| Đoạn từ Nhà máy nước xã Kim Tân đến Nhà văn hóa thôn Phú Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 217.000 | — | — | — | — |
| Đường quy hoạch từ lô số 25 đến lô số 36. Khu đấu giá Đồng Sáu Đa thôn 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 217.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Ư thôn 4 đến giáp nhà ông Thuấn thôn 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 217.000 | — | — | — | — |
| Đường nhánh dọc kênh N6 từ nhà ông Tân đến nhà Yến Ba thôn 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 217.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 523 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m chưa được nêu trên | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Đất bám mặt đường đoạn từ Trạm biến thế thôn Thủ Chính đến giáp Thành Công | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Đất bám mặt đường đoạn từ Nhà văn hoá thôn Thủ Chính đến Trạm biến thế thôn Thủ Chính | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cổng chào thôn Vọng Thủy đến hộ ông Tỵ thôn Chính Thành | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ chợ Hoa Sói đến giáp Bưu điện văn hoá (giáp nhà ông Quách Cao Đức thôn Trạc). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Nhà văn hóa thôn 7 Tân Sơn rẽ trái đến chân đê Đồi Cà | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Đường nhánh quy hoạch Lô 2 từ giáp đất nhà ông Minh thôn 5 đến giáp đất nhà ông Cường thôn 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Hùng Phượng thôn 3 đến nhà ông Ba thôn 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà Văn hoá thôn 1 đến nhà ông Trung thôn 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Niệm thôn 1 đến nhà ông Tiến Vui thôn 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Hân thôn 3 đến nhà ông Thành Thủy thôn 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Nghĩa thôn 3 đến nhà ông Trường tới thôn 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà bà Chiến thôn 2 đến nhà ông Tình thôn 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Lưu thôn 6 đến nhà ông Chính thôn 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Thành Ngân đến nhà ông Thành Tuyết thôn 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Việt thôn 6 đến trạm bơm Kim Hưng về phía đồng | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà bà Lan thôn 4 đến nhà ông Truỳ thôn 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Lanh đến nhà bà Hậu thôn 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ chợ Hoa Sói đến giáp Bưu điện văn hoá (giáp nhà ông Quách Cao Đức thôn Trạc). | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Trạm Bơm Ngọc Sơn qua Nhà văn hóa thôn 3 Tân Sơn (cũ) đến giáp đất ông Kim | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Nhà văn hóa thôn 7 Tân Sơn rẽ phải đến chân đê Đồi Cà | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với Đường 516 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 171.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà Văn hoá thôn 1 đến nhà ông Trung thôn 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 163.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Niệm thôn 1 đến nhà ông Tiến Vui thôn 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 163.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Hân thôn 3 đến nhà ông Thành Thủy thôn 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 163.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Nghĩa thôn 3 đến nhà ông Trường tới thôn 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 163.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà bà Chiến thôn 2 đến nhà ông Tình thôn 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 163.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Nhà văn hóa thôn 7 Tân Sơn rẽ phải đến chân đê Đồi Cà | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 163.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Nhà văn hóa thôn 7 Tân Sơn rẽ trái đến chân đê Đồi Cà | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 163.000 | — | — | — | — |
| Đường nhánh quy hoạch Lô 2 từ giáp đất nhà ông Minh thôn 5 đến giáp đất nhà ông Cường thôn 5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 163.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Lưu thôn 6 đến nhà ông Chính thôn 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 163.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Thành Ngân đến nhà ông Thành Tuyết thôn 6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 163.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Việt thôn 6 đến trạm bơm Kim Hưng về phía đồng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 163.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà bà Lan thôn 4 đến nhà ông Truỳ thôn 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 163.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Lanh đến nhà bà Hậu thôn 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 163.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Trạm Bơm Ngọc Sơn qua Nhà văn hóa thôn 3 Tân Sơn (cũ) đến giáp đất ông Kim | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 163.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Hùng Phượng thôn 3 đến nhà ông Ba thôn 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 163.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 45 đến Cống Bể thôn Phú Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 45 đến hộ ông Hào thôn Hợp Tiến | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Đường đoạn từ hộ ông Bang thôn Hợp Thành đến sân vận động xã | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn Thọ Liêu đến hội trường thôn Thọ Liêu. | Đất ở tại nông thôn | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn An Tiến đến hội trường thôn An Tiến. | Đất ở tại nông thôn | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Lê Văn Phương thôn Thọ Trường đến giáp xã Ngọc Trạo (Thành Long cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 157.000 | — | — | — | — |