Đơn giá đất tại Xã Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
871 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Đồng Cát 1 | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Khánh, ông Chung đến hộ ông Chấn | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 13 Đường Hoàng Sỹ Oánh | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 66 Nguyễn Trinh Cơ | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 17 Hoàng Văn Ngữ (đoạn từ đường Hoàng Văn Ngữ đến Tỉnh lộ 514) | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 229 đến thửa 339; tờ 34 (lô 2 đường Tỉnh lộ 514) | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Tân Thành 5 - 4 | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 4/Tân Ninh 1 | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 3/Tân Ninh 1 | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 2/Tân Ninh 1 | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 1/Tân Ninh 1 | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường cạnh Trạm điện | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Luân đến hộ ông Cử | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Duy Sơn đến hộ ông Thắng | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Phương đến hộ ông Trọng (134;219 tờ 31) | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 05 Đoàn Kết (thửa 154, tờ 37; thửa 39 tờ 49) | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Đoàn Kết (Từ Tỉnh lộ 514 đến Quốc lộ 47C) | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Trịnh Thì Tế (từ Lê Giốc đến ngõ 482 Lê Thái Tổ) | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Nhã đến hộ ông Thùy | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 1/Tân Ninh 2 | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 5/Tân Ninh 1 | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Tán Tương đến đầu xã An Nông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.424.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ Định ông Khoa đi đường Lê Tán Tương | Đất thương mại, dịch vụ | 3.424.000 | — | — | — | — |
| Đường Hoàng Văn Ngữ: đoạn từ Nguyễn Trinh Cơ đến Hoàng Sĩ Oánh. | Đất thương mại, dịch vụ | 3.424.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ rộng 10,5m các lô CL-06: 07, từ lô CL-07: 01 đến CL- 08: 07 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.400.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ rộng 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.400.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn | 3.300.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ rộng 10,5m (phía Bắc công viên cây xanh) từ lô BT1: 16 đến CL9: 01 đến CL10: 15 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.300.000 | — | — | — | — |
| Đường gom Quốc lộ 47 (Từ LK5: 5 đến LK5: 26, từ LK 4:11 đến LK4:26 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.300.000 | — | — | — | — |
| Đường số 3, đường số 4 và đường số 6, đường số 7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.300.000 | — | — | — | — |
| Đường số 2 rộng 12m đoạn còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Chính đến hộ ông Hiệp (Lài) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.130.000 | — | — | — | — |
| Đường phía Bắc chợ Giắt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tám (Lan) đến ông Phương (Nga) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nối Tỉnh lộ 514 vào khu dân cư rộng 10,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ rộng 10,5m: Từ lô CL1: 17 đến CL7: 01 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Động lực từ Quốc lộ 47 (Nhà máy may S&D) đi Tỉnh lộ 514 (VNPT Triệu Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Hoàng Sĩ Oánh (đoạn từ Hoàng Văn Ngữ đến Tỉnh lộ Tỉnh lộ 514) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường số 15 rộng 7m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ rộng 10,5m còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Tiếp đến hộ bà Thử, ông Hùng | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Đài đến hộ bà Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường gom Nguyễn Thu | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Đại Sơn 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ Định ông Khoa đi đường Lê Tán Tương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.853.000 | — | — | — | — |
| Đường Hoàng Văn Ngữ: đoạn từ Nguyễn Trinh Cơ đến Hoàng Sĩ Oánh. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.853.000 | — | — | — | — |
| Đường gom Quốc lộ 47 (Từ LK4: 05 đến LK4: 10) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.850.000 | — | — | — | — |
| Đoạn nội bộ rộng 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ rộng 7,5m các lô thuộc CL10, CL11, CL12, CL13 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ rộng 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Triệu Sơn, giá VT2 bình quân bằng 78,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 304 | 8.152.000 | 114.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 287 | 9.782.000 | 127.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 276 | 30.000.000 | 700.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Triệu Sơn đứng thứ 7 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Triệu Sơn gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
241 tuyến đường tại Xã Triệu Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .