| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Quốc lộ 45. đường Phạm Văn Hinh, Tỉnh lộ 516B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 326.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Bái Khoai đến đầu đê thôn 2 Liên Sơn giáp đất ông Thuỳ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 326.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp hộ ông Lợi Sử đến Ngã ba Nhà văn hóa thôn 7 Tân Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 326.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba bà Hải qua ngã ba giáp đất ông Xá đến ngã ba bà Chắt thôn 2 Liên Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 326.000 | — | — | — | — |
| Từ lô số 13 đến lô số 40 (khu đất đấu giá đồng sâu xa) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 326.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp khu Gò Than thôn Phú Thành đến giáp cầu Cổ Tế | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 313.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp khu Gò Than thôn Phú Thành đến giáp cầu Cổ Tế | Đất thương mại, dịch vụ | 313.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Cầu Rồng đến ngã ba vào Bệnh viện (cũ) xã Kim Tân | Đất thương mại, dịch vụ | 304.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Đồng Nga đến ngã ba đường rẽ vào thôn Thọ Liêu | Đất thương mại, dịch vụ | 304.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Cầu Rồng đến ngã ba vào Bệnh viện (cũ) xã Kim Tân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 304.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Đồng Nga đến ngã ba đường rẽ vào thôn Thọ Liêu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 304.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với Đường 516 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 523, Tỉnh lộ 522 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m chưa được nêu trên | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn từ hộ ông Lựu thôn TRạc đến hộ ông Cường thôn Thọ Trường | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 523, Tỉnh lộ 522 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn: thôn Đồng Khanh, thôn Cầu Rồng, thôn Đự, thôn Trạc, thôn Phú Cốc, thôn Bùi, thôn Thọ Trường. | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ. hẻm nối trực tiếp với Quốc lộ 45 (chiều sâu từ Quốc lộ 45 vào không quá 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn từ hộ ông Thắng đến hết đất ông Sơn thôn Phú Cốc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Từ Đài truyền hình đến giáp Trường Tiểu học thị trấn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 272.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Cảnh thôn 4 đến ngã tư về phía mương N1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 272.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Quốc lộ 45, đường Phạm Văn Hinh, Tỉnh lộ 516B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2 đến dưới 3 m chưa được nêu trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 272.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đất ông Lê Văn Dũng qua ngã ba giáp đất ông Thắng đến công tiêu Hón Bầu thôn 2 Tân Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 272.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư ông Hợp qua Nhà văn hóa thôn 2 Tân Sơn đến đầu đê Đồi Lau giáp đất ông Hoành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 272.000 | — | — | — | — |
| Đoàn từ Ngã ba ông Xá đến giáp đất ông Hành thôn 1 Liên Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 272.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cống mương N5 giáp đất ông Bình thôn 5 Tân Sơn đến giáp đất ông Hà thôn 6 Tân Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 272.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cống mương N5 giáp Trường Tiểu học Thành Kim đến ngã ba nhà ông Tuyên thôn 5 Tân Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 272.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ vào nhà ông Tự thôn 5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 272.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ vào nhà ông Kiệm và nhà ông Phong thôn 5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 272.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Đài truyền hình đến nhà ông Lược thôn 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 272.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Tước thôn 2 đến nhà ông Yên thôn 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 272.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Chi đến nhà ông Trương thôn 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 272.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Khôi thôn 2 đến nhà ông Bình thôn 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 272.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Thống đến nhà ông Trường thôn 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 272.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp nhà bà Hồng Xuyên đến nhà ông Giao thôn 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 272.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Hạnh thôn 2 đến nhà ông Ba thôn 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 272.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà máy nước xã Kim Tân đến Nhà văn hóa thôn Phú Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 261.000 | — | — | — | — |
| Đường quy hoạch từ lô số 25 đến lô số 36. Khu đấu giá Đồng Sáu Đa thôn 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 261.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Ư thôn 4 đến giáp nhà ông Thuấn thôn 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 261.000 | — | — | — | — |
| Đường nhánh dọc kênh N6 từ nhà ông Tân đến nhà Yến Ba thôn 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 261.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn An Tiến đến giáp ranh xã Ngọc Trạo. | Đất thương mại, dịch vụ | 261.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn An Tiến đến giáp ranh xã Ngọc Trạo. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 261.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 523 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Từ đập Tràn đến giáp Thành Công | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn Thành Hùng đến ngã ba rẽ vào hội trường thôn Thành Văn. | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với quốc lộ 45 (chiều sâu từ Quốc lộ 45 vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2 đến dưới 3 m chưa được nêu trên | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các vị trí nêu trên và ngõ hẻm nối trực tiếp với đường 516 có mặt cắt dưới 2 m | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Đất giáp đê hữu đoạn từ cầu Cứng Thạch Định giáp Thành Trực đến hộ ông Trần Minh Tâm Thạch An. | Đất thương mại, dịch vụ | 245.000 | — | — | — | — |
| Đường từ tiếp giáp đường Tỉnh lộ 516 (bà Thủy) đến đê Hữu sông Bưởi (ông Dương) | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 | — | — | — | — |
| Đê Thạch Định về phía sông và phía đồng ở các thôn Định Hưng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 235.000 | — | — | — | — |