Đơn giá đất tại Xã Hợp Tiến, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
277 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường nội bộ rộng 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Nghĩ đi xã Thọ Tiến | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa đến đường Tỉnh lộ 514 đi xã Cán Khê, Như Thanh cũ | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Lô 2 khu quy hoạch dân cư mới đường Tỉnh lộ 514 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa thôn Nội Sơn đi xã Thọ Bình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Các thửa đất bám trục đường ngõ (614 tờ số 25; 89, 91, tờ bản đồ số 24) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Các thửa đất bám trục đường ngõ 1504 1503, 1502, tờ bản đồ số 40 ; thửa số 1215 tờ bản đồ số 40; 1458, 1459, 719, tờ bản đồ số 39) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường gom | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Phượng đến xã Hợp Thành cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường vào trại giống Lâm nghiệp đến nghĩa địa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp xã Minh Sơn (cũ) đến đường vào lò gạch (cạnh Công ty Lâm sản Lộc Hằng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Từ xã Hợp Thành (cũ) đến ông Hưng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu sông Đền đến hộ ông Hải (thửa 758, tờ bản đồ 25) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Từ xã Hợp Tiến (cũ) đến cầu Hữu Tiến | Đất thương mại, dịch vụ | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ bà Chinh đến ông Vịnh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ rộng 10,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.440.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Mạc đến hộ nhà bà Gấm | Đất ở tại nông thôn | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Thụ đến hộ ông Quý | Đất ở tại nông thôn | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hanh đến xã Hợp Tiến cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.386.000 | — | — | — | — |
| Từ Tỉnh lộ 415 đến giáp hộ ông Nghĩ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Từ xã Hợp Tiến (cũ) đến cầu Hữu Tiến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.321.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ bà Chinh đến ông Vịnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.321.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hanh đến xã Hợp Tiến cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.247.000 | — | — | — | — |
| Các thửa đất bám đường thôn và đường chính nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 47B (thửa 544, 484, 1610, 1605, 1632, 1384 tờ 10; thửa 14 tờ 14; thửa 616, 358, tờ 15) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.225.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Vinh đến hộ ông Trác | Đất thương mại, dịch vụ | 1.223.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Chung đến giáp xã Triệu Thành cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.223.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Nghi Sơn đến Nhà văn hóa thôn 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.201.000 | — | — | — | — |
| Đoạn địa phận xã Hợp Lý cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ rộng 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường gom Tỉnh lộ 514 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.170.000 | — | — | — | — |
| Các thửa đất bám trục đường liên thôn (52, 604, 605, 60, 63, 61 86, 87 tờ số 24 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.135.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Vinh đến hộ ông Trác | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Chung đến giáp xã Triệu Thành cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Vinh đến hộ ông Trác | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Chung đến giáp xã Triệu Thành cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Nghi Sơn đến Nhà văn hóa thôn 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.081.000 | — | — | — | — |
| Đường vào Chợ Sim sáng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.060.000 | — | — | — | — |
| MBHQ khu dân cư thôn Diễn Đông; Đường nội bộ rộng 5,5m (dãy 2) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.060.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 47B (đường Nghi Sơn - Sao vàng) đi Tỉnh lộ 514; MBQH số 2797/QĐ-UBND ngày 05/8/2016 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Lập đến hộ ông Thịnh | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Kỹ đến hộ ông Trì | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường đi Cán Khê | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường đi hồ Nội Sơn | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường khu Đông Thành đi Thọ Dân và Hợp Thắng | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Lộc đến hộ ông Dũng | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Chiến đến nhà bà thống | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hội đến hộ bà Loan | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn địa phận xã Hợp Lý cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Hưng (giáp cầu) đến đường vào cà phê Phố Xưa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Hợp Tiến, giá VT2 bình quân bằng 73,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 26,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 93 | 2.935.000 | 102.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 92 | 3.650.000 | 102.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 89 | 11.350.000 | 600.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hợp Tiến đứng thứ 59 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hợp Tiến gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
81 tuyến đường tại Xã Hợp Tiến có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .