Đơn giá đất tại Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
850 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Lê Niệm: Từ đường Bạch Đằng đến phố 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường Thành Tráng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường Thành Mai | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường phố Thành Yên | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH 1501 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH 1227 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH 364 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà Vĩnh Nghĩa phố Thành Long đến đường Đồng Khoai | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Đường Đồng Bái từ đường Tránh quốc lộ 1A đến đường Hàm Tử | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH 11808 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 1669 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Từ tiếp giáp Đường vành đai phía Tây đến ngã ba Quốc lộ 45 đi cầu Đồng Sâm | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba Quốc lộ 45 đến cầu Đồng Sâm đi Đông Vinh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Đường đê nhà Lê cũ: Từ MBQH 123 đến cầu Dân Dụng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 6192 (đường nội bộ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.201.000 | — | — | — | — |
| Đường tránh phía Tây đoạn từ hộ ông Đàm Lê Hào đến tiếp giáp Quốc lộ 1A | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.201.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngang, dọc thuộc MBQH 1265 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH 1808 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Đường phố Thành Mai: Đoạn từ đường Chi Lăng đến nhà ông Khu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngang, dọc thuộc các mặt bằng 154 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 1865 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 685 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Thị Định: Từ MBQH 204 đến hết đường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Từ Ngõ 44 Nhân Phong đến đường 192 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Từ ranh giới giáp phường Hạc Thành đến ngõ 44 Nhân Phong | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba Quốc lộ 45 (đi Đông Vinh) đến cầu Voi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lô 47 đến nhà Vĩnh Nghĩa phố Thành Long | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Lòng đường 7.5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH 30 (lòng đường 7,5 m đến 9m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.174.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m (vỉa hè 4-5m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.149.000 | — | — | — | — |
| Vị trí số 8 (phố 3, Sau cây xăng): Các lô đường nội bộ đường 5.5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Vị trí số 09: Đường nội bộ MB | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 2349; 2348 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.087.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ phường Quảng Thành đến hết địa phận Quảng Đông (Quảng Đông) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.065.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m (vỉa hè 3m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.058.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m, gồm: Từ lô A15 đến A19; B1 đến B15 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.047.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ | Các đường còn lại sâu vào trong các thôn | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường đê sông Mã | Đường đê sông Mã tiếp theo địa phận thôn 9 (cống cổ Ngự) đến hết địa phận thôn 2 | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ ngách còn lại | Đường, ngõ ngách còn lại | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 41 UB/TN-MT ngày 01/08/2011 | MBQH số 40 UB//TN-MT ngày 01/08/2011 | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Vị trí số 03: Đường nội bộ MB | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Yết Kiêu: Từ cầu Đông Hải đến giáp phường Đông Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Vị trí số 02: Đường nội bộ MBQH (Phố 2 trước ông Thơm) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Vị trí số 09: Các lô đường nội bộ 5.5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Vị trí số 04: Đường nội bộ MBQH (phố 5) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ rộng 25,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Hạnh Lan đến hộ ông Thú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m, gồm: Từ lô A1 đến A5; B1 đến B5; C1 đến C6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.971.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Quảng Phú, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 286 | 9.540.000 | 380.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 280 | 7.950.000 | 342.000 |
| Đất ở tại đô thị | 279 | 36.031.000 | 2.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Quảng Phú đứng thứ 5 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Quảng Phú gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
9 tuyến đường tại Phường Quảng Phú có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .