Giá đất Từ thôn 5 đến thôn 7, Xã Hồi Xuân

Đơn giá đất tuyến Từ thôn 5 đến thôn 7 thuộc Xã Hồi Xuân, Tỉnh Thanh Hóa, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

3 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT1đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Từ thôn 5 đến thôn 7

3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Từ thôn 5 đến thôn 7, Xã Hồi Xuân, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Toàn tuyến Đất ở tại nông thôn500.000
Toàn tuyến Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp200.000
Toàn tuyến Đất thương mại, dịch vụ200.000

Mặt bằng giá tuyến Từ thôn 5 đến thôn 7

Giá VT1 cao nhất
500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
200.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
200.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại
Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Từ thôn 5 đến thôn 7 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại nông thôn1500.000500.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1200.000200.000
Đất thương mại, dịch vụ1200.000200.000

Từ thôn 5 đến thôn 7 đứng thứ mấy trong Xã Hồi Xuân

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Từ thôn 5 đến thôn 7 đứng thứ 52 trên 66 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Hồi Xuân.

Tra tiếp trong Xã Hồi Xuân và Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Hồi Xuân hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thanh Hóa (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Bản Cang: Các đường, ngõ bản Cang
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Bản Chăm: Các đường, ngõ, bản Chăm
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Bản Cổi Khiêu: Toàn bộ cả bản
3 dòng · VT1 tới 440.000 đ/m²
Các đường, ngõ bản Cối Khiêu không nằm trong các vị trí trên
3 dòng · VT1 tới 525.000 đ/m²
Các đường, ngõ còn lại sau Quốc lộ 15 và nhánh đường xương cá thôn 3
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Các đường, ngõ khác trong thôn
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Các đường, ngõ không thuộc các vị trí trên
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Các đường ngõ còn lại trong bản Pọng, Ka Me, Vinh Quang
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Các đường ngõ ngách còn lại sau đường Quốc lộ 15 từ hộ bà Đinh Thị Dục đến hộ ông Lương Văn Bường bên trong mặt đường
3 dòng · VT1 tới 910.000 đ/m²
Các đường nhánh còn lại
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Các hộ mặt đường chính từ đầu thôn Cốc đến giáp bản Giá, xã Phú Xuân
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Các hộ mặt đường đi thôn Khó, Nghèo từ tiếp giáp hộ ông Hà Văn Thuân đến hết thửa đất hộ ông Hoàng Đình Giang (thôn khằm)
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Các hộ mặt đường từ hộ bà Lương Thị Chung đến hộ ông Hà Văn Miên (Bản Vinh Quang)
3 dòng · VT1 tới 330.000 đ/m²
Các hộ mặt đường từ hộ ông Bùi Văn Mười đến hộ ông Phạm Bá Dựng (bản Ca Me)
3 dòng · VT1 tới 280.000 đ/m²
Các hộ mặt đường từ hộ ông Cao Văn Sỹ đến hộ ông Cao Văn Chắc (bản Pọng Ka Me)
3 dòng · VT1 tới 280.000 đ/m²
Các hộ mặt đường từ hộ ông Hà Văn Dũng đến hộ ông Trương Văn Mùi (Bản Vinh Quang)
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Các hộ mặt đường từ hộ ông Hoàng Đình Giang đi khu Khó, khu Nghèo
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Các hộ mặt đường từ hộ ông Phạm Bá Uyên (Bản Poọng KaMe) đến hộ ông Phạm Duy Cộng (Bản Đồng Tâm)
3 dòng · VT1 tới 330.000 đ/m²
Các hộ mặt đường tự hộ ông Vi Văn Tiến đến hộ ông Vi Văn Lem (Bản Pọng, Ka Me)
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Các hộ mặt đường từ Suối Háng đến hộ bà Lương Thị Chung (Bản Đồng Tâm)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Các hộ mặt đường từ thửa đất hộ bà Hà Thị Huyền (bản Pọng KaMe) đến tiếp giáp hộ bà Hà Thị Nhật (bản Pọng KaMe)
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Các hộ mặt đường từ thửa đất hộ hộ bà Hà Thị Nhật (bản Pọng KaMe) đến thửa đất ông Lương Văn Tạo (Bản Đồng Tâm)
3 dòng · VT1 tới 720.000 đ/m²
Các ngõ ngách còn lại sau đường Quốc lộ 15 và sau các nhánh đường xương cá từ thôn I đến thôn II
3 dòng · VT1 tới 960.000 đ/m²
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
13 dòng · VT1 tới 960.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Từ thôn 5 đến thôn 7

Giá đất đường Từ thôn 5 đến thôn 7 là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Thanh Hóa áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Từ thôn 5 đến thôn 7 tại Xã Hồi Xuân có giá VT1 cao nhất 500.000 đồng/m² và thấp nhất 200.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
Từ thôn 5 đến thôn 7 có phải tuyến đắt nhất Xã Hồi Xuân không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Từ thôn 5 đến thôn 7 đứng thứ 52 trên 66 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Hồi Xuân.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.