Bảng giá đất Xã Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Xã Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Triệu Sơn
871 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn từ ông Dương đi ông Ấn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 |
| Đoạn từ bà Luyến, bà Tú đi ông Hợp, bà Vui | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 |
| Đường Đại Sơn 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 |
| Đường Đại Sơn 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 |
| Đường Đại Sơn 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 |
| Đoạn từ khu dân cư Đô Trang (1016, 1017 tờ 64) đến nhà ông Lới, ông Năm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.981.000 |
| Ngõ 285 Triệu Quốc Đạt | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 |
| Đoạn từ hộ bà Thủy đến hộ ông Tâm | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 |
| Đoạn từ hộ ông Sơn đến hộ ông Phẩm | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 |
| Đoạn từ hộ bà Phúc đến hộ ông Dương | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 |
| Đoạn từ hộ ông Dân, bà Minh đến hộ ông Long, ông Dự | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 |
| Đoạn từ hộ ông Viện đến hộ ông Xuân Dũng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thống đến hộ ông Dũng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 |
| Các đường ngõ ngách còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 |
| Đường, ngõ không nằm trong các vị trí trên của thôn Quán Giắt | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 |
| Đường nội bộ các lô còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 |
| Đường, ngõ không nằm trong các vị trí trên của thôn Tân Phong | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 |
| Các đường ngõ ngách còn lại | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 |
| Đường Nguyễn Trinh Tiếp (từ xã Minh Sơn (cũ) đến đường Tô Vĩnh Diện | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.793.000 |
| Khu dân cư từ ông Nguyên (Hương) đến ông Hiếu (Hồng) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.793.000 |
| Đường nối trực tiếp với đường gom và đoạn phía Tây giáp với đường vào thôn Xuân Tiên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.766.000 |
| Khu lô 2 khu dân cư (cũ) của Trại giống | Đất thương mại, dịch vụ | 1.761.000 |
| Lô 2 khu quy hoạch dân cư mới từ hộ ông Giang đến Nhà văn hóa thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.761.000 |
| Ngách 01/ Ngõ 154 Lê Thái Tổ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.761.000 |
| Đường Lê Tán Tương | Đất thương mại, dịch vụ | 1.761.000 |
| Đoạn từ hộ ông Nhã đến hộ ông Thùy | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 |
| Ngõ 1/Tân Ninh 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 |
| Ngõ 5/Tân Ninh 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 |
| Ngõ 4/Tân Ninh 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 |
| Ngõ 3/Tân Ninh 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 |
| Ngõ 2/Tân Ninh 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 |
| Ngõ 1/Tân Ninh 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 |
| Đường Tân Thành 5 - 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 |
| Đường Đồng Cát 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 |
| Đoạn từ hộ ông Luân đến hộ ông Cử | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.750.000 |
| Đoạn từ hộ bà Phúc đến hộ ông Dương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 |
| Ngõ 761 Lê Thái Tổ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 |
| Đoạn từ hộ ông Dân, bà Minh đến hộ ông Long, ông Dự | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 |
| Đoạn từ hộ ông Viện đến hộ ông Xuân Dũng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thống đến hộ ông Dũng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 |
| Đoạn từ hộ bà Thủy đến hộ ông Tâm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 |
| Đoạn từ hộ ông Sơn đến hộ ông Phẩm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 |
| Đoạn từ hộ ông Thanh đến hộ bà Phượng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 |
| Ngõ 285 Triệu Quốc Đạt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 |
| Khu dân cư từ ông Nguyên (Hương) đến ông Hiếu (Hồng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.614.000 |
| Đoạn từ hộ ông Minh đến hộ ông Dự (177; 214 tờ 31) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 |
| Đường nối trực tiếp với đường gom và đoạn phía Tây giáp với đường vào thôn Xuân Tiên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.590.000 |
| Đường Đồng Cát 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.575.000 |
| Đường Hoàng Đồng 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.575.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Triệu Sơn
Tại Xã Triệu Sơn, giá VT2 bình quân bằng 78,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 304 | 8.152.000 | 114.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 287 | 9.782.000 | 127.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 276 | 30.000.000 | 700.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xã Triệu Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Triệu Sơn đứng thứ 7 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Xã Triệu Sơn
- Mã bưu chính (zip code)
- 41506
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 286 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Triệu Sơn gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Triệu Sơn
241 tuyến đường tại Xã Triệu Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
