Bảng giá đất Xã Trung Chính, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Xã Trung Chính, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Trung Chính
1.065 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường số 4 (thửa 233-114, tờ bản đồ số 19) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 470.000 |
| Đường số 3 (thửa 231-154, tờ bản đồ số 19) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 470.000 |
| Đường số 2 (thửa 219-156, tờ bản đồ số 19) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 470.000 |
| Đường số 1, Sau đê đến đò Sòng(thửa 273-287, tờ bản đồ số 19) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 470.000 |
| Đường số 6 (thửa 416-433, tờ bản đồ số 10a) xóm ông Hữu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 470.000 |
| Đường số 6 (thửa 408-431, tờ bản đồ số 10a) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 470.000 |
| Đường số 5 (thửa 93-95, tờ bản đồ số 18) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 470.000 |
| Đường số 4 (thửa 57-68, tờ bản đồ số 18) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 470.000 |
| Đường số 3 (thửa 71-18, tờ bản đồ số 18) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 470.000 |
| Đường số 2 (thửa 18-105, tờ bản đồ số 18) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 470.000 |
| Đường số 1 (thửa 51-153, tờ bản đồ số 18) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 470.000 |
| Đường số 5 (thửa 43-8, tờ bản đồ số 11a) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 470.000 |
| Đường số 4 (thửa 270-285, tờ bản đồ số 11a | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 470.000 |
| Từ ông Hưng thửa 25/1 đến ông Bảy thửa 297/1 | Đất thương mại, dịch vụ | 456.000 |
| Từ Quốc lộ 45 đến giáp xã Hoàng Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 456.000 |
| Từ đường Liên xã ông Đức thửa 708/8 đến ông Khánh thửa 409/7 | Đất thương mại, dịch vụ | 456.000 |
| Từ bà Hai thửa 459/11 đến ông Đài thửa 388/11 | Đất thương mại, dịch vụ | 456.000 |
| Từ bà Hương thửa 764/11 đến ông Nên thửa 730/11 | Đất thương mại, dịch vụ | 456.000 |
| Từ ông Năm thửa 90/11 đến ông Nghị thửa 934/11 | Đất thương mại, dịch vụ | 456.000 |
| Từ ông Hồi thửa 283/8 đến bà Huệ thửa 524/8 | Đất thương mại, dịch vụ | 456.000 |
| Từ ông Trạo thửa 365/7 đến cống Nấp Cáo thửa 304/5 | Đất thương mại, dịch vụ | 456.000 |
| Cầu chợ 868/7 - 815/6 - Cầu Tre 548/6 | Đất thương mại, dịch vụ | 456.000 |
| Từ ông Bê (thuộc tờ bản đồ số 13) đến làng nghề | Đất thương mại, dịch vụ | 424.000 |
| Từ ông Bê (thửa 169, tờ bản đồ số 13) đến ông Trung (thửa 518, tờ bản đồ số 10) | Đất thương mại, dịch vụ | 424.000 |
| Từ ông Quyền (thửa 112, tờ bản đồ số 14) đến ông Bê (thửa 169, tờ bản đồ số 13) | Đất thương mại, dịch vụ | 424.000 |
| Từ đường Liên xã ông Đức thửa 708/8 đến ông Khánh thửa 409/7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 411.000 |
| Từ bà Hai thửa 459/11 đến ông Đài thửa 388/11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 411.000 |
| Từ bà Hương thửa 764/11 đến ông Nên thửa 730/11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 411.000 |
| Từ ông Năm thửa 90/11 đến ông Nghị thửa 934/11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 411.000 |
| Từ ông Hồi thửa 283/8 đến bà Huệ thửa 524/8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 411.000 |
| Từ ông Trạo thửa 365/7 đến cống Nấp Cáo thửa 304/5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 411.000 |
| Cầu chợ 868/7 - 815/6 - Cầu Tre 548/6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 411.000 |
| Ông Thủy 421/7 - ông Duẩn 904/6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 411.000 |
| Bà Việt 418/7 - Trường Mầm non 755/7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 411.000 |
| Từ ông Sự (thửa 130a, tờ bản đồ số 13) đến ông Hai (thửa 220, tờ bản đồ số 13) | Đất thương mại, dịch vụ | 359.000 |
| Từ ông Minh (thửa 225, tờ bản đồ số 13) đến Quốc lộ 45 | Đất thương mại, dịch vụ | 359.000 |
| Từ ông Hòng (thửa 231, tờ bản đồ số 04) đến ông Mão (thửa 45, tờ bản đồ số 04) | Đất thương mại, dịch vụ | 359.000 |
| Từ ông thông (thửa 47, tờ bản đồ số 07) đến ông Hòng (thửa 231,tờ bản đồ số 04) | Đất thương mại, dịch vụ | 359.000 |
| Từ ông Chương (thửa 8, tờ bản đồ số 10) đến ông Thuận (thửa 30, tờ bản đồ số 07) | Đất thương mại, dịch vụ | 359.000 |
| Từ ông Quân (thửa 508, tờ bản đồ số 10) đến ông Dẫy (thửa 132, tờ bản đồ số 10) | Đất thương mại, dịch vụ | 359.000 |
| Từ Quốc lộ 47c cầu Trạm y tế đến cây đa (đường bê tông) | Đất thương mại, dịch vụ | 359.000 |
| Từ đường Nấp Cáo thửa 305/5 đến đê sông Hoàng thửa 159/2 | Đất thương mại, dịch vụ | 359.000 |
| Ông Hiệp 751/7 - ông Hào 75/10 | Đất thương mại, dịch vụ | 359.000 |
| Ao Cá 831/7 - ông Thắng 938A/7 | Đất thương mại, dịch vụ | 359.000 |
| Ông Thủy 421/7 - ông Duẩn 904/6 | Đất thương mại, dịch vụ | 359.000 |
| Từ nhà ông Thành (thôn Bi Kiều) đến giáp xã Trung Ý | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 |
| Từ ông Ngọc (thôn Bi Kiều) đến kênh Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 |
| Từ ông Minh (thửa 225, tờ bản đồ số 13) đến Quốc lộ 45 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 323.000 |
| Từ ông Hòng (thửa 231, tờ bản đồ số 04) đến ông Mão (thửa 45, tờ bản đồ số 04) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 323.000 |
| Từ ông thông (thửa 47, tờ bản đồ số 07) đến ông Hòng (thửa 231,tờ bản đồ số 04) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 323.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Trung Chính
Tại Xã Trung Chính, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 378 | 4.565.000 | 196.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 368 | 5.400.000 | 176.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 314 | 15.000.000 | 540.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
Xã Trung Chính đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Trung Chính đứng thứ 37 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Xã Trung Chính
- Mã bưu chính (zip code)
- 42324
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 127 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Trung Chính gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Trung Chính
291 tuyến đường tại Xã Trung Chính có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
