| Đường có chiều rộng lòng đường = 5,5 m (Từ lô LK1-14 đến LK1- 27; Từ lô LK2-08 đến LK2- 14; Từ lô LK3-01 đến LK3-19) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư đầu dốc mỏ cuội đi chợ Vạc đến ngã tư tiếp giáp đường Quốc lộ 217 mới | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo từ giáp đất thị trấn đến Cầu Đất | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 vào cầu Làng Vinh | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thành | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ Quốc lộ 217 (cũ) đi vào đến chợ Vạc | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 217 đến cổng UBND xã | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 đến đầu cầu treo | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường = 4,0 m (Từ lô số 12 đến lô số 18) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường = 7,5 m (Từ lô LK-A:21 đến lô LK- A:40; Từ lô LK-B:27 đến lô LK-B:52; Từ lô BT:01 đến BT:20; Từ lô LK-C:01 đến lô LK-C:29) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 đến cầu Thăng làng Cốc | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo lên đến hết Trạm y tế xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ trụ sở UBND xã đến thửa đất ở ông Lê Xuân Bình, thôn Hạc Sơn | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 vào đến Nhà máy thủy điện Cẩm Thủy 1 thôn Chợ | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Từ Quốc lộ 217 đến cầu bê tông đi xã Cẩm Lương | Đất thương mại, dịch vụ | 956.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Từ Quốc lộ 217 đến cầu bê tông đi xã Cẩm Lương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 956.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm Bình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Quốc lộ 217 mới đi UBND xã Cẩm Thành đến ngã ba giáp đường Quốc lộ 217 mới | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Cầu Làng Vinh đến Sân bóng thôn 1 Bình Hòa | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường bốn Cẩm đi qua xã Cẩm Bình | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo từ giáp đất thị trấn đến Cầu Đất có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo lên đến hết Trạm y tế xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Chiềng Trám mới, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết Đài truyền hình, từ ngã ba Trường Tiểu học đến hết cổng chào thôn Thạch Minh | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Chiềng Trám mới, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 đến nhà ông Vừng thôn Chiềng Đông | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Hạc Sơn, thôn 1 Bình Hoà, Chợ, Tô có chiều rộng mặt đường trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 645.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Chiềng Trám mới, xã Cẩm Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 626.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Chiềng Trám mới, xã Cẩm Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 626.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 217 tại thôn Tô di theo hướng đường Cẩm Bình đi đến giáp đất Cẩm Châu | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo lên đến hết Trạm y tế xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo từ giáp đất thị trấn đến Cầu Đất có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Các đường lô trong MBQH KDC Trại cá, thôn Chợ, xã Cẩm Bình. | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ giáp đất xã Cẩm Thành đến đập Bai Bụng | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Chanh thôn Chiềng Chanh, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ giáp Quốc lộ 217 (cũ) (thôn Thành Long) đi Cẩm Liên đến hết đất xã Cẩm Thành | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba thôn Chanh (cũ) đi Cẩm Liên đến hết đất xã Cẩm Thành cũ (đường 4 Cẩm) | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Chanh thôn Chiềng Chanh, xã Cẩm Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 522.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Chanh thôn Chiềng Chanh, xã Cẩm Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Kênh chính B đến nhà ông Phạm Minh Tuấn, thôn Hạc Sơn | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Kênh chính B đến nhà ông Cao Ngọc Điểm, thôn Hạc Sơn | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |