| Đường 4 Cẩm đi qua địa bàn xã | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cổng chào thôn Thạch Minh đến thôn Duồng xã Điền Hạ, huyện Bá Thước | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp vớiĐoạn tiếp theo đến đầu cầu Chanh thôn Chiềng Chanh, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Chiềng Trám mới, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba thôn Chanh (cũ) đi Cẩm Liên đến hết đất xã Cẩm Thành (đường 4 Cẩm) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 đến hết đất thôn Chanh | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba thôn Ngọc khạt (ông Thành) đến giáp Bá Thước | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 đến ngã ba thôn Ngọc khạt (ông Thành) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Từ cầu bê tông suối Bai Làng đến cầu Cành Nầu (thôn Bẹt) (tuyến đường 4 Cẩm) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Thăng làng Cốc đến nhà ông Tế thôn Trảy | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Chiềng Đông, thôn Bùi, thôn Chén có chiều rộng mặt đường trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 đến đầu cầu treo | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 480.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 đến đầu cầu treo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 480.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 480.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ Quốc lộ 217 (cũ) đi vào đến chợ Vạc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 478.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 217 đến cổng UBND xã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 478.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 vào cầu Làng Vinh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 478.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ Quốc lộ 217 (cũ) đi vào đến chợ Vạc | Đất thương mại, dịch vụ | 478.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 217 đến cổng UBND xã | Đất thương mại, dịch vụ | 478.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 vào cầu Làng Vinh | Đất thương mại, dịch vụ | 478.000 | — | — | — | — |
| Các đường lô trong MBQH KDC Trại cá, thôn Chợ, xã Cẩm Bình. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Chiềng Đông, thôn Bùi, thôn Chén có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m | Đất ở tại nông thôn | 417.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Chanh thôn Chiềng Chanh, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Thành Long có chiều rộng mặt đường trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba nhà ông Lê Công Thức Bình Hòa 1 đến ngã ba nhà ông Quách Văn Thương thôn 1 Bình Hòa | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba ông Lê Đăng Hanh thôn 5 Bình Hòa giáp thôn Xanh | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo từ giáp đất thị trấn đến Cầu Đất có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn: Bình Yên, Sẻ, Vinh, thôn 5 Bình Hòa, thôn 3 Bình Hòa, Xanh, Bình Sơn có chiều rộng mặt đường trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo lên đến hết Trạm y tế xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 đến chùa Rồng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 383.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 đến chùa Rồng | Đất thương mại, dịch vụ | 383.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn: Bình Yên, Sẻ, Vinh, thôn 5 Bình Hòa, thôn 3 Bình Hòa, Xanh, Bình Sơn từ 3-5 m | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 đến cầu Thăng làng Cốc | Đất thương mại, dịch vụ | 335.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 đến cầu Thăng làng Cốc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 335.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Chiềng Trám mới, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 320.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 320.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 320.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo lên đến hết Trạm y tế xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 320.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo từ giáp đất thị trấn đến Cầu Đất có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 320.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ nhà ông Chuyên đến nhà ông Trường thôn Ninh Sơn | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ cổng chào thôn Thạch An đến Nhà văn hóa thôn Thạch An tiếp theo đến Trường Mầm non | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Phâng Khánh, Nâm Trẹn, Chiềng Tranh, Cánh Én, Muốt, Ngọc Khạt có chiều rộng mặt đường trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Thành Long có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |