Đơn giá đất tại Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
850 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường đê sông Mã | Mặt bằng số 54 UB/TN-MT ngày 22/11/2010 giáp trường Mầm non xã Quảng Phú | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường đê sông Mã | Mặt bằng số 27 UB/TN-MT ngày 13/9/2010 giáp trường Mầm non xã Quảng Phú. | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Bắc bờ sông Quảng Châu: | Từ giáp phường Quảng Hưng đến địa phận phố 2 | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Vị trí số 03: (phố 1) | Đường nội bộ MB 7,5m | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 3663 (Khu xen cư, xen kẹt): | Đường nội bộ MB 7,5m | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ | Đường trục chính các MBQH: 67, 129, 65, 83, 66, 15, 81, 55 | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 6193: | Đường nội bộ lòng đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ | MBQH số 6194 (đường nội bộ) | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ | MBQH số 26 (đường nội bộ) | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ | Từ đầu cầu Quán Nam (xã Quảng Thịnh) đi nghĩa trang chợ Nhàng | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trục chính trong các phố | Đường từ nhà văn hóa phố Xích Ngọc đến MBQH 2777 | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trục chính trong các phố | Đường từ nhà bà Vi đến nhà ông Liên phố Đông Đức | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trục chính trong các phố | Tuyến đường từ nhà văn hóa phố đến nhà ông Đức phố Đông Đức | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trục chính trong các phố | Tuyến Đường từ nhà văn hóa phố đến nhà bà Kiên phố Đông Đức | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ | Đường từ Chợ Nhàng đi Quảng Thành (đường đá) | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Vị trí số 06: Các lô trong MB | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Vị trí số 01: Các lô trong MB | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ranh giới phường Quảng Phú đến Quốc lộ 47 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 45 (tuyến từ Nhồi đi Nông Cống) | Từ tiếp giáp Đường vành đai phía Tây đến ngã ba Quốc lộ45 đi cầu Đồng Sâm | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.800.000 | — | — | — | — |
| Đường quy hoạch rộng 24m (lô giáp vị trí cây xanh) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.791.000 | — | — | — | — |
| Ngõ còn lại các phố Tân Trọng (Bắc Võ Nguyên Giáp), Thành Công, Thành Long, Thành Tráng | Ngõ rộng dưới 4,0m | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường chính Minh Trại | Đoạn từ đường Chi Lăng đến đường đi nghĩa trang Chợ Nhàng | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ranh giới phường Quảng Phú đến cầu vượt Quốc lộ 47 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.435.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 36 XD/UB ngày 10/08/2010 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ Khu nhà ở xã hội tại Khu dân cư Đông Nam KĐT Đông Phát (KDC Tân Thành ECO2) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ còn lại lòng đường < 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | — | — | — | — |
| Đường quy hoạch rộng 24m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.264.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ còn lại (lô tiếp giáp mặt thoáng) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.253.000 | — | — | — | — |
| Từ phường Đông Vệ đến Đường tránh phía Đông (Quảng Thành) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.087.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ | Đoạn đường từ 4A đi thôn 1 đến Nghĩa địa xã Quảng Thọ | Đất ở tại đô thị | 5.042.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 938: | Đường nội bộ rộng 25,0m | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ranh giới phường Quảng Phú đến Quốc lộ 47 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Niệm: | Đường Trần Nhân Tông: Từ phố 4 đến phố 7 | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Niệm: | Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 2349; 2348 | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ còn lại các phố Thành Mai | Ngõ rộng dưới 4,0m | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Chương Dương | Đường Yết Kiêu: Từ cầu Đông Hải đến giáp phường Đông Sơn | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Đồng Khoai: | Các trục đường Tân Trọng: Phía Nam Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Niệm: | Từ đường Bạch Đằng đến phố 6 | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Niệm: | Đường Yết Kiêu: Từ cầu dân dụng đến cầu Thống Nhất | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Niệm: | Đường Dã Tượng: Từ cầu dân dụng đến cầu Thống Nhất | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 45 (tuyến từ Nhồi đi Nông Cống) | Từ ranh giới phường Quảng Phú đến giáp Đường vành đai phía Tây | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Nhân Phong | Từ nhà ông Hạnh đến ngã tư Ngõ cổng phố 5 cạnh MB 3664 | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 3664 (Khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 03: Đường nội bộ MB | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Chương Dương | Đường Yết Kiêu: Từ cầu dân dụng đến giáp phường Đông Hải | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Chương Dương | Đường Dã Tượng: Từ cầu dân dụng đến giáp phường Đông Hải | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Từ Đường tránh phía Đông đến hết phường hết phường Quảng Thành (Quảng Thành) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.956.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu vượt Quốc lộ 47 đến hết Nhà máy Sữa | Đất thương mại, dịch vụ | 4.891.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường 12m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.800.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ có lòng đường 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.800.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Quảng Phú, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 286 | 9.540.000 | 380.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 280 | 7.950.000 | 342.000 |
| Đất ở tại đô thị | 279 | 36.031.000 | 2.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Quảng Phú đứng thứ 5 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Quảng Phú gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
9 tuyến đường tại Phường Quảng Phú có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .