| Đoạn từ hết đất thôn Chiềng Chanh đến hết thôn Muốt | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Vàn Thung, Cốc, Trảy, Bẹt có chiều rộng mặt đường trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Chiềng Đông, thôn Bùi, thôn Chén có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Hạc Sơn, thôn 1 Bình Hoà, Chợ, Tô có chiều rộng mặt đường từ 3-5m | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn: Bình Yên, Sẻ, Vinh, thôn 5 Bình, thôn 3 Bình Hòa,Xanh,Bình Sơn có chiều rộng mặt đường dưới 3 m | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo lên đến hết Trạm y tế xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 300.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đường bốn Cẩm đi qua xã Cẩm Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 287.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 vào đến Nhà máy thủy điện Cẩm Thủy 1 thôn Chợ | Đất thương mại, dịch vụ | 287.000 | — | — | — | — |
| Cầu Làng Vinh đến Sân bóng thôn 1 Bình Hòa | Đất thương mại, dịch vụ | 287.000 | — | — | — | — |
| Đường bốn Cẩm đi qua xã Cẩm Bình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 287.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 vào đến Nhà máy thủy điện Cẩm Thủy 1 thôn Chợ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 287.000 | — | — | — | — |
| Cầu Làng Vinh đến Sân bóng thôn 1 Bình Hòa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 287.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Chiềng Trám mới, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 280.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 280.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Hạc Sơn, thôn 1 Bình Hoà, Chợ, Tô có chiều rộng mặt đường dưới 3m | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Phâng Khánh, Nâm Trẹn, Chiềng Tranh,Cánh Én, Muốt, Ngọc Khạt có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Thành Long có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Vàn Thung, Cốc, Trảy, Bẹt có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m | Đất ở tại nông thôn | 250.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 240.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo lên đến hết Trạm y tế xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 240.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo từ giáp đất thị trấn đến Cầu Đất có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 240.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Chanh thôn Chiềng Chanh, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo lên đến hết Trạm y tế xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo từ giáp đất thị trấn đến Cầu Đất có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 240.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Chiềng Trám mới, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 240.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 240.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 đến nhà ông Vừng thôn Chiềng Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 239.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 đến nhà ông Vừng thôn Chiềng Đông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 239.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết Đài truyền hình, từ ngã ba Trường Tiểu học đến hết cổng chào thôn Thạch Minh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 215.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết Đài truyền hình, từ ngã ba Trường Tiểu học đến hết cổng chào thôn Thạch Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 215.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Chiềng Trám mới, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 210.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 210.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường trong thôn Bèo Bọt | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Phâng Khánh, Nâm Trẹn, Chiềng Tranh,Cánh Én, Muốt, Ngọc Khạt có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Vàn Thung, Cốc, Trảy, Bẹt có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp vớiĐoạn tiếp theo đến đầu cầu Chanh thôn Chiềng Chanh, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Chiềng Trám mới, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba thôn Chanh (cũ) đi Cẩm Liên đến hết đất xã Cẩm Thành cũ (đường 4 Cẩm) | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba thôn Chanh (cũ) đi Cẩm Liên đến hết đất xã Cẩm Thành (đường 4 Cẩm) | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Thăng làng Cốc đến nhà ông Tế thôn Trảy | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Thăng làng Cốc đến nhà ông Tế thôn Trảy | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 200.000 | — | — | — | — |