| Từ nhà máy nước thôn 3, hộ ông Lục Đình Kim thôn 3 đến hộ ông Ngân Tiến Nhẫn (khu 5) trục đường Sông Mã | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ bản Cối Khiêu không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn | 525.000 | — | — | — | — |
| Đường liên xã thuộc bản Cỗi Khiêu đi xã Trung Hạ | Đất ở tại nông thôn | 520.000 | — | — | — | — |
| Từ thôn 5 đến thôn 7 | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ khác trong thôn | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường dọc suối Noong Lệch phía Nam (ra sông Mã) từ thửa đất hộ ông Lữ Ngọc Quý, ông Trần Anh Tuấn đến hết thửa đất hộ ông Nguyễn Công Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Đường nhánh thôn 3 (Suối Đứa ra sông Mã): Từ thửa đất hộ ông Hà Văn Nguyến, đến giáp thửa đất hộ ông Hà Công Chính. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Các đường, ngõ còn lại sau Quốc lộ 15 và nhánh đường xương cá thôn 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa đất bà ông Ngân Văn Nghệ đến thửa đất ông Hà Văn U | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà máy nước thôn 3, hộ ông Lục Đình Kim thôn 3 đến hộ ông Ngân Tiến Nhẫn (khu 5) trục đường Sông Mã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp bể bơi hộ ông Phạm Văn Thuyền đến hết thôn Mướp (ngã ba vào bản Giá, xã Phú Xuân). | Đất ở tại nông thôn | 480.000 | — | — | — | — |
| Nhánh 2: Từ ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn Ngọc Thành đến hết thửa đất hộ ông Lê Văn Tình | Đất thương mại, dịch vụ | 435.000 | — | — | — | — |
| Đường nhánh xương cá thôn 3 từ sau thửa hộ ông Tống Văn Huệ đến hết thửa đất ông Phạm Bá Thích | Đất thương mại, dịch vụ | 435.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ ngách còn lại sau đường Quốc lộ 15 và sau các nhánh đường xương cá từ thôn I đến thôn II | Đất thương mại, dịch vụ | 435.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ bà Lê Thị Nguyệt, Lục Đình Kim đến hộ Nguyễn Văn Ngọc, Lê Trọng Lâm | Đất thương mại, dịch vụ | 435.000 | — | — | — | — |
| Từ cuối thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Thuấn đến hết thửa đất hộ bà Hồng Tiểu Vân | Đất thương mại, dịch vụ | 435.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp hộ ông Ngân Tiến Nhẫn (thôn 5) đến hộ bà Hà Thị Đào (thôn 6) trục đường Sông Mã | Đất thương mại, dịch vụ | 435.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 435.000 | — | — | — | — |
| Đường xương cá (thôn 5) từ thửa đất hộ ông Hà Văn Đào đến hết thửa đất hộ bà Vi Thị Chật | Đất thương mại, dịch vụ | 435.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp hộ ông Cao Đức Thiện (khu Khằm), đường Quốc lộ 15 mới) đến hộ ông Kiều Ngọc Nhất (Cầu Hồi Xuân) | Đất thương mại, dịch vụ | 408.000 | — | — | — | — |
| Các đường nhánh còn lại | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Các hộ mặt đường từ Suối Háng đến hộ bà Lương Thị Chung (Bản Đồng Tâm) | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Từ Sân bóng cũ (thôn 2) đến hết thôn 4 | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp hộ ông Ngân Tiến Nhẫn (thôn 5) đến hộ bà Hà Thị Đào (thôn 6) trục đường Sông Mã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 391.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 391.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 391.000 | — | — | — | — |
| Đường xương cá (thôn 5) từ thửa đất hộ ông Hà Văn Đào đến hết thửa đất hộ bà Vi Thị Chật | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 391.000 | — | — | — | — |
| Nhánh 2: Từ ranh giới thửa đất hộ ông Nguyễn Ngọc Thành đến hết thửa đất hộ ông Lê Văn Tình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 391.000 | — | — | — | — |
| Đường nhánh xương cá thôn 3 từ sau thửa hộ ông Tống Văn Huệ đến hết thửa đất ông Phạm Bá Thích | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 391.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ ngách còn lại sau đường Quốc lộ 15 và sau các nhánh đường xương cá từ thôn I đến thôn II | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 391.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ bà Lê Thị Nguyệt, Lục Đình Kim đến hộ Nguyễn Văn Ngọc, Lê Trọng Lâm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 391.000 | — | — | — | — |
| Từ cuối thửa đất hộ ông Nguyễn Văn Thuấn đến hết thửa đất hộ bà Hồng Tiểu Vân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 391.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp hộ ông Cao Đức Thiện (khu Khằm), đường Quốc lộ 15 mới) đến hộ ông Kiều Ngọc Nhất (Cầu Hồi Xuân) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 367.000 | — | — | — | — |
| Các hộ tiếp giáp ông Dương Đình Luận (Quốc lộ 15A cũ) đến thửa đất hộ bà Cao Thị Nhương (Khu Khằm, thị trấn Hồi Xuân) | Đất thương mại, dịch vụ | 360.000 | — | — | — | — |
| Các hộ tiếp giáp ông Dương Đình Luận (Quốc lộ 15A cũ) đến thửa đất hộ bà Cao Thị Nhương (Khu Khằm, thị trấn Hồi Xuân) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 360.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ ngách còn lại sau đường Quốc lộ 15 từ hộ bà Đinh Thị Dục đến hộ ông Lương Văn Bường bên trong mặt đường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Đường xương cá (thôn 5) từ thửa đất hộ ông Lê Văn Kinh đến hết thửa đất hộ ông Lò Đức Liêm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Đường vào suối Noong Lệch về phía Bắc từ hộ ông Hoàng Trọng Thủy đến hộ ông Trần Ngọc Khánh (tiếp giáp đường mới thôn 1 đến thôn 7) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 342.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Ngân Thanh Lượng đến Bia tưởng niệm (bản Chăm) | Đất thương mại, dịch vụ | 335.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Ngân Thanh Lượng đến Bia tưởng niệm (bản Chăm) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 335.000 | — | — | — | — |
| Các hộ mặt đường từ hộ ông Phạm Bá Uyên (Bản Poọng KaMe) đến hộ ông Phạm Duy Cộng (Bản Đồng Tâm) | Đất ở tại nông thôn | 330.000 | — | — | — | — |
| Các hộ mặt đường từ hộ bà Lương Thị Chung đến hộ ông Hà Văn Miên (Bản Vinh Quang) | Đất ở tại nông thôn | 330.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Cao Văn Trường đến nhà ông Đinh Hữu Viên | Đất thương mại, dịch vụ | 320.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Nguyễn Văn Bảo đến xưởng HTX Hợp Phát | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 315.000 | — | — | — | — |
| Các hộ mặt đường chính từ đầu thôn Cốc đến giáp bản Giá, xã Phú Xuân | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp hộ ông Kiều Ngọc Nhất đến hộ Phạm Văn Thuyền (khu bể bơi) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ bà Cao Thị Đào đến cầu Na Sài cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 287.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bia tưởng niệm đến hộ bà Cao Thị Đào bản Cổi Khiêu | Đất thương mại, dịch vụ | 287.000 | — | — | — | — |