nguyễn Thị Minh), Tổ dân phố Đoài thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 380.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường: Từ thửa số 108, tờ bản đồ số 414 (43) đến thửa số 168, tờ bản đồ số 414 (43) (hộ ông Nguyễn Văn Ngũ) Tổ dân phố Đoài thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 380.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ còn lại các Tổ dân phố Trường Sơn, Sơn Tây và Tổ dân phố Đông thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 380.000 | — | — | — | — |
| Các đường, Ngõ còn lại Tổ dân phố số 15, 16, 17, 18 và Tổ dân phố Sơn Nam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 380.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường song song phía Bắc đường Nguyễn Xuân: Từ thửa 23, tờ bản đồ số 348 (142) về phía Đông đến hết khu dân cư thửa 55, tờ bản đồ số 348 (142), Tổ dân phố số 16 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 380.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ thửa 13, tờ bản đồ số 332 (126) đến phía Bắc thửa 07, tờ bản đồ số 358 (152), Tổ dân phố Trường Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 380.000 | — | — | — | — |
| Đường Đinh Tiên Hoàng: Từ đường Trần Nguyên Hãn đến đường Lê Trọng Tấn, tổ dân phố Đông thôn, Trường Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 380.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngô Gia Tự: Từ đường Hàn Mặc Tử đến đường Trần Nguyên Hãn, Tổ dân phố Đông thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 380.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Trung Sơn-Sơn Tây đến thửa 01, tờ bản đồ số 378 (172) (nhà ông Miện), Tổ dân phố Sơn Tây | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 380.000 | — | — | — | — |
| Đường đi Mỏ đá phụ: Từ đường Benla (cây Xăng) đến Mỏ đá phụ, Tổ dân phố Trường Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 380.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường: Từ thửa số 111, tờ bản đồ số 414 (43) (hộ bà Tống Thị Quyền) đến thửa số 60, tờ bản đồ số 414 (43) (hộ ông Phạm Văn Thỏa), Tổ dân phố Đoài thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 380.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường: Từ thửa số 112, tờ bản đồ số 415 (44) (hộ ông Tống Quốc Hùng) đến thửa số 76, tờ bản đồ số 415 (44) (hộ bà Tống Thị Liên), Tổ dân phố Đoài thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 380.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường: Từ thửa số 86, tờ bản đồ số 415 (44) (hộ bà Trần Thị Liên) đến thửa số 58, tờ bản đồ số 415 (44) (hộ bà Tống Thị Hường), Tổ dân phố Đoài thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 380.000 | — | — | — | — |
| XÃ HÀ VINH CŨ | Đường từ nhà Đô Miên đến anh Len Duyên, Tổ dân phố Đại Lợi (từ thửa 335 tờ 447 (39) đến thửa 154 tờ 447 (39)) | Đất ở tại đô thị | 360.000 | — | — | — | — |
| XÃ HÀ VINH CŨ | Đường từ nhà Hùng Cúc đến nhà Dung Hiện, Tổ dân phố Đại Lợi (từ thửa 253 tờ 447 (39) đến thửa 244 tờ 448 (40)) | Đất ở tại đô thị | 360.000 | — | — | — | — |
| XÃ HÀ VINH CŨ | Đường từ nhà ông Huấn đến ông Tùng, Tổ dân phố Đại Lợi (từ thửa 131 tờ 447 (39) đến thửa 391 tờ 441 (33)) | Đất ở tại đô thị | 360.000 | — | — | — | — |
| XÃ HÀ VINH CŨ | Đường từ ngã ba ông Thành Tính, Tổ dân phố Quý Vinh đến nhà ông Xuân Liễu, Tổ dân phố Lương Thôn (từ thửa 395 tờ 436 (28) đến thửa 551 tờ 442 (34)) | Đất ở tại đô thị | 360.000 | — | — | — | — |
| XÃ HÀ VINH CŨ | Đường từ nhà anh Bắc Giang đến ngã ba Thắng Mến, Tổ dân phố Quý Vinh (từ thửa 330 tờ 436 (28) đến thửa 43 tờ 441 (33)) | Đất ở tại đô thị | 360.000 | — | — | — | — |
| XÃ HÀ VINH CŨ | Đường từ Đê Tam Điệp (ông Toan Hà) đến nhà ông Tính Hồng, Tổ dân phố Quý Vinh (từ thửa 326 tờ 448 (40) đến thửa 389 tờ 449 (41)) | Đất ở tại đô thị | 360.000 | — | — | — | — |
| XÃ HÀ VINH CŨ | Đường từ Đê Tam Điệp (ông Thắng Nhạn) đến nhà ông Tích Sáng, Tổ dân phố Quý Vinh (từ thửa 50 tờ 436 (28) đến thửa 180 tờ 436 (28)) | Đất ở tại đô thị | 360.000 | — | — | — | — |
| XÃ HÀ VINH CŨ | Đường từ Đê Tam Điệp (ông Củng) đến nhà ông Lê Công Xây, Tổ dân phố Quý Vinh (từ thửa 168 tờ 436 (28) đến thửa 469 tờ 436 (28)) | Đất ở tại đô thị | 360.000 | — | — | — | — |
| XÃ HÀ VINH CŨ | Đường từ Đê Tam Điệp (bà Hiên Quy) đến nhà bà Mai Thị Long, Tổ dân phố Quý Vinh (từ thửa 567 tờ 436 (28) đến thửa 188 tờ 436 (28)) | Đất ở tại đô thị | 360.000 | — | — | — | — |
| XÃ HÀ VINH CŨ | Đoạn đường từ nhà ông Bình Nhâm (thửa 174, tờ 438) Tổ dân phố Đông Vinh đến cuối tuyến | Đất ở tại đô thị | 360.000 | — | — | — | — |
| XÃ HÀ VINH CŨ | Đường từ nhà ông Khơi (thửa 22, tờ 433 (25), Tổ dân phố Tây Vinh) đến đường công vụ | Đất ở tại đô thị | 360.000 | — | — | — | — |
| XÃ HÀ VINH CŨ | Đường từ nhà ông Việt Hiên đến đường Cội Trưa, Tổ dân phố Tây Vinh (từ thửa 54 tờ 437 (29) đến thửa 79 tờ 433 (25)) | Đất ở tại đô thị | 360.000 | — | — | — | — |
| XÃ HÀ VINH CŨ | Đường từ nhà ông Doanh đến nhà ông Huệ Xoan, Tổ dân phố Tây Vinh (từ thửa 32 tờ 437 (29) đến thửa 72 tờ 434 (26)) | Đất ở tại đô thị | 360.000 | — | — | — | — |
| XÃ HÀ VINH CŨ | Đường từ nhà bà Nhàn Sửu đến nhà ông Cường Hệ, Tổ dân phố Tây Vinh (từ thửa 53 tờ 436 (28) đến thửa 120 tờ 437 (29)) | Đất ở tại đô thị | 360.000 | — | — | — | — |
| XÃ HÀ VINH CŨ | Đường từ nhà ông Động đến nhà ông Mão, Tổ dân phố số Tây Vinh (từ thửa 260 tờ 437 (29) đến thửa 106 tờ 437 (29)) | Đất ở tại đô thị | 360.000 | — | — | — | — |
| XÃ HÀ VINH CŨ | Đường từ nhà ông Gang đến đường Nhật qua nhà văn hóa Tổ dân phố Tây Vinh (từ thửa 89 tờ 437 (29) đến thửa 104 tờ 434 (26)) | Đất ở tại đô thị | 360.000 | — | — | — | — |
| XÃ HÀ VINH CŨ | Đường từ nhà ông Văn Tranh (thửa 23, tờ 438 (30), Tổ dân phố Tây Vinh) đến đường công vụ | Đất ở tại đô thị | 360.000 | — | — | — | — |
| XÃ HÀ VINH CŨ | Đường từ nhà ông Yên Thêu đến nhà ông Phục, Tổ dân phố Tây Vinh (từ thửa 326 tờ 438 (30) đến thửa 185 tờ 438 (30)) | Đất ở tại đô thị | 360.000 | — | — | — | — |
| XÃ HÀ VINH CŨ | Đường từ nhà ông Thắng Vân đến nhà ông Mừng Huệ, Tổ dân phố Tây Vinh (Từ thửa 341 tờ 438 (30) đến thửa 39 tờ 439 (31)) | Đất ở tại đô thị | 360.000 | — | — | — | — |
| XÃ HÀ VINH CŨ | Đường từ nhà ông Tâm đến nhà ông Cù Huy Tam, Tổ dân phố Đông Vinh (từ thửa 87 tờ 439 (31) đến thửa 80 tờ 439 (31)) | Đất ở tại đô thị | 360.000 | — | — | — | — |
| XÃ HÀ VINH CŨ | Đường từ nhà ông Thành Thắm đến nhà ông Sơn Hà, Tổ dân phố Đông Vinh (từ thửa 38 tờ 439 (31) đến thửa 82 tờ 439 (31)) | Đất ở tại đô thị | 360.000 | — | — | — | — |
| XÃ HÀ VINH CŨ | Đường từ nhà ông Bốn đến nhà Cường Quế, Tổ dân phố Đông Vinh (từ thửa 192 tờ 438 (30) đến thửa 298 tờ 438 (30)) | Đất ở tại đô thị | 360.000 | — | — | — | — |
| XÃ HÀ VINH CŨ | Đường từ nhà ông Đơ, Tổ dân phố Đông Vinh đến đường đi Phủ Suối (từ thửa 48 tờ 438 (30) đến thửa 146 tờ 439 (31)) | Đất ở tại đô thị | 360.000 | — | — | — | — |
| XÃ HÀ VINH CŨ | Đường từ Đê sông Tam Điệp (ông Hùng) đến nhà ông Lã Hoa Duyên, Tổ dân phố Mỹ Quan (từ thửa 18 tờ 445 (37) đến thửa 97 tờ 445 (37) | Đất ở tại đô thị | 360.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 110, tờ bản đồ 430 (59) hộ ông Đoàn Văn Chỉ đến thửa số 63, tờ bản đồ 430 (59) hộ ông Nguyễn Văn Hoạt, Tổ dân phố Liên Giang | Đất thương mại, dịch vụ | 342.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 81, tờ bản đồ 428 (57) hộ ông Nguyễn Văn Hạnh đến thửa số 34, tờ bản đồ 428 (57) hộ bà Lại Thị Bản, Tổ dân phố Liên Giang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 33, tờ bản đồ 430 (59) hộ bà Vũ Thị Đoàn đến thửa số 96, tờ bản đồ 430 (59) hộ ông Vũ Văn Thăng, Tổ dân phố Liên Giang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 74, tờ bản đồ 430 (59) hộ bà Lại Thị Chinh đến thửa số 127, tờ bản đồ 430 (59) hộ ông Vũ Văn Ngọc, Tổ dân phố Liên Giang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 326.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường đê ông Đấu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 326.000 | — | — | — | — |
| Từ cống Đại Lợi đến cống Bia Tây Làng Rừa (từ thửa 338 tờ 447 (39) đến thửa 427 tờ 449 (41)) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 110, tờ bản đồ 430 (59) hộ ông Đoàn Văn Chỉ đến thửa số 63, tờ bản đồ 430 (59) hộ ông Nguyễn Văn Hoạt, Tổ dân phố Liên Giang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 285.000 | — | — | — | — |
| Các, đường ngõ còn lại thuộc Khu phố 10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 272.000 | — | — | — | — |
| XÃ HÀ VINH CŨ | Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại đô thị | 250.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Bỉm Sơn, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 434 | 30.000.000 | 250.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 434 | 9.782.000 | 90.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 406 | 11.739.000 | 105.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Bỉm Sơn đứng thứ 6 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Bỉm Sơn gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
1 tuyến đường tại Phường Bỉm Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .