Đơn giá đất tại Xã Hợp Tiến, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
277 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| MBQH chi tiết điểm dân cư năm 2018 tại khu dân cư từ Nhà văn hóa thôn 4 đi làng Dừa, xã Hợp Thắng (số 5590/QĐ-UBND ngày 4/9/2018 của UBND huyện) | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ xã Hợp Thành đến hộ ông Kỳ | Đất thương mại, dịch vụ | 783.000 | — | — | — | — |
| Từ xã Hợp Thành đến hộ ông Kỳ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 783.000 | — | — | — | — |
| Các thửa đất bám trục đường ngõ (614 tờ số 25; 89, 91, tờ bản đồ số 24) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| Các thửa đất bám trục đường ngõ 1504 1503, 1502, tờ bản đồ số 40 ; thửa số 1215 tờ bản đồ số 40; 1458, 1459, 719, tờ bản đồ số 39) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp xã Hợp Thành (cũ) đến giáp huyện Như Thanh cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 734.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp xã Hợp Thành (cũ) đến giáp huyện Như Thanh cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 660.000 | — | — | — | — |
| MBQH chi tiết điểm dân cư năm 2018 tại khu dân cư từ Nhà văn hóa thôn 4 đi làng Dừa, xã Hợp Thắng (số 5590/QĐ-UBND ngày 4/9/2018 của UBND huyện) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Nghĩ đi xã Thọ Tiến | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Niên đến hộ ông Dũng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Niên đến hộ ông Dũng | Đất thương mại, dịch vụ | 587.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Thi đến hộ ông Vịnh | Đất thương mại, dịch vụ | 424.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Chiến đến nhà bà thống | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 391.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Lập đến hộ ông Thịnh | Đất thương mại, dịch vụ | 389.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Thi đến hộ ông Vịnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 382.000 | — | — | — | — |
| MBQH năm 2018 tại thôn 3, thôn 4, | Đất thương mại, dịch vụ | 365.000 | — | — | — | — |
| MBQH năm 2018 tại thôn 3, thôn 4, | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 365.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Chương đến giáp huyện Như Thanh cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 359.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Chương đến giáp huyện Như Thanh cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 359.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hậu đến hộ ông Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 353.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Nhâm đến hộ ông Thống | Đất thương mại, dịch vụ | 353.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Tỉnh lộ 514 đến UBND xã | Đất thương mại, dịch vụ | 353.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Lập đến hộ ông Thịnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Lương đến hộ ông Lâm | Đất thương mại, dịch vụ | 339.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Lương đến hộ ông Lâm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 339.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hậu đến hộ ông Trung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 318.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Nhâm đến hộ ông Thống | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 318.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Tỉnh lộ 514 đến UBND xã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 318.000 | — | — | — | — |
| Lô 2 khu quy hoạch dân cư mới đường Tỉnh lộ 514 | Đất thương mại, dịch vụ | 285.000 | — | — | — | — |
| Đường đi hồ Nội Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 283.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa đến đường Tỉnh lộ 514 đi xã Cán Khê, Như Thanh cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 283.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Chữ đến hộ ông Mạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 283.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Lai triều đến cầu khe chùa | Đất thương mại, dịch vụ | 283.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp hộ ông Kiếm đến Nhà văn hóa thôn Lai triều | Đất thương mại, dịch vụ | 283.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Vũ đến hộ ông Tới | Đất thương mại, dịch vụ | 283.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hậu đến hộ ông Diện | Đất thương mại, dịch vụ | 283.000 | — | — | — | — |
| Lô 2 khu quy hoạch dân cư mới đường Tỉnh lộ 514 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 257.000 | — | — | — | — |
| Đường đi hồ Nội Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 254.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa đến đường Tỉnh lộ 514 đi xã Cán Khê, Như Thanh cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 254.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Chữ đến hộ ông Mạnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 254.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Lai triều đến cầu khe chùa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 254.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp hộ ông Kiếm đến Nhà văn hóa thôn Lai triều | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 254.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Vũ đến hộ ông Tới | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 254.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hậu đến hộ ông Diện | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 254.000 | — | — | — | — |
| Đường khu Đông Thành đi Thọ Dân và Hợp Thắng | Đất thương mại, dịch vụ | 247.000 | — | — | — | — |
| Đường khu Đông Thành đi Thọ Dân và Hợp Thắng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 223.000 | — | — | — | — |
| Đường đi Cán Khê | Đất thương mại, dịch vụ | 212.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Minh đến hộ ông Hảo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 198.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Quyền đến hộ ông Lộc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 198.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Hợp Tiến, giá VT2 bình quân bằng 73,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 26,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 93 | 2.935.000 | 102.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 92 | 3.650.000 | 102.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 89 | 11.350.000 | 600.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hợp Tiến đứng thứ 59 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hợp Tiến gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
81 tuyến đường tại Xã Hợp Tiến có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .