Đơn giá đất tại Xã Hợp Tiến, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
277 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ ông Hà Mai đến Nhà văn hóa thôn Nội Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Đường rộng 15,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.600.000 | — | — | — | — |
| Đường nối với Tỉnh lộ 514 rộng 15m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.600.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn đoạn từ hộ ông Hùng đến cống Tân Lương | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Các thửa đất bám đường thôn và đường chính nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 47B (thửa 544, 484, 1610, 1605, 1632, 1384 tờ 10; thửa 14 tờ 14; thửa 616, 358, tờ 15) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.450.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Trung đến hộ ông Tá | Đất thương mại, dịch vụ | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu chùa đến xã Hợp Thắng cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Nam đến ông Bắc | Đất thương mại, dịch vụ | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Đường rộng 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Đường nối với Tỉnh lộ 514 rộng 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Các thửa đất bám trục đường liên thôn (thửa 1119, 1073, 1209; thửa 3, tờ bản đồ số 39) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.300.000 | — | — | — | — |
| Các thửa đất bám đường ngõ nối trực tiếp với đường Quốc lộ 47B (Các thửa 1176, 1352, 1685, 1686, 1265, 848, 817, 816 tờ 10) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.300.000 | — | — | — | — |
| Từ Bưu điện đến hộ ông Thiền, ông Vinh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Các thửa đất bám trục đường liên thôn (52, 604, 605, 60, 63, 61 86, 87 tờ số 24 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.270.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Nam đến ông Bắc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.201.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Trung đến hộ ông Tá | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.201.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu chùa đến xã Hợp Thắng cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.201.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp xã Hợp Thành (cũ) đến cầu Đồng San, xóm 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.119.000 | — | — | — | — |
| Các thửa đất bám trục đường chính thôn (573, 574, 552, tờ bản đồ số 44) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Các thửa đất bám trục đường chính thôn(thửa 563, 564, 565, 566 tờ 24) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Các thửa đất bám trục đường chính thôn (573, 574, 552, tờ bản đồ số 44) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Các thửa đất bám trục đường chính thôn(thửa 563, 564, 565, 566 tờ 24) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Chinh đến hộ ông Bích | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.054.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu sông đến hộ ông Xửng, ông Thám | Đất thương mại, dịch vụ | 2.038.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp xã Hợp Thắng đến cầu sông | Đất thương mại, dịch vụ | 2.038.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Nam đến hộ ông Nhợ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.038.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường tàu (cũ) đến hộ ông Chí | Đất thương mại, dịch vụ | 2.038.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Đức đến đường tàu cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.038.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Phố đến hộ bà Ngoan | Đất thương mại, dịch vụ | 2.038.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Phương đến hộ ông Quảng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.038.000 | — | — | — | — |
| MBQH chi tiết điểm dân cư năm 2018 tại khu dân cư từ Nhà văn hóa thôn 4 đi làng Dừa, xã Hợp Thắng (số 5590/QĐ-UBND ngày 4/9/2018 của UBND huyện) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 47B (đường Nghi Sơn - Sao vàng) đi Tỉnh lộ 514; MBQH số 2797/QĐ-UBND ngày 05/8/2016 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn đoạn từ hộ ông Thập (thôn 5) đến hộ ông Tới (thôn 7) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường liên xã đoạn Trường Mầm non đến hộ ông Thìn | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Lương đến hộ ông Lâm | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường rộng 15,0m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.950.000 | — | — | — | — |
| Đường nối với Tỉnh lộ 514 rộng 15m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.950.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu sông đến hộ ông Xửng, ông Thám | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.834.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp xã Hợp Thắng đến cầu sông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.834.000 | — | — | — | — |
| Khu vực ngã tư Hợp Lý (cũ) từ hộ ông Bình (thửa 757, tờ 25) đến hộ ông Hà (thửa 1023, tờ ở 25) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.825.000 | — | — | — | — |
| Từ Tỉnh lộ 415 đến giáp hộ ông Nghĩ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ xã Hợp Thành (cũ) đến xã Vân Sơn cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.793.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Từ cầu Đồng San xóm 4 đến cầu Hoàng Thanh (giáp xã Hợp Lý cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.793.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Cường (thửa 2330, tờ bản đồ 25) đến địa phận xã Hợp Tiến cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.750.000 | — | — | — | — |
| Đường nối với Tỉnh lộ 514 rộng 5,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.680.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ xã Hợp Thành (cũ) đến xã Vân Sơn cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.614.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Từ cầu Đồng San xóm 4 đến cầu Hoàng Thanh (giáp xã Hợp Lý cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.614.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Minh đến hộ ông Hảo | Đất ở tại nông thôn | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Quyền đến hộ ông Lộc | Đất ở tại nông thôn | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Huê đến hộ bà Kén | Đất ở tại nông thôn | 1.600.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Hợp Tiến, giá VT2 bình quân bằng 73,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 26,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 93 | 2.935.000 | 102.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 92 | 3.650.000 | 102.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 89 | 11.350.000 | 600.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Hợp Tiến đứng thứ 59 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Hợp Tiến gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
81 tuyến đường tại Xã Hợp Tiến có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .