| Từ đầu cầu Na Sài đến đường vào Nghĩa địa xã Hồi Xuân (thôn 4) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.076.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa đất hộ ông Lê Văn Định đến hết thửa đất hộ ông Hà Văn Thuân | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |
| Đường xương cá (thôn 5) từ thửa đất hộ ông Hà Văn Đào đến hết thửa đất hộ bà Vi Thị Chật | Đất ở tại nông thôn | 960.000 | — | — | — | — |
| Nhánh 2: Từ ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn Ngọc Thành đến hết thửa đất hộ ông Lê Văn Tình | Đất ở tại nông thôn | 960.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ ngách còn lại sau đường Quốc lộ 15 và sau các nhánh đường xương cá từ thôn I đến thôn II | Đất ở tại nông thôn | 960.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ bà Lê Thị Nguyệt, Lục Đình Kim đến hộ Nguyễn Văn Ngọc, Lê Trọng Lâm | Đất ở tại nông thôn | 960.000 | — | — | — | — |
| Từ cuối thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Thuấn đến hết thửa đất hộ bà Hồng Tiểu Vân | Đất ở tại nông thôn | 960.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn | 960.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp hộ ông Ngân Tiến Nhẫn (thôn 5) đến hộ bà Hà Thị Đào (thôn 6) trục đường Sông Mã | Đất ở tại nông thôn | 960.000 | — | — | — | — |
| Đường vào sân bóng: Từ thửa đất hộ bà Đỗ Thị Côi đến sân bóng | Đất thương mại, dịch vụ | 951.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ ngách còn lại sau đường Quốc lộ 15 từ hộ bà Đinh Thị Dục đến hộ ông Lương Văn Bường bên trong mặt đường | Đất ở tại nông thôn | 910.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa đất hộ ông Lê Văn Định đến hết thửa đất hộ ông Hà Văn Thuân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Đường nhánh xương cá thôn 3 từ sau thửa hộ ông Tống Văn Huệ đến hết thửa đất ông Phạm Bá Thích | Đất ở tại nông thôn | 880.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn | 880.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ bà Cao Thị Đào đến cầu Na Sài cũ | Đất ở tại nông thôn | 850.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Ngân Thanh Lượng đến Bia tưởng niệm (bản Chăm) | Đất ở tại nông thôn | 850.000 | — | — | — | — |
| Đường xương cá (thôn 5) từ thửa đất hộ ông Lê Văn Kinh đến hết thửa đất hộ ông Lò Đức Liêm | Đất ở tại nông thôn | 840.000 | — | — | — | — |
| Đường vào suối Noong Lệch về phía Bắc từ hộ ông Hoàng Trọng Thủy đến hộ ông Trần Ngọc Khánh (tiếp giáp đường mới thôn 1 đến thôn 7) | Đất ở tại nông thôn | 840.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bia tưởng niệm đến hộ bà Cao Thị Đào bản Cổi Khiêu | Đất ở tại nông thôn | 820.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Cao Văn Trường đến nhà ông Đinh Hữu Viên | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Cao Văn Minh, Hà Văn Chưởng, Lưu Đình Diễn đến hộ ông Trịnh Xuân Tý, Lưu Thị Thanh Tú | Đất thương mại, dịch vụ | 761.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Nguyễn Minh Hình, hộ bà Hà Thị Bình đến hộ bà Nguyễn Thị Chương, hộ ông Doãn Văn Sướng | Đất thương mại, dịch vụ | 761.000 | — | — | — | — |
| Các hộ mặt đường từ thửa đất hộ hộ bà Hà Thị Nhật (bản Pọng KaMe) đến thửa đất ông Lương Văn Tạo (Bản Đồng Tâm) | Đất ở tại nông thôn | 720.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn | 720.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp hộ ông Kiều Ngọc Nhất đến hộ Phạm Văn Thuyền (khu bể bơi) | Đất ở tại nông thôn | 720.000 | — | — | — | — |
| Từ xưởng Hà Long đến tiếp giáp hộ ông Ngân Thanh Lượng (bản Chăm) | Đất ở tại nông thôn | 720.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp ranh xã Thiết Ống đến nhà ông Lê Văn Bình xưởng Hà Long (bản Cang) | Đất ở tại nông thôn | 720.000 | — | — | — | — |
| Các hộ mặt đường đi thôn Khó, Nghèo từ tiếp giáp hộ ông Hà Văn Thuân đến hết thửa đất hộ ông Hoàng Đình Giang (thôn khằm) | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Đường ra bến Phụ (thôn 5) từ sau thửa đất hộ ông Tống Văn Hòa, Nguyễn Ngọc Toàn đến hết thửa đất hộ ông Tống Văn Hòa, ông Lê Bá Khôn | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Cao Văn Minh, Hà Văn Chưởng, Lưu Đình Diễn đến hộ ông Trịnh Xuân Tý, Lưu Thị Thanh Tú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 685.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Nguyễn Minh Hình, hộ bà Hà Thị Bình đến hộ bà Nguyễn Thị Chương, hộ ông Doãn Văn Sướng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 685.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ không thuộc các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn | 650.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ bà Nguyễn Thị Hoạt thôn 1 đến tiếp giáp nhà máy nước thôn 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 636.000 | — | — | — | — |
| Từ sau thửa đất hộ ông Lê Ngọc Huấn đến Trường Mầm non xã Hồi Xuân (thôn Ban) | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Từ sau thửa đất hộ ông Lê Ngọc Huấn đến Trường Mầm non xã Hồi Xuân (thôn Ban) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Bản Cang: Các đường, ngõ bản Cang | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Bản Chăm: Các đường, ngõ, bản Chăm | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Từ sau thửa đất hộ ông Lữ Xuân Táo đến cầu sắt (thôn Khằm) | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Các hộ mặt đường từ hộ ông Hoàng Đình Giang đi khu Khó, khu Nghèo | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa đất hộ ông Lê Văn Luận, bà Trương Thị Tuyến đến hết thửa đất hộ ông Quách Văn Dũng, hộ ông Nguyễn Tiến Lực | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Hồi Xuân (thôn Khằm) đến hết ranh giới Khu du lịch sinh thái Hang Phi, giáp xã Nam Xuân | Đất ở tại nông thôn | 550.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông thông đến hộ ông Thu | Đất ở tại nông thôn | 550.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Hiệp đến hộ ông Sự | Đất ở tại nông thôn | 550.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa bản Cỗi Khiêu đến hộ ông Phim | Đất ở tại nông thôn | 550.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Thường đến hộ bà Biến | Đất ở tại nông thôn | 550.000 | — | — | — | — |
| Các hộ mặt đường từ thửa đất hộ bà Hà Thị Huyền (bản Pọng KaMe) đến tiếp giáp hộ bà Hà Thị Nhật (bản Pọng KaMe) | Đất ở tại nông thôn | 550.000 | — | — | — | — |
| Đường dọc suối Noong Lệch phía Nam (ra sông Mã) từ thửa đất hộ ông Lữ Ngọc Quý, ông Trần Anh Tuấn đến hết thửa đất hộ ông Nguyễn Công Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 | — | — | — | — |
| Đường nhánh thôn 3 (Suối Đứa ra sông Mã): Từ thửa đất hộ ông Hà Văn Nguyến, đến giáp thửa đất hộ ông Hà Công Chính. | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ còn lại sau Quốc lộ 15 và nhánh đường xương cá thôn 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa đất bà ông Ngân Văn Nghệ đến thửa đất ông Hà Văn U | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 | — | — | — | — |