| Đoạn đường từ giáp Quốc lộ 217 (cũ) (thôn Thành Long) đi Cẩm Liên đến hết đất xã Cẩm Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 191.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Từ cầu bê tông suối Bai Làng đến cầu Cành Nầu (thôn Bẹt) (tuyến đường 4 Cẩm) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 191.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ giáp Quốc lộ 217 (cũ) (thôn Thành Long) đi Cẩm Liên đến hết đất xã Cẩm Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 191.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Từ cầu bê tông suối Bai Làng đến cầu Cành Nầu (thôn Bẹt) (tuyến đường 4 Cẩm) | Đất thương mại, dịch vụ | 191.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ giáp đất xã Cẩm Thành đến đập Bai Bụng | Đất thương mại, dịch vụ | 167.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ giáp đất xã Cẩm Thành đến đập Bai Bụng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 167.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo từ giáp đất thị trấn đến Cầu Đất có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Chanh thôn Chiềng Chanh, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Chiềng Trám mới, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 150.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp vớiĐoạn tiếp theo đến đầu cầu Chanh thôn Chiềng Chanh, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 150.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 150.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 150.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba thôn Chanh (cũ) đi Cẩm Liên đến hết đất xã Cẩm Thành cũ (đường 4 Cẩm) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 150.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba thôn Chanh (cũ) đi Cẩm Liên đến hết đất xã Cẩm Thành (đường 4 Cẩm) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 150.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến cầu Hón Trơn xã Cẩm Thạch có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 150.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba thôn Ngọc khạt (ông Thành) đến giáp Bá Thước | Đất thương mại, dịch vụ | 143.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 đến ngã ba thôn Ngọc khạt (ông Thành) | Đất thương mại, dịch vụ | 143.000 | — | — | — | — |
| Đường 4 Cẩm đi qua địa bàn xã | Đất thương mại, dịch vụ | 143.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cổng chào thôn Thạch Minh đến thôn Duồng xã Điền Hạ, huyện Bá Thước | Đất thương mại, dịch vụ | 143.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Chiềng Đông, thôn Bùi, thôn Chén có chiều rộng mặt đường trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 143.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Chiềng Đông, thôn Bùi, thôn Chén có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 143.000 | — | — | — | — |
| Đường 4 Cẩm đi qua địa bàn xã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 143.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cổng chào thôn Thạch Minh đến thôn Duồng xã Điền Hạ, huyện Bá Thước | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 143.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba thôn Ngọc khạt (ông Thành) đến giáp Bá Thước | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 143.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 đến ngã ba thôn Ngọc khạt (ông Thành) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 143.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Chiềng Đông, thôn Bùi, thôn Chén có chiều rộng mặt đường trên 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 143.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Chiềng Đông, thôn Bùi, thôn Chén có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 143.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Chiềng Đông, thôn Bùi, thôn Chén có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Thành Long có chiều rộng mặt đường từ 3m - 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Chanh thôn Chiềng Chanh, xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Thành có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Thành Long có chiều rộng mặt đường trên 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo từ giáp đất thị trấn đến Cầu Đất có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp đến hết đất xã Cẩm Bình có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Chiềng Đông, thôn Bùi, thôn Chén có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 đến hết đất thôn Chanh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Thành Long có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 100.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong thôn Thành Long có chiều rộng mặt đường nhỏ hơn 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Kênh chính B đến nhà ông Phạm Minh Tuấn, thôn Hạc Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 96.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Kênh chính B đến nhà ông Cao Ngọc Điểm, thôn Hạc Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 96.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ trụ sở UBND xã đến thửa đất ở ông Lê Xuân Bình, thôn Hạc Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 96.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 217 tại thôn Tô di theo hướng đường Cẩm Bình đi đến giáp đất Cẩm Châu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 96.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Hạc Sơn, thôn 1 Bình Hoà, Chợ, Tô có chiều rộng mặt đường trên 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 96.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Hạc Sơn, thôn 1 Bình Hoà, Chợ, Tô có chiều rộng mặt đường từ 3-5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 96.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn Hạc Sơn, thôn 1 Bình Hoà, Chợ, Tô có chiều rộng mặt đường dưới 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 96.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn: Bình Yên, Sẻ, Vinh, thôn 5 Bình Hòa, thôn 3 Bình Hòa, Xanh, Bình Sơn có chiều rộng mặt đường trên 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 96.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn: Bình Yên, Sẻ, Vinh, thôn 5 Bình Hòa, thôn 3 Bình Hòa, Xanh, Bình Sơn từ 3-5 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 96.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hết đất thôn Chiềng Chanh đến hết thôn Muốt | Đất thương mại, dịch vụ | 96.000 | — | — | — | — |