Bảng giá đất Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Quảng Phú
850 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m, gồm: Từ lô A15 đến A19; B1 đến B15 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.729.000 |
| Từ Đại lộ Nam Sông Mã đến Cảng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 |
| Đường đê nhà Lê cũ: Từ đường Lê Lợi đến hết MBQH 123 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 |
| Đường rộng 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 |
| Đường rộng >=10m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 |
| Đường nội bộ MBQH 204 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 |
| Đường Âu cơ kéo dài (đường đôi) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 |
| Đường MBQH 1855 (các đường nội bộ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 |
| Từ nhà bà Tân đến đường CSEDP | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 |
| Từ Đại lộ Võ Nguyên Giáp đến đường Chi Lăng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 |
| Từ Quốc lô 47 đến Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 |
| Từ đường Chi Lăng đến Đại lộ Võ Nguyên Giáp | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 |
| Đường tránh phía Đông đoạn tiếp giáp phường Quảng Thành đến đường tránh TP | Đất thương mại, dịch vụ | 2.717.000 |
| Đường nội bộ còn lại MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.700.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m, gồm: Từ lô A1 đến A5; B1 đến B5; C1 đến C6 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.628.000 |
| Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 1865 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 |
| Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 685 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 |
| Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 123 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 |
| Các đường ngang, dọc thuộc các mặt bằng 154 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 |
| Đường Nguyễn Thị Định: Từ MBQH 204 đến hết đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 |
| Từ Ngõ 44 Nhân Phong đến đường 192 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 |
| Từ ranh giới giáp phường Hạc Thành đến ngõ 44 Nhân Phong | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 |
| Từ ngã ba Quốc lộ 45 (đi Đông Vinh) đến cầu Voi | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 |
| Đường nội bộ MBQH 1808 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 |
| Lòng đường 7.5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 |
| Đường nội bộ MBQH 30 (lòng đường 7,5 m đến 9m) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 |
| Đường phố Thành Mai: Đoạn từ đường Chi Lăng đến nhà ông Khu | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 |
| Các đường ngang, dọc thuộc MBQH 1265 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 |
| Các đường ngang, dọc thuộc mặt bằng 55; 56; 1226; 691, MBQH 1040 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 |
| Đường Voi đi Sầm Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.550.000 |
| Đường Lê Niệm: | Các đường nhánh, ngõ hẽm trong các phố | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 |
| PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ | Từ hộ ông Nguyễn Văn Diện đến hộ bà Lê Thị Hoa (khu đồng Giang) | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 |
| Đường đê sông Mã | Tiếp theo địa phận phố 9 (Cống cổ Ngựa) đến hết địa phận phố 2 | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 |
| MBQH số 41 UB/TN-MT ngày 01/08/2011 | Đường rộng 5 m | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 |
| Đường, ngõ ngách còn lại | Các đường trục chính trong các phố 1,2,3,4,5,6,7,8,9. | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 |
| Đường đê sông Mã | Đường trục thôn 1 đoạn từ bờ sông Quảng Châu (hộ ông Đoàn Như Đại) đến đê sông Mã (hộ ông Phạm Khắc Huê) | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 |
| Đường đê sông Mã | Đường trục thôn 2 đoạn từ bờ sông Quảng Châu (hộ ông Nguyễn Khắc Sinh) đến đê sông mã (hộ ông Lê Bá Hay) | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 |
| Đoạn từ phường Quảng Thành đến hết địa phận Quảng Đông (Quảng Đông) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.478.000 |
| Đường tránh phía Đông đoạn tiếp giáp phường Quảng Thành đến đường tránh TP | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 |
| Đường nội bộ MBQH 30 (lòng đường 10,5 m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 |
| Lòng đường 12m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 |
| MBQH số 6192 (đường nội bộ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.446.000 |
| Đường tránh phía Tây đoạn từ hộ ông Đàm Lê Hào đến tiếp giáp Quốc lộ 1A | Đất thương mại, dịch vụ | 2.446.000 |
| Từ hộ ông Hạnh Lan đến hộ ông Thú | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 |
| BS: MBQH số 47: Đường nội bộ MB | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.400.000 |
| Đường nội bộ còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.400.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 10,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.400.000 |
| Đường nội bộ lòng đường 15m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.400.000 |
| PHƯỜNG QUẢNG THỊNH CŨ | Từ hộ Lê Thị Dũng đến hộ bà Lê Thị Đào (khu đồng Giang). | Đất ở tại đô thị | 2.300.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Quảng Phú
Tại Phường Quảng Phú, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 286 | 9.540.000 | 380.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 280 | 7.950.000 | 342.000 |
| Đất ở tại đô thị | 279 | 36.031.000 | 2.000.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Phường Quảng Phú đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Quảng Phú đứng thứ 5 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Phường Quảng Phú
- Mã bưu chính (zip code)
- 40140
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 1.240 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Quảng Phú gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Quảng Phú
9 tuyến đường tại Phường Quảng Phú có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
