Đơn giá đất tại Xã Hợp Tiến, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.
277 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ ông Phượng đến xã Hợp Thành cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường vào trại giống Lâm nghiệp đến nghĩa địa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp xã Minh Sơn (cũ) đến đường vào lò gạch (cạnh Công ty Lâm sản Lộc Hằng) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Từ xã Hợp Thành (cũ) đến ông Hưng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu sông Đền đến hộ ông Hải (thửa 758, tờ bản đồ 25) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Các thửa đất bám trục đường liên thôn (thửa 1119, 1073, 1209; thửa 3, tờ bản đồ số 39) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.150.000 | — | — | — | — |
| Các thửa đất bám đường ngõ nối trực tiếp với đường Quốc lộ 47B (Các thửa 1176, 1352, 1685, 1686, 1265, 848, 817, 816 tờ 10) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.150.000 | — | — | — | — |
| Đường gom | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.125.000 | — | — | — | — |
| Các thửa đất bám trục đường chính thôn (573, 574, 552, tờ bản đồ số 44) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.050.000 | — | — | — | — |
| Các thửa đất bám trục đường chính thôn(thửa 563, 564, 565, 566 tờ 24) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.050.000 | — | — | — | — |
| Đường vào Chợ Sim sáng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 954.000 | — | — | — | — |
| MBHQ khu dân cư thôn Diễn Đông; Đường nội bộ rộng 5,5m (dãy 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 954.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Nghĩ đi xã Thọ Tiến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đường đi Cán Khê | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 191.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Chiến đến nhà bà thống | Đất thương mại, dịch vụ | 170.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Mạc đến hộ nhà bà Gấm | Đất thương mại, dịch vụ | 170.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Thụ đến hộ ông Quý | Đất thương mại, dịch vụ | 170.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Thụ đến hộ ông Quý | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 170.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Năm đến hộ ông Tài | Đất ở tại nông thôn | 11.350.000 | — | — | — | — |
| Từ Bưu điện đến hộ ông Thiền, ông Vinh | Đất ở tại nông thôn | 11.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Chinh đến hộ ông Bích | Đất ở tại nông thôn | 11.000.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu sông đến hộ ông Xửng, ông Thám | Đất ở tại nông thôn | 10.560.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường tàu (cũ) đến hộ ông Chí | Đất ở tại nông thôn | 10.560.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Đức đến đường tàu cũ | Đất ở tại nông thôn | 10.560.000 | — | — | — | — |
| Khu vực ngã tư Hợp Lý cũ từ hộ ông Bình (thửa 757, tờ 25) đến hộ ông Hà (thửa 1023, tờ ở 25) | Đất ở tại nông thôn | 7.300.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hà Mai đến Nhà văn hóa thôn Nội Sơn | Đất ở tại nông thôn | 7.300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu sông Đền đến hộ ông Hải (thửa 758, tờ bản đồ 25) | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Từ cầu Đồng San xóm 4 đến cầu Hoàng Thanh (giáp xã Hợp Lý cũ) | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp xã Hợp Thành cũ đến cầu Đồng San, xóm 4 | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ rộng 10,5m | Đất ở tại nông thôn | 4.800.000 | — | — | — | — |
| Các thửa đất bám trục đường liên thôn (52, 604, 605, 60, 63, 61 86, 87 tờ số 24 | Đất ở tại nông thôn | 4.540.000 | — | — | — | — |
| Từ Tỉnh lộ 415 đến giáp hộ ông Nghĩ | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Các thửa đất bám trục đường chính thôn(thửa 563, 564, 565, 566 tờ 24) | Đất ở tại nông thôn | 4.200.000 | — | — | — | — |
| Các thửa đất bám trục đường chính thôn (573, 574, 552, tờ bản đồ số 44) | Đất ở tại nông thôn | 4.200.000 | — | — | — | — |
| Đường gom Tỉnh lộ 514 | Đất ở tại nông thôn | 3.900.000 | — | — | — | — |
| Đường gom | Đất ở tại nông thôn | 3.750.000 | — | — | — | — |
| Khu vực ngã tư Hợp Lý (cũ) từ hộ ông Bình (thửa 757, tờ 25) đến hộ ông Hà (thửa 1023, tờ ở 25) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.650.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Cường (thửa 2330, tờ bản đồ 25) đến địa phận xã Hợp Tiến cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Chữ đến hộ ông Mạnh | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp hộ ông Kiếm đến Nhà văn hóa thôn Lai triều | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH năm 2018 tại thôn 3, thôn 4, | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hậu đến hộ ông Diện | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Lai triều đến cầu khe chùa | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn địa phận xã Hợp Lý cũ | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Nghi Sơn đến Nhà văn hóa thôn 4 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Các thửa đất bám trục đường ngõ (614 tờ số 25; 89, 91, tờ bản đồ số 24) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Các thửa đất bám trục đường ngõ 1504 1503, 1502, tờ bản đồ số 40 ; thửa số 1215 tờ bản đồ số 40; 1458, 1459, 719, tờ bản đồ số 39) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Vũ đến hộ ông Tới | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Năm đến hộ ông Tài | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.935.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Hợp Tiến, giá VT2 bình quân bằng 73,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 26,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 93 | 2.935.000 | 102.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 92 | 3.650.000 | 102.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 89 | 11.350.000 | 600.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hợp Tiến đứng thứ 59 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hợp Tiến gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
81 tuyến đường tại Xã Hợp Tiến có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .