Đơn giá đất tại Xã Trung Chính, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.065 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ ông Hộ thửa 850/6 đến bà Vẽ thửa 927/6 | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Quế thửa 824/7 đến ông Điền thửa 674/7 | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Chung thửa 617/7 đến ông Vân thửa 608/7 | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 47c ông Phiên thửa 35/12 đến ông Thuỷ thửa 59/12 | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 47c ông Hanh thửa 65/12 đến ông Khiêm thửa 93/12 | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 47c ông Bằng thửa 908/7 đến ông Vạn thửa 769/7 | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 47c Tượng đài Liệt sỹ thửa 800/7 đến ông Mạnh thửa 605/7 | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 47c ông Bình thửa 801/7 đến ông Đúc thửa 703/7 | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 47c ông Hợi thửa 777/7 đến ông Hênh thửa 614/7 | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Đường giữa làng từ bà Lực thửa 682/7 đến thửa 665/7 | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Đường giữa làng bà Thơm thửa 736/7 đến ông Cường thửa 812/7 | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ kênh Nam thửa 483/7 đến thửa 50/7 xã Tân Phúc | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 47c ông Dũng thửa 807/7 đến ông Lưu kênh Nam thửa 523/7 | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 47c ông Lịch thửa 839/7 đến ông Linh thửa 809/7 | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 47c bà Vân thửa 872/7 đến bà Nhiều thửa 843/7 | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 47c bà Nga thửa 200/14 đến ông Thắng thửa 111/14 | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 47c ông Thành thửa 136/14 đến ông Mạnh thửa 62/14 | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 47c ông Thuỷ thửa 105/14 đến ông Chất 565/14 (Kênh nam) | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 47c ông Hưng thửa 76/14 đến ông Hồng thửa 629/14 | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Gấm thửa 1025/7 đến ông Vượng thửa 1000/7 | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Đường giữa làng 815/7 đến ông Cần 884/7 | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Đông thửa 994/7 đến ông Yến thửa 957/7 | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Công thửa 975/7 đến bà Ngọc thửa 940/7 | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 47c tượng đài thửa 01/14 đến ông Trong thửa 549/14 | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 47c ông Luận thửa 1011/7 đến ông Cát thửa 858/7 (Kênh Nam) | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 47c Bưu điện thửa 936/7 đến ông Đức Hiền thửa 730/7 (Kênh Nam) | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 47c ông Quyền thửa 896/7 đến bà Phương thửa 694/7 (Kênh Nam) | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Khải thửa 05/12 đến ông Tuân thửa 30/12 | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Ngọc thửa 945/6 đến ông Quý thửa 905/6 | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Sâm thửa 288/8 đến ông Minh thửa 212/8 | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Na thửa 284/8 đến ông Đoan thửa 197/8 | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Thơm 282/8 đến ông Thắng thửa 184/8 | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tuấn Huế thửa 266/8 đến bà Liên thửa 291/8 đường giữa làng | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Kiên thửa 603/7 đến ông Xuất thửa 423/7 | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Nhung thửa 600/7 đến ông Thế thửa 420/7 | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hà thửa 596/7đến ông Nghị thửa 490/7 | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ kênh nam ông Sơn thửa 668/7 đến ông Ban thửa 632/7 | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ kênh Nam bà Lan thửa 751/7 đến ông Văn thửa 651/7 | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Chung Mùi thửa 32/14 đến bà Thoa Hân thửa 628/14 | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 45 ông Dũng Vân thửa 244/14 đến bà An thửa 384/14 | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Đường giữa làng bà Bế thửa 178/14 đến ông Dũng Lan thửa 241/14 | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Đường giữa làng ông Thân thửa 143/14 đến bà Phương thửa 22/14 | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 47c ông Thuận thửa 285/14 đến nhà văn hoá thôn thửa 584/14 (Kênh nam) | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thành thửa 567/4 đến ông Tộ thửa 608/4 | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thọ thửa 585/4 đến ông Hiền thửa 467/4 | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hoan thửa 643/4 đến bà Ninh thửa 563/5 | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thịnh 374/5 đến bà Chới thửa 473/5 | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tùng thửa 431/5 đến ông Dụng thửa 565/5 | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tỉnh thửa 738/5 đến ông Thịnh thửa 374/5 | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Bính thửa 961/4 đến ông Ngọc thửa 792/4 | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Trung Chính, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 378 | 4.565.000 | 196.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 368 | 5.400.000 | 176.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 314 | 15.000.000 | 540.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Trung Chính đứng thứ 37 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Trung Chính gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
291 tuyến đường tại Xã Trung Chính có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .