Đơn giá đất tại Xã Trung Chính, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.065 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ ông Chương (thửa 8, tờ bản đồ số 10) đến ông Thuận (thửa 30, tờ bản đồ số 07) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 323.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Quân (thửa 508, tờ bản đồ số 10) đến ông Dẫy (thửa 132, tờ bản đồ số 10) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 323.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 47c cầu Trạm y tế đến cây đa (đường bê tông) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 323.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Nấp Cáo thửa 305/5 đến đê sông Hoàng thửa 159/2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 323.000 | — | — | — | — |
| Ông Hiệp 751/7 - ông Hào 75/10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 323.000 | — | — | — | — |
| Ao Cá 831/7 - ông Thắng 938A/7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 323.000 | — | — | — | — |
| Ông Thủy 421/7 - ông Duẩn 904/6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 323.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Sự (thửa 130a, tờ bản đồ số 13) đến ông Hai (thửa 220, tờ bản đồ số 13) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 323.000 | — | — | — | — |
| Từ kênh Nam đến ông Chiến (Mau Giáp) | Đất thương mại, dịch vụ | 293.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thảo Quốc lộ 47c đến Cầu mới (qua 2 ao to) | Đất thương mại, dịch vụ | 293.000 | — | — | — | — |
| Ông Hanh 863/6 - ông Kiên 686/6 | Đất thương mại, dịch vụ | 293.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Thành (thôn Bi Kiều) đến giáp xã Trung Ý | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Ngọc (thôn Bi Kiều) đến kênh Nam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Oanh (thôn Đông Thắng) đến ông Vui (thôn Đông Cao) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Từ chợ Thượng đến kênh Nam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Lan (thôn Tống Sở) đến kênh Nam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Lý (thôn Mau Giáp) đến đường đi xã Hoàng Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 293.000 | — | — | — | — |
| Từ kênh Nam đến ông Ban (thôn Mau Giáp) | Đất thương mại, dịch vụ | 293.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Lý (thôn Mau Giáp) đến đường đi xã Hoàng Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 264.000 | — | — | — | — |
| Từ kênh Nam đến ông Ban (thôn Mau Giáp) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 264.000 | — | — | — | — |
| Từ kênh Nam đến ông Chiến (Mau Giáp) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 264.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thảo Quốc lộ 47c đến Cầu mới (qua 2 ao to) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 264.000 | — | — | — | — |
| Ông Hanh 863/6 - ông Kiên 686/6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 264.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Châu (thửa 78, tờ bản đồ số 16) đến bà Thẩm (thửa 07, tờ bản đồ số 17) | Đất thương mại, dịch vụ | 261.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Phong (thửa 441, tờ bản đồ số 14) đến ông Châu (thửa 78, tờ bản đồ số 16) | Đất thương mại, dịch vụ | 261.000 | — | — | — | — |
| Từ bà vân (thửa 900, tờ bản đồ số 14) đến ông chích (thửa 571, tờ bản đồ số 11) | Đất thương mại, dịch vụ | 261.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Châu (thửa 78, tờ bản đồ số 16) đến bà Thẩm (thửa 07, tờ bản đồ số 17) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 235.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Phong (thửa 441, tờ bản đồ số 14) đến ông Châu (thửa 78, tờ bản đồ số 16) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 235.000 | — | — | — | — |
| Từ bà vân (thửa 900, tờ bản đồ số 14) đến ông chích (thửa 571, tờ bản đồ số 11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 235.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu vượt Cao tốc thửa 5a/8 đến cống Nấp Cáo thửa 304/5 | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Đường vào Đông Hang từ anh Giang thửa 298/8 đến Núi đá thửa 591/8 | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Đường Vôi Thủy từ thửa 122/11 đến Núi đá thửa 62/9 | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Sơn (thửa 209, tờ bản đồ số 10) đến ông Tình (thửa 413, tờ bản đồ số 10) | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ ông An (thửa 163, tờ bản đồ số 13) đến bà May (thửa 277, tờ bản đồ số 13) | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tường (thửa 125, tờ bản đồ số 13) đến ông Mật (thửa 584, tờ bản đồ số 10) | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Thiết (thửa 723, tờ bản đồ số 10) đến bà Nhàn (thửa 545, tờ bản đồ số 10) | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hanh (thửa 215, tờ bản đồ số 14) đến ông Giai (thửa 229, tờ bản đồ số 14) | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ ông La (thửa 189, tờ bản đồ số 14) đến ông Thìn (thửa 205, tờ bản đồ số 14) | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Cung (thửa 29, tờ bản đồ số 14) đến ông Thư (thửa 555, tờ bản đồ số 11) | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Lặp (thửa 48, tờ bản đồ số14) đến ông Phúc (thửa 549, tờ bản đồ số 11) | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tuyên (thửa 543, tờ bản đồ số 14) đến hết thửa bà Luân (thửa 527, tờ bản đồ số 14) | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Khánh (thửa 520, tờ bản đồ số 14) đến ông Mùi (thửa 549, tờ bản đồ số 14) | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Thủy (thửa 507, tờ bản đồ số 14) đến bà vinh (thửa 497, tờ bản đồ số 14) | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Bính (thửa 376, tờ bản đồ số14) đến bà Kế (thửa 388, tờ bản đồ số 14) | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Chanh thửa 232/11 đến bà Len 224/11 | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Nên thửa 730/11 đến ông Đài thửa 388/11 | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Bi thửa 500/11 đến bà Tuyên thửa 236/11 | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Đài thửa 388/11 qua bà Rau thửa 220/11 đến ông Năm thửa 855/11 | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Đài thửa 388/11 đến ông Kiểm thửa 267/11 | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
| Từ bà Tạ thửa 531/11 đến ông Cảnh thửa 398/11 | Đất thương mại, dịch vụ | 228.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Trung Chính, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 378 | 4.565.000 | 196.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 368 | 5.400.000 | 176.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 314 | 15.000.000 | 540.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Trung Chính đứng thứ 37 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Trung Chính gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
291 tuyến đường tại Xã Trung Chính có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .