Bảng giá đất Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

850 dòng giá572 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Quảng Phú

850 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường đê sông Mã | Mặt bằng số 54 UB/TN-MT ngày 22/11/2010 giáp trường Mầm non xã Quảng Phú Đất ở tại đô thị6.000.000
Đường đê sông Mã | Mặt bằng số 27 UB/TN-MT ngày 13/9/2010 giáp trường Mầm non xã Quảng Phú. Đất ở tại đô thị6.000.000
Đường Bắc bờ sông Quảng Châu: | Từ giáp phường Quảng Hưng đến địa phận phố 2 Đất ở tại đô thị6.000.000
Vị trí số 03: (phố 1) | Đường nội bộ MB 7,5m Đất ở tại đô thị6.000.000
MBQH số 3663 (Khu xen cư, xen kẹt): | Đường nội bộ MB 7,5m Đất ở tại đô thị6.000.000
PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ | Đường trục chính các MBQH: 67, 129, 65, 83, 66, 15, 81, 55 Đất ở tại đô thị6.000.000
MBQH số 6193: | Đường nội bộ lòng đường 7,5m Đất ở tại đô thị6.000.000
PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ | MBQH số 6194 (đường nội bộ) Đất ở tại đô thị6.000.000
PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ | MBQH số 26 (đường nội bộ) Đất ở tại đô thị6.000.000
PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ | Từ đầu cầu Quán Nam (xã Quảng Thịnh) đi nghĩa trang chợ Nhàng Đất ở tại đô thị6.000.000
Các tuyến đường trục chính trong các phố | Đường từ nhà văn hóa phố Xích Ngọc đến MBQH 2777 Đất ở tại đô thị6.000.000
Các tuyến đường trục chính trong các phố | Đường từ nhà bà Vi đến nhà ông Liên phố Đông Đức Đất ở tại đô thị6.000.000
Các tuyến đường trục chính trong các phố | Tuyến đường từ nhà văn hóa phố đến nhà ông Đức phố Đông Đức Đất ở tại đô thị6.000.000
Các tuyến đường trục chính trong các phố | Tuyến Đường từ nhà văn hóa phố đến nhà bà Kiên phố Đông Đức Đất ở tại đô thị6.000.000
PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ | Đường từ Chợ Nhàng đi Quảng Thành (đường đá) Đất ở tại đô thị6.000.000
Vị trí số 06: Các lô trong MB Đất thương mại, dịch vụ6.000.000
Vị trí số 01: Các lô trong MB Đất thương mại, dịch vụ6.000.000
Từ ranh giới phường Quảng Phú đến Quốc lộ 47 Đất thương mại, dịch vụ6.000.000
Quốc lộ 45 (tuyến từ Nhồi đi Nông Cống) | Từ tiếp giáp Đường vành đai phía Tây đến ngã ba Quốc lộ45 đi cầu Đồng Sâm Đất ở tại đô thị6.000.000
Đường nội bộ lòng đường 7,5mĐất thương mại, dịch vụ5.800.000
Đường quy hoạch rộng 24m (lô giáp vị trí cây xanh) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp5.791.000
Ngõ còn lại các phố Tân Trọng (Bắc Võ Nguyên Giáp), Thành Công, Thành Long, Thành Tráng | Ngõ rộng dưới 4,0m Đất ở tại đô thị5.500.000
Các trục đường chính Minh Trại | Đoạn từ đường Chi Lăng đến đường đi nghĩa trang Chợ Nhàng Đất ở tại đô thị5.500.000
Từ ranh giới phường Quảng Phú đến cầu vượt Quốc lộ 47 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp5.435.000
MBQH số 36 XD/UB ngày 10/08/2010 Đất thương mại, dịch vụ5.400.000
Đường nội bộ Khu nhà ở xã hội tại Khu dân cư Đông Nam KĐT Đông Phát (KDC Tân Thành ECO2) Đất thương mại, dịch vụ5.400.000
Đường nội bộ còn lại lòng đường < 7,5m Đất thương mại, dịch vụ5.400.000
Đường quy hoạch rộng 24m Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp5.264.000
Đường nội bộ còn lại (lô tiếp giáp mặt thoáng) Đất thương mại, dịch vụ5.253.000
Từ phường Đông Vệ đến Đường tránh phía Đông (Quảng Thành) Đất thương mại, dịch vụ5.087.000
PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ | Đoạn đường từ 4A đi thôn 1 đến Nghĩa địa xã Quảng Thọ Đất ở tại đô thị5.042.000
MBQH số 938: | Đường nội bộ rộng 25,0m Đất ở tại đô thị5.000.000
Từ ranh giới phường Quảng Phú đến Quốc lộ 47 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp5.000.000
Đường Lê Niệm: | Đường Trần Nhân Tông: Từ phố 4 đến phố 7 Đất ở tại đô thị5.000.000
Đường Lê Niệm: | Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 2349; 2348 Đất ở tại đô thị5.000.000
Ngõ còn lại các phố Thành Mai | Ngõ rộng dưới 4,0m Đất ở tại đô thị5.000.000
Đường Chương Dương | Đường Yết Kiêu: Từ cầu Đông Hải đến giáp phường Đông Sơn Đất ở tại đô thị5.000.000
Đường Đồng Khoai: | Các trục đường Tân Trọng: Phía Nam Đại lộ Võ Nguyên Giáp Đất ở tại đô thị5.000.000
Đường Lê Niệm: | Từ đường Bạch Đằng đến phố 6 Đất ở tại đô thị5.000.000
Đường Lê Niệm: | Đường Yết Kiêu: Từ cầu dân dụng đến cầu Thống Nhất Đất ở tại đô thị5.000.000
Đường Lê Niệm: | Đường Dã Tượng: Từ cầu dân dụng đến cầu Thống Nhất Đất ở tại đô thị5.000.000
Quốc lộ 45 (tuyến từ Nhồi đi Nông Cống) | Từ ranh giới phường Quảng Phú đến giáp Đường vành đai phía Tây Đất ở tại đô thị5.000.000
Đường Nhân Phong | Từ nhà ông Hạnh đến ngã tư Ngõ cổng phố 5 cạnh MB 3664 Đất ở tại đô thị5.000.000
MBQH số 3664 (Khu xen cư, xen kẹt) | Vị trí số 03: Đường nội bộ MB Đất ở tại đô thị5.000.000
Đường Chương Dương | Đường Yết Kiêu: Từ cầu dân dụng đến giáp phường Đông Hải Đất ở tại đô thị5.000.000
Đường Chương Dương | Đường Dã Tượng: Từ cầu dân dụng đến giáp phường Đông Hải Đất ở tại đô thị5.000.000
Từ Đường tránh phía Đông đến hết phường hết phường Quảng Thành (Quảng Thành) Đất thương mại, dịch vụ4.956.000
Từ cầu vượt Quốc lộ 47 đến hết Nhà máy Sữa Đất thương mại, dịch vụ4.891.000
Đường nội bộ lòng đường 12m Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.800.000
Đường nội bộ có lòng đường 7,5m Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.800.000

Mặt bằng giá đất Phường Quảng Phú

Giá VT1 cao nhất
36.031.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.500.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
850
dòng
Số tuyến đường
572
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Phường Quảng Phú, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Quảng Phú (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ2869.540.000380.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2807.950.000342.000
Đất ở tại đô thị27936.031.0002.000.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất nuôi trồng thủy sản165.00065.000
Đất trồng cây lâu năm165.00065.000
Đất trồng cây hằng năm165.00065.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Phường Quảng Phú đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Quảng Phú đứng thứ 5 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Phường Quảng Phú

Mã bưu chính (zip code)
40140
Doanh nghiệp trên địa bàn
1.240 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Quảng Phú gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Quảng HưngPhường Quảng ThànhPhường Quảng ThịnhPhường Quảng ĐôngPhường Quảng CátPhường Quảng Tâm

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Quảng Phú

9 tuyến đường tại Phường Quảng Phú có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Quảng Phú

Giá đất cao nhất tại Phường Quảng Phú là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Quảng Phú là 36.031.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 2.500.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Quảng Phú đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Phường Quảng Phú xếp thứ 5 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Quảng Phú theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Quảng Phú được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Quảng Phú hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 6 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.