Bảng giá đất Xã Hợp Tiến, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Xã Hợp Tiến, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Xã Hợp Tiến
277 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 |
|---|---|---|---|
| Đoạn từ hộ bà Huê đến hộ bà Kén | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 198.000 | — |
| Đoạn từ hộ ông Minh đến hộ ông Hảo | Đất thương mại, dịch vụ | 198.000 | — |
| Đoạn từ hộ ông Quyền đến hộ ông Lộc | Đất thương mại, dịch vụ | 198.000 | — |
| Đoạn từ hộ bà Huê đến hộ bà Kén | Đất thương mại, dịch vụ | 198.000 | — |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 | — |
| Đường liên xã từ hộ ông Hải đến đường Quốc lộ 47B | Đất thương mại, dịch vụ | 177.000 | — |
| Đường liên thôn đoạn từ hộ ông Thập (thôn 5) đến hộ ông Tới (thôn 7) | Đất thương mại, dịch vụ | 177.000 | — |
| Đường liên xã đoạn Trường Mầm non đến hộ ông Thìn | Đất thương mại, dịch vụ | 177.000 | — |
| Đường liên thôn đoạn từ hộ ông Hùng đến cống Tân Lương | Đất thương mại, dịch vụ | 177.000 | — |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 176.000 | — |
| Đoạn từ nhà ông Mạc đến hộ nhà bà Gấm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 170.000 | — |
| Đường liên xã từ hộ ông Hải đến đường Quốc lộ 47B | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 159.000 | — |
| Đường liên thôn đoạn từ hộ ông Thập (thôn 5) đến hộ ông Tới (thôn 7) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 159.000 | — |
| Đường liên xã đoạn Trường Mầm non đến hộ ông Thìn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 159.000 | — |
| Đường liên thôn đoạn từ hộ ông Hùng đến cống Tân Lương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 159.000 | — |
| Đường chính trong thôn | Đất thương mại, dịch vụ | 147.000 | — |
| Đường chính trong thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 132.000 | — |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 127.000 | — |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 114.000 | — |
| Đoạn từ hộ ông Kỹ đến hộ ông Trì | Đất thương mại, dịch vụ | 113.000 | — |
| Đoạn từ hộ ông Kỹ đến hộ ông Trì | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 113.000 | — |
| Đoạn từ hộ ông Hội đến hộ bà Loan | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 102.000 | — |
| Đoạn từ hộ ông Lộc đến hộ ông Dũng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 102.000 | — |
| Đoạn từ hộ ông Hội đến hộ bà Loan | Đất thương mại, dịch vụ | 102.000 | — |
| Đoạn từ hộ ông Lộc đến hộ ông Dũng | Đất thương mại, dịch vụ | 102.000 | — |
| Toàn bộ | Đất làm muối | 61.000 | — |
| Toàn bộ | Đất rừng sản xuất | 10.000 | 6.000 |
Mặt bằng giá đất Xã Hợp Tiến
Tại Xã Hợp Tiến, giá VT2 bình quân bằng 73,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 26,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 93 | 2.935.000 | 102.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 92 | 3.650.000 | 102.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 89 | 11.350.000 | 600.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xã Hợp Tiến đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hợp Tiến đứng thứ 59 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Xã Hợp Tiến
- Mã bưu chính (zip code)
- 41526
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 94 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hợp Tiến gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Xã Hợp Tiến
81 tuyến đường tại Xã Hợp Tiến có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT2. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
