Bảng giá đất Xã Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Xã Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Triệu Sơn
871 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường nội bộ rộng 10,5m các lô thuộc LK-D, LK-C | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 |
| Đường nội bộ rộng 10,5m (Đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ) từ lô LKH: 06 đến LKH: 15 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 |
| Đường nội bộ rộng (còn lại) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 |
| Đoạn từ ông Trinh, bà Tú đến xã Thọ Phú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.641.000 |
| Đoạn từ hộ ông Chính đến hộ ông Hiệp (Lài) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.609.000 |
| Đường nối Tỉnh lộ 514 vào khu đất rộng 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.610.000 |
| Đường rộng 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.610.000 |
| Từ hộ ông Tản đến trường THPT Triệu Sơn 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 |
| Các khu L27, L28, L29, L30 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.600.000 |
| Đường số 21 rộng 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.600.000 |
| Đoạn từ hộ bà Trắc đi hộ bà Mai | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.568.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lực đến hộ ông Hùng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.543.000 |
| Đường cạnh Ngân hàng (Phía Nam) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.543.000 |
| Đường cạnh Ngân hàng (Phía Bắc) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.543.000 |
| Đường vào cổng Trường Thủy lợi cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.543.000 |
| Đoạn từ ông Hiền, ông Bảy đi ông An | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 |
| Đoạn từ ông Anh, ông Điệp đi ông Sơn | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 |
| Đoạn từ ông Sáng, ông Trung đi ông Xinh, ông Hiền | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 |
| Đoạn từ ông Phẩm, ông Lắm đi ông Tố, ông Bình | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 |
| Ngõ 68; Ngõ 69 Lê Tán Tương | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Vũ Huy đến hộ ông Trịnh Ngọc Ngọc | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 |
| Ngõ 2/Đồi 29 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 |
| Ngõ 1/Đồi 29 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 |
| Đường 2 Hồ Non Kỵ | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 |
| Đường 1 Hồ Non Kỵ | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 |
| Đường 2 thôn Hoàng thôn | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 |
| Đường 1 thôn Hoàng thôn | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 |
| Trịnh Khả (Từ Nguyễn Hiệu; Ngõ 482 đến Lê Giốc) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 |
| Đường Lê Giốc (Từ thửa 429;430 tờ 42 đến Trịnh Thì Tế | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 |
| Đoạn từ ông Vũ, bà Nê đi ông Quảng, ông Tiến | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 |
| Ngõ 1/Đại Sơn 3 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 |
| Đường Tân Thành 5 - 3 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 |
| Đường Đại Sơn 8: Đoạn 13 hộ phía Nam núi Rùa | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 |
| Đường thôn Tiên Mộc, từ hộ ông Minh đến hộ ông Sử | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 |
| Đoạn từ bà Phương, ông Yên đi bà Nhàn, bà Trạch | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 |
| Đoạn từ ông Minh, ông Liêm | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 |
| Đoạn từ nhà bà Sợi đi xã Thiệu Hóa | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Long đi ông Mùi | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 |
| Ngõ 45 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 |
| Ngõ 31 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 |
| Đoạn từ hộ ông Đỉnh đến hộ ông Giới | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 |
| Đường từ hộ ông Kiên, bà Lành (LUC) đến hộ ông Ký, bà Tám | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 |
| Đường Cổ Bù Cao | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 |
| Ngõ 1/Tân Thành 4 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 |
| MBQH sau bà Kha | Đất thương mại, dịch vụ | 2.446.000 |
| MBQH khu vực Đồng Hàn (Tổ dân thôn Tân Dân) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.446.000 |
| Đường đi Minh Dân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 |
| Đường vào Trường dân lập | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 |
| Khu quy hoạch dân cư mới sau Viện kiểm sát (Dãy 1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 |
| Khu quy hoạch mới (sân vận động cũ, dãy 2,3,4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Triệu Sơn
Tại Xã Triệu Sơn, giá VT2 bình quân bằng 78,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 304 | 8.152.000 | 114.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 287 | 9.782.000 | 127.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 276 | 30.000.000 | 700.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xã Triệu Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Triệu Sơn đứng thứ 7 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Xã Triệu Sơn
- Mã bưu chính (zip code)
- 41506
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 286 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Triệu Sơn gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Triệu Sơn
241 tuyến đường tại Xã Triệu Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
