Bảng giá đất Xã Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Xã Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Triệu Sơn
871 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường nội bộ rộng 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 |
| Đường nội bộ rộng 10,5m (Đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ) từ lô LKI: 06 đến TDC: 06 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 |
| Đường nội bộ rộng 10,5m các lô còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 |
| Đường nội bộ rộng 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.400.000 |
| Các tuyến đường giao thông còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.400.000 |
| Đường nối với Tỉnh lộ 514 rộng 10,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.400.000 |
| Đường nội bộ rộng 7,5m các lô còn lại thuộc CL:01, CL2, LC3, CL4, CL5, CL6. CL7, CL8, CL9 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.400.000 |
| Từ hộ ông Tản đến trường THPT Triệu Sơn 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.348.000 |
| Đường Tân Thành 5 - 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 |
| Đường Lê Tán Tương (thửa 139 tờ 39 từ Tỉnh lộ 514 đến xã An Nông) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 |
| Đoạn từ thửa 159, 160 tờ 68 đến thửa 389, 402 tờ 20 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 |
| Ngõ 93 Lê Tán Tương đến Ngã tư Cồn lồi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 |
| Ngõ 68; Ngõ 69 Lê Tán Tương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 |
| Đường nội bộ rộng 10,5m còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 |
| Đường Tân Thành 5 - 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 |
| Đường Hồ Than Bùn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 |
| Đường Tân Thành 4 - 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 |
| Đường Tân Thành 4 - 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 |
| Đường Tân Ninh 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 |
| Các đường ngõ ngách còn lại | Đất ở tại nông thôn | 2.200.000 |
| Đường Nguyễn Trinh Tiếp (từ xã Minh Sơn (cũ) đến đường Tô Vĩnh Diện | Đất thương mại, dịch vụ | 2.152.000 |
| Đường cạnh Ngân hàng (Phía Bắc) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.119.000 |
| Đường vào cổng Trường Thủy lợi cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.119.000 |
| Đoạn từ hộ ông Lực đến hộ ông Hùng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.119.000 |
| Đường cạnh Ngân hàng (Phía Nam) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.119.000 |
| Đoạn từ hộ ông Luân đến hộ ông Cử | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 |
| Đoạn nội bộ rộng 10,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.100.000 |
| Đường nội bộ rộng 7,5m các lô thuộc CL10, CL11, CL12, CL13 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.100.000 |
| Đường nội bộ rộng 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.100.000 |
| Đường nội bộ rộng 10,5m (Đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ) từ lô LKH: 06 đến LKH: 15 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.100.000 |
| Đường nội bộ rộng (còn lại) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.100.000 |
| Đường nội bộ rộng 10,5m các lô thuộc LK-D, LK-C | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.100.000 |
| MBQH khu vực Đồng Hàn (Tổ dân thôn Tân Dân) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.038.000 |
| Đoạn từ cầu Nhơm đến giáp xã Hợp Tiến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.038.000 |
| Đoạn giáp xã Thọ Phú đến đường Hoàng Văn Ngữ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.038.000 |
| Đường lô 2 khu lương thực cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.038.000 |
| Đoạn từ thửa 159, 160 tờ 68 đến thửa 389, 402 tờ 20 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.025.000 |
| Đường Tân Thành 5 - 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.025.000 |
| Đường Lê Tán Tương (thửa 139 tờ 39 từ Tỉnh lộ 514 đến xã An Nông) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.025.000 |
| Đường núi Rùa (Phía Bắc) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Đường Đồng Cát Đá Bia | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Đường Đại Sơn 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 |
| Đường, ngõ không nằm trong các vị trí trên của thôn | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Đường, ngõ không nằm trong các vị trí trên của thôn Tân Thanh | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Đường, ngõ ngách còn lại thuộc, tờ bản đồ 38 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Các đường ngõ ngách còn lại | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Đoạn từ hộ ông Tăng (Lan) đến hộ ông Thành | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Các ngõ, ngách còn lại | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 |
| Đường nội bộ rộng 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Triệu Sơn
Tại Xã Triệu Sơn, giá VT2 bình quân bằng 78,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 304 | 8.152.000 | 114.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 287 | 9.782.000 | 127.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 276 | 30.000.000 | 700.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xã Triệu Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Triệu Sơn đứng thứ 7 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Xã Triệu Sơn
- Mã bưu chính (zip code)
- 41506
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 286 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Triệu Sơn gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Triệu Sơn
241 tuyến đường tại Xã Triệu Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
