Bảng giá đất Xã Cẩm Thạch, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Cẩm Thạch, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

296 dòng giá103 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Cẩm Thạch

296 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Cẩm Thạch, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường có chiều rộng lòng đường = 5,5 m (Từ lô LK1-14 đến LK1- 27; Từ lô LK2-08 đến LK2- 14; Từ lô LK3-01 đến LK3-19)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.200.000
Đoạn từ ngã tư đầu dốc mỏ cuội đi chợ Vạc đến ngã tư tiếp giáp đường Quốc lộ 217 mớiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.200.000
Đoạn tiếp theo từ giáp đất thị trấn đến Cầu ĐấtĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.200.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 vào cầu Làng VinhĐất ở tại nông thôn1.200.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm ThànhĐất ở tại nông thôn1.200.000
Đoạn đường từ Quốc lộ 217 (cũ) đi vào đến chợ VạcĐất ở tại nông thôn1.200.000
Từ Quốc lộ 217 đến cổng UBND xãĐất ở tại nông thôn1.200.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 đến đầu cầu treoĐất ở tại nông thôn1.200.000
Đường có chiều rộng lòng đường = 4,0 m (Từ lô số 12 đến lô số 18)Đất thương mại, dịch vụ1.000.000
Đường có chiều rộng lòng đường = 7,5 m (Từ lô LK-A:21 đến lô LK- A:40; Từ lô LK-B:27 đến lô LK-B:52; Từ lô BT:01 đến BT:20; Từ lô LK-C:01 đến lô LK-C:29) Đất thương mại, dịch vụ1.000.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 đến cầu Thăng làng CốcĐất ở tại nông thôn1.000.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ trên 5mĐất ở tại nông thôn1.000.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo lên đến hết Trạm y tế xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ trên 5mĐất ở tại nông thôn1.000.000
Đoạn từ trụ sở UBND xã đến thửa đất ở ông Lê Xuân Bình, thôn Hạc SơnĐất ở tại nông thôn1.000.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 vào đến Nhà máy thủy điện Cẩm Thủy 1 thôn ChợĐất ở tại nông thôn1.000.000
Đoạn Từ Quốc lộ 217 đến cầu bê tông đi xã Cẩm LươngĐất thương mại, dịch vụ956.000
Đoạn Từ Quốc lộ 217 đến cầu bê tông đi xã Cẩm LươngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp956.000
Đoạn tiếp theo đến cầu Hón Trơn xã Cẩm ThạchĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp800.000
Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm BìnhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp800.000
Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Quốc lộ 217 mới đi UBND xã Cẩm Thành đến ngã ba giáp đường Quốc lộ 217 mớiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp800.000
Đoạn tiếp theo đến cầu Hón Trơn xã Cẩm ThạchĐất thương mại, dịch vụ800.000
Cầu Làng Vinh đến Sân bóng thôn 1 Bình HòaĐất ở tại nông thôn800.000
Đường bốn Cẩm đi qua xã Cẩm BìnhĐất ở tại nông thôn800.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch có mặt cắt ngõ trên 5mĐất ở tại nông thôn800.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ từ 3m - 5mĐất ở tại nông thôn800.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo từ giáp đất thị trấn đến Cầu Đất có mặt cắt ngõ trên 5mĐất ở tại nông thôn800.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo lên đến hết Trạm y tế xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ từ 3m - 5mĐất ở tại nông thôn800.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Chiềng Trám mới, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ trên 5mĐất ở tại nông thôn800.000
Đoạn tiếp theo đến hết Đài truyền hình, từ ngã ba Trường Tiểu học đến hết cổng chào thôn Thạch MinhĐất ở tại nông thôn800.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Chiềng Trám mới, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ từ 3m - 5mĐất ở tại nông thôn700.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch có mặt cắt ngõ từ 3m - 5mĐất ở tại nông thôn700.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 đến nhà ông Vừng thôn Chiềng ĐôngĐất ở tại nông thôn700.000
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Hạc Sơn, thôn 1 Bình Hoà, Chợ, Tô có chiều rộng mặt đường trên 5mĐất ở tại nông thôn645.000
Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Chiềng Trám mới, xã Cẩm ThànhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp626.000
Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Chiềng Trám mới, xã Cẩm ThànhĐất thương mại, dịch vụ626.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ 217 tại thôn Tô di theo hướng đường Cẩm Bình đi đến giáp đất Cẩm ChâuĐất ở tại nông thôn600.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ trên 5m Đất ở tại nông thôn600.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo lên đến hết Trạm y tế xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ dưới 3m Đất ở tại nông thôn600.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo từ giáp đất thị trấn đến Cầu Đất có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m Đất ở tại nông thôn600.000
Các đường lô trong MBQH KDC Trại cá, thôn Chợ, xã Cẩm Bình.Đất thương mại, dịch vụ600.000
Đoạn đường từ giáp đất xã Cẩm Thành đến đập Bai BụngĐất ở tại nông thôn600.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Chanh thôn Chiềng Chanh, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ trên 5m Đất ở tại nông thôn600.000
Đoạn đường từ giáp Quốc lộ 217 (cũ) (thôn Thành Long) đi Cẩm Liên đến hết đất xã Cẩm ThànhĐất ở tại nông thôn600.000
Đoạn từ ngã ba thôn Chanh (cũ) đi Cẩm Liên đến hết đất xã Cẩm Thành cũ (đường 4 Cẩm)Đất ở tại nông thôn600.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ dưới 3m Đất ở tại nông thôn600.000
Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Chanh thôn Chiềng Chanh, xã Cẩm ThànhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp522.000
Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Chanh thôn Chiềng Chanh, xã Cẩm ThànhĐất thương mại, dịch vụ522.000
Đoạn từ Kênh chính B đến nhà ông Phạm Minh Tuấn, thôn Hạc SơnĐất ở tại nông thôn500.000
Đoạn từ Kênh chính B đến nhà ông Cao Ngọc Điểm, thôn Hạc SơnĐất ở tại nông thôn500.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ từ 3m - 5mĐất ở tại nông thôn500.000

Mặt bằng giá đất Xã Cẩm Thạch

Giá VT1 cao nhất
6.500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
300.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.000
đồng/m²
Số dòng giá
296
dòng
Số tuyến đường
103
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Cẩm Thạch, giá VT2 bình quân bằng 80,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 19,8% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Cẩm Thạch (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại nông thôn1006.500.000200.000
Đất thương mại, dịch vụ982.250.00072.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp932.025.00072.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm140.00040.000
Đất trồng cây hằng năm140.00040.000
Đất nuôi trồng thủy sản135.00035.000
Đất rừng sản xuất15.0005.000

Xã Cẩm Thạch đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Cẩm Thạch đứng thứ 97 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Cẩm Thạch

Mã bưu chính (zip code)
41314
Doanh nghiệp trên địa bàn
75 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Cẩm Thạch gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Cẩm ThànhXã Cẩm LiênXã Cẩm Bình

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Cẩm Thạch

91 tuyến đường tại Xã Cẩm Thạch có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn: Bình Yên, Sẻ, Vinh, thôn 5 Bình, thôn 3 Bình Hòa,Xanh,Bình Sơn có chiều rộng mặt đường dưới 3 m
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn: Bình Yên, Sẻ, Vinh, thôn 5 Bình Hòa, thôn 3 Bình Hòa, Xanh, Bình Sơn có chiều rộng mặt đường trên 5m
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn: Bình Yên, Sẻ, Vinh, thôn 5 Bình Hòa, thôn 3 Bình Hòa, Xanh, Bình Sơn từ 3-5 m
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Hạc Sơn, thôn 1 Bình Hoà, Chợ, Tô có chiều rộng mặt đường dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Hạc Sơn, thôn 1 Bình Hoà, Chợ, Tô có chiều rộng mặt đường trên 5m
3 dòng · VT1 tới 645.000 đ/m²
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Hạc Sơn, thôn 1 Bình Hoà, Chợ, Tô có chiều rộng mặt đường từ 3-5m
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Chiềng Đông, thôn Bùi, thôn Chén có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Chiềng Đông, thôn Bùi, thôn Chén có chiều rộng mặt đường trên 5m
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Chiềng Đông, thôn Bùi, thôn Chén có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 417.000 đ/m²
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Phâng Khánh, Nâm Trẹn, Chiềng Tranh,Cánh Én, Muốt, Ngọc Khạt có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Phâng Khánh, Nâm Trẹn, Chiềng Tranh, Cánh Én, Muốt, Ngọc Khạt có chiều rộng mặt đường trên 5m
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Phâng Khánh, Nâm Trẹn, Chiềng Tranh,Cánh Én, Muốt, Ngọc Khạt có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Thành Long có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Thành Long có chiều rộng mặt đường trên 5m
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Thành Long có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Vàn Thung, Cốc, Trảy, Bẹt có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Vàn Thung, Cốc, Trảy, Bẹt có chiều rộng mặt đường trên 5m
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Vàn Thung, Cốc, Trảy, Bẹt có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Các đường, đoạn đường trong thôn Bèo Bọt
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Các đường lô trong MBQH KDC Trại cá, thôn Chợ, xã Cẩm Bình.
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Các lô có trục đường từ 5-7 m
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Các lô thuộc MBQH khu dân cư thôn Trung Tâm (cổng chào thôn Sổ), xã Cẩm Bình (từ lô số 01 đến lô 13)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Cầu Làng Vinh đến Sân bóng thôn 1 Bình Hòa
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn đường từ cổng chào thôn Thạch An đến Nhà văn hóa thôn Thạch An tiếp theo đến Trường Mầm non
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn đường từ giáp đất xã Cẩm Thành đến đập Bai Bụng
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn đường từ giáp Quốc lộ 217 (cũ) (thôn Thành Long) đi Cẩm Liên đến hết đất xã Cẩm Thành
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn đường từ nhà ông Chuyên đến nhà ông Trường thôn Ninh Sơn
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn đường từ Quốc lộ 217 (cũ) đi vào đến chợ Vạc
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm Bình
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Chanh thôn Chiềng Chanh, xã Cẩm Thành
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Chiềng Trám mới, xã Cẩm Thành
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Cẩm Thành
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến hết Đài truyền hình, từ ngã ba Trường Tiểu học đến hết cổng chào thôn Thạch Minh
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thành
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ giáp đất thị trấn đến Cầu Đất
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn Từ cầu bê tông suối Bai Làng đến cầu Cành Nầu (thôn Bẹt) (tuyến đường 4 Cẩm)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ cầu Thăng làng Cốc đến nhà ông Tế thôn Trảy
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ cổng chào thôn Thạch Minh đến thôn Duồng xã Điền Hạ, huyện Bá Thước
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ giáp Quốc lộ 217 tại thôn Tô di theo hướng đường Cẩm Bình đi đến giáp đất Cẩm Châu
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn từ hết đất thôn Chiềng Chanh đến hết thôn Muốt
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn từ Kênh chính B đến nhà ông Cao Ngọc Điểm, thôn Hạc Sơn
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ Kênh chính B đến nhà ông Phạm Minh Tuấn, thôn Hạc Sơn
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba nhà ông Lê Công Thức Bình Hòa 1 đến ngã ba nhà ông Quách Văn Thương thôn 1 Bình Hòa
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba ông Lê Đăng Hanh thôn 5 Bình Hòa giáp thôn Xanh
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba thôn Chanh (cũ) đi Cẩm Liên đến hết đất xã Cẩm Thành (đường 4 Cẩm)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba thôn Chanh (cũ) đi Cẩm Liên đến hết đất xã Cẩm Thành cũ (đường 4 Cẩm)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba thôn Ngọc khạt (ông Thành) đến giáp Bá Thước
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ ngã tư đầu dốc mỏ cuội đi chợ Vạc đến ngã tư tiếp giáp đường Quốc lộ 217 mới
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ ngã tư tiếp giáp đường Quốc lộ 217 mới đi UBND xã Cẩm Thành đến ngã ba giáp đường Quốc lộ 217 mới
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn Từ Quốc lộ 217 đến cầu bê tông đi xã Cẩm Lương
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ Quốc lộ 217 đến cầu Thăng làng Cốc
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ Quốc lộ 217 đến chùa Rồng
3 dòng · VT1 tới 1.262.000 đ/m²
Đoạn từ Quốc lộ 217 đến đầu cầu treo
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ Quốc lộ 217 đến hết đất thôn Chanh
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ Quốc lộ 217 đến ngã ba thôn Ngọc khạt (ông Thành)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ Quốc lộ 217 đến nhà ông Vừng thôn Chiềng Đông
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đoạn từ Quốc lộ 217 vào cầu Làng Vinh
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ Quốc lộ 217 vào đến Nhà máy thủy điện Cẩm Thủy 1 thôn Chợ
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ trụ sở UBND xã đến thửa đất ở ông Lê Xuân Bình, thôn Hạc Sơn
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Chiềng Trám mới, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Chiềng Trám mới, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ trên 5m
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Chiềng Trám mới, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch có mặt cắt ngõ dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch có mặt cắt ngõ trên 5m
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Chanh thôn Chiềng Chanh, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp vớiĐoạn tiếp theo đến đầu cầu Chanh thôn Chiềng Chanh, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ trên 5m
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ trên 5m
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo lên đến hết Trạm y tế xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ trên 5m
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo lên đến hết Trạm y tế xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo từ giáp đất thị trấn đến Cầu Đất có mặt cắt ngõ dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo từ giáp đất thị trấn đến Cầu Đất có mặt cắt ngõ trên 5m
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đường 4 Cẩm đi qua địa bàn xã
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường bốn Cẩm đi qua xã Cẩm Bình
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đường có chiều rộng lòng đường = 4,0 m (Từ lô số 12 đến lô số 18)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường có chiều rộng lòng đường = 5,5 m (Từ lô LK1-14 đến LK1- 27; Từ lô LK2-08 đến LK2- 14; Từ lô LK3-01 đến LK3-19)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường có chiều rộng lòng đường = 7,0 m (Từ lô số 17 đến lô số 31)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ lô LK-A:01 đến lô LK-A:20; Từ lô LK-B:01 đến lô LK-B:26;
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Từ lô LK1-01 đến LK1-13; Từ lô LK2-01 đến LK2-07;
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 217 đến cổng UBND xã
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Cẩm Thạch

Giá đất cao nhất tại Xã Cẩm Thạch là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Cẩm Thạch là 6.500.000 đồng/m², thấp nhất 5.000 đồng/m², trung vị 300.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Cẩm Thạch đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Cẩm Thạch xếp thứ 97 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Cẩm Thạch theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Cẩm Thạch được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Cẩm Thạch hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.