Đơn giá đất tại Phường Ngọc Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
880 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ nhà ông Nguyễn (T.Bình) đến nhà ông Lê Vũ Nhiên | Từ giáp nhà ông Nguyễn (TB) đến nhà ông Lê Ngọc Ba (từ thửa 208 tờ số 17 đến thửa 139 tờ 16) | Đất ở tại đô thị | 2.550.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà Lê Thị Nguyệt đến nhà ông Hoàng Văn Đậu (Từ thửa 247 tờ 12 đến thửa 142 tờ 17) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.543.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường Lê Đại Hành đến nhà bà Đậu Thị Chinh (từ thửa 159 tờ 15 đến 100 tờ 15) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.543.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường Lê Đại Hành đến nhà ông Nguyễn Văn Thắm (từ thửa 30 tờ 15 đến thửa 66 tờ 15) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.543.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Đường Lê Đại Hành đến nhà ông Lê Văn Trung (từ thửa 513 đến thửa 519 Tờ số 20) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.543.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Trương Công Sáu (thửa 177 đến thửa 180 TBĐ số 24) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.543.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ nhà ông Nguyễn Văn Tồn (thửa 1398 tờ 05) đến nhà ông Trần Văn Quê (thửa 54 tờ 04) | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ nhà ông Nguyễn Văn Hải (thửa 185 tờ 08) đến nhà ông Phạm Viết Khoa (thửa 152 tờ 08), tiếp đến nhà ông Trần Quang Định (thửa 254 tờ 09) | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ giáp nhà ông Phạm Hữu Mạo (thửa 285 tờ 08) đến nhà ông Phạm Ngọc Hòa (thửa 223 tờ 08), tiếp đến nhà ông Phạm Ngọc Hoa (thửa 190 tờ 08) | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| XÃ TRIÊU DƯƠNG CŨ | Giáp đường Lê Niệm từ nhà ông Dương Văn Minh (thửa 224, tờ số 16) đến bà Nguyễn Thị Nho (thửa 344, tờ số 20) | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| XÃ TRIÊU DƯƠNG CŨ | Giáp đường Lê Niệm Nhà văn hóa Hồng Phong 2 đến giáp Hải An cũ | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| XÃ TRIÊU DƯƠNG CŨ | Giáp đường Lê Niệm đến nhà ông Thạo (thửa 323 tờ 22) | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| XÃ TRIÊU DƯƠNG CŨ | Giáp Đường Lê Thái Tông (thửa 103 tờ số 12) đến nhà ông Dương Văn Tuân (thửa 255 tờ số 4) | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| XÃ TRIÊU DƯƠNG CŨ | Giáp Đường Lê Thái Tông đến ngõ anh Hòe | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| XÃ TRIÊU DƯƠNG CŨ | Đường Lê Thị Ngọc Trần | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Đam đến giáp Cầu Đáy - Thanh Bình (Từ thửa 393, tờ bản đồ số 27 đến thửa 444, tờ bản đồ số 36) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ nhà ông Lê Ngọc Thiều đến Nhà văn hóa Tổ dân phố Nhân Hưng (từ thửa 213 tờ 20 đến thửa 11 tờ 23) | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Từ trước nhà ông Lê Xuân Hoạt đến bờ đê thôn Nhân Hưng | Từ giáp nhà ông Lê Văn Bảy đến giáp bờ đê Tổ dân phố Nhân Hưng (từ giáp thửa 148 tờ 24 đến bờ đê Tổ dân phố Nhân Hưng) | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ nhà ông Phạm Văn Khôi (thửa 880 tờ 05) đến nhà ông Trần Văn Huế (thửa 1058 tờ 05) | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| XÃ TRIÊU DƯƠNG CŨ | Từ nhà ông Dương Văn Thông (thửa 314 tờ 12) đến nhà ông Lê Đình Xuân (thửa 511 tờ 13) | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| XÃ TRIÊU DƯƠNG CŨ | Từ đường Lê Thị Ngọc Trần: nhà ông Lê Ngọc Phương (thửa 193 tờ 20) đến nhà ông Lê Văn Thi (thửa 278, tờ 20) | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| XÃ TRIÊU DƯƠNG CŨ | Từ đường Lê Niệm: Nhà ông Lê Đình Sỹ (thửa 190 tờ 16) đến nhà bà Lê Thị Cốc (thửa 41 tờ 20) | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| XÃ TRIÊU DƯƠNG CŨ | Từ đường Lê Niệm: Nhà ông Trần Thế Phú (thửa 306 tờ 17) đến giáp phường Hải An cũ | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| XÃ TRIÊU DƯƠNG CŨ | Từ đường Lê Niệm (nhà ông Lê Đình Dùng (thửa 192 tờ 17) đến nhà bà Lê Thị Xinh (thửa 4 tờ 17) | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| XÃ TRIÊU DƯƠNG CŨ | Từ đường Lê Niệm (nhà ông Lê Đình Thanh (thửa 200 tờ 18) đến nhà ông Lê Văn Tương (thửa 48 tờ 18) | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| XÃ TRIÊU DƯƠNG CŨ | Từ đường Lê Niệm (nhà ông Lê Văn Hạnh (thửa 324 tờ 18) đến giáp nhà ông Lê Văn Khải (thửa 101, tờ 18) | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| XÃ TRIÊU DƯƠNG CŨ | Từ giáp Đường Lê Thái Tông (thửa 77 tờ 11) đến nhà ông Lê Hữu Dậu (thửa 298 tờ số 7) | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| XÃ TRIÊU DƯƠNG CŨ | Nhà văn hóa Đông Lân cũ đến nhà bà Cao Thị Sâm (thửa 89 tờ số 7) | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| XÃ TRIÊU DƯƠNG CŨ | Nhà văn hóa Đông Lân cũ đến nhà bà Lê Thị Phú (Thửa 252 tờ số 4) | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| XÃ TRIÊU DƯƠNG CŨ | Từ đường Lê Thị Ngọc Trần đến nhà bà Nguyễn Thị Nho (thửa 334 tờ 20) | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| XÃ TRIÊU DƯƠNG CŨ | Từ nhà ông Thi (thửa 278 tờ 20) đến đường Lê Thị Ngọc Trần | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ nhà bà Lê Thị Binh đến nhà ông Nguyễn Duy Hay (từ thửa 298 tờ 15 đến thửa 175 tờ 20) | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ đường Lê Bá Trí đến nhà ông Lê Văn Trung (thửa 486 tờ 25) (từ thửa 434 tờ 25 đến thửa 486 tờ 25) | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ nhà ông Nguyễn Văn Thiên đến nhà ông Lê Công Ngọt (từ thửa 450 tờ 17 đến thửa 490 tờ 17) | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ Nhà văn hóa Hồng Kỳ cũ đến giáp đường Lê Lâm (từ thửa 173 tờ 15 đến thửa 266 tờ 15) | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ sân vận động đến ngã ba nhà ông Lê Duy Việt (từ thửa 318 tờ 11 đến thửa 231 tờ số 15) | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ nhà ông Lê Đình Phương đến nhà ông Lê Viết Khang (từ thửa 236 tờ 25 đến thửa 313 tờ số 25) | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ nhà ông Đinh Văn Hòng đến nhà ông Lê Đình Thời (từ thửa 108 tờ 25 đến thửa 238 tờ số 25) | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ nhà ông Nguyễn Văn Viên đến giáp Biển (từ thửa 99 tờ số 25 đến giáp biển) | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ nhà ông Lê Đình Trọng đến nhà ông Hoàng Văn Sen | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ nhà ông Lê Viết Minh đến giáp Biển (từ thửa 185 tờ 25 đến giáp biển) | Đất ở tại đô thị | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Lê Duy Long đến nhà ông Lê Văn Sử (từ thửa 238 tờ 12 đến thửa 246 tờ 12) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.473.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Lê Sỹ Thư đến nhà bà Lê Thị Bình (từ thửa 60 tờ 5 đến thửa 93 tờ 5) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Đường liên xã | Từ giáp Đường 8A đến nhà ông Tho - thôn Thanh Châu (thửa 255 tờ bản đồ số 27 đến thửa 372 tờ bản đồ số 18) | Đất ở tại đô thị | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn | Từ nhà ông Minh đến nhà bà Nguyệt Quế - thôn Xuân Sơn (thửa 327 tờ bản đồ số 10 đến thửa 306 tờ bản đồ số 10) | Đất ở tại đô thị | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn | Từ giáp Đường 8A đến nhà ông Nội - thôn Sơn Hạ (thửa 402 tờ bản đồ số 15 đến thửa 370 tờ bản đồ số 15) | Đất ở tại đô thị | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Nhà ông Phan Văn Toàn đến nhà ông Nguyễn Văn Dũng (thửa 322 TBĐ số 08 đến thửa 339 TBĐ số 09) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.374.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Lê Đại Hành (ông Lê Đình Thành) đến nhà văn hóa Tổ dân phố Hồng Phong 1 (Từ thửa 150 tờ số 5 đến thửa 327 tờ 4) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.374.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà bà Lâm Thị Lặng đến nhà ông Lê Đình Sỹ (Từ giáp thửa 218 tờ 15 đến thửa 266 tờ số 15) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.374.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lê Đình Đức đến nhà ông Lê Công Phẩm (từ thửa 134 tờ 15 đến thửa 155 tờ 15) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.374.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Ngọc Sơn, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 297 | 6.261.000 | 550.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 292 | 5.217.000 | 495.000 |
| Đất ở tại đô thị | 286 | 13.000.000 | 1.100.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 12.000 | 12.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Ngọc Sơn đứng thứ 49 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Ngọc Sơn gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
2 tuyến đường tại Phường Ngọc Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .