Bảng giá đất Phường Ngọc Sơn, Tỉnh Thanh Hóa
Đơn giá đất tại Phường Ngọc Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá đất chi tiết Phường Ngọc Sơn
880 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ giáp đường Lê Đại Hành đến nhà ông Lê Tiến Nghinh (Từ thửa 116 tờ số 20 đến thửa 122 tờ số 20) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.374.000 |
| Từ giáp đường Lê Đại Hành đến nhà bà Lê Thị Mịch (từ giáp đường Lê Đại Hành đến thửa 223 tờ số 23) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.374.000 |
| Từ giáp nhà ông Lê Văn Trung đến nhà ông Lê Văn Hướng (từ thửa 556 tờ 20 đến thửa 1 tờ 23) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.374.000 |
| Từ giáp nhà ông Vũ Minh Trọng đến nhà ông Lê Duy Quang (Thửa 45 tờ 12 đến thửa 85 tờ 16) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.374.000 |
| Đường liên thôn | Giáp nhà ông Thanh - ông Các đến nhà ông Ngãi (Tào Sơn) (thửa 252 tờ bản đồ số 31 đến thửa 293 tờ bản đồ số 31) | Đất ở tại đô thị | 2.350.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Khởi đến nhà ông Huệ (Thanh Sơn) (thửa 366 tờ bản đồ số 32 đến thửa 25 tờ bản đồ số 17 (Thanh Sơn) | Đất ở tại đô thị | 2.350.000 |
| Đường liên thôn | Giáp Nhà ông Oanh (Tào Sơn) đến nhà ông Thanh (Phượng Cát) (thửa 386 tờ bản đồ số 28 đến thửa 178 tờ bản đồ số 28) | Đất ở tại đô thị | 2.350.000 |
| Nhà bà Nguyễn Thị Thành đến nhà ông Tô Văn Dũng (thửa 411 TBĐ số 14 đến thửa 01 TBĐ số 11) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 |
| Từ giáp nhà ông Trần Văn Biên đến nhà ông Nguyễn Văn Lọc (thôn Liên Hải) (thửa 115 đến thửa 359 TBĐ số 12) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 |
| Từ giáp nhà ông Phạm Viết Bưởi đến Cống Liên Hải (thửa 86 TBĐ số 11 đến BCS 100 TBĐ số 11) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Hoàng Văn Thảo (thửa 131 đến thửa 157 TBĐ số 13) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 |
| Từ giáp nhà ông Phạm Viết Tốp (ngã ba) đến Bến Cá (thửa 536 TBĐ số 21 đến thửa DVH 148 TBĐ số 11) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 |
| Từ giáp nhà ông Đinh Xuân Lan đến nhà ông Đình Xuân Hội (thửa 407 đến thửa 433 TBĐ số 24) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 |
| Từ giáp nhà ông Trương Công Sáu đến nhà ông Trần Quốc Dũng (thửa 181 TBĐ số 24 đến thửa 183 TBĐ số 12) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 |
| Từ nhà bà Mai Thị Nhủ đến nhà ông Văn Doãn Hường (Từ thửa 207 tờ 5 đến thửa 171 tờ 5) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.282.000 |
| Từ giáp nhà ông Lê Đình Sơn đến nhà ông Lê Viết Hậu (từ thửa 307 tờ 5 đến thửa 284 tờ 5) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.280.000 |
| Từ giáp đường Lê Đại Hành đến nhà ông Lê Đình Quang (Từ thửa 195 tờ 15 đến thửa 197 tờ 15) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.261.000 |
| Đường thôn | Từ giáp Đường 8A đến nhà ông Dương - thôn Trung Thành (thửa 193 tờ bản đồ số 27 đến thửa 67 tờ bản đồ số 35) | Đất ở tại đô thị | 2.250.000 |
| Đường thôn | Từ giáp Đường 8A đến nhà ông Đề - thôn Trung Thành (thửa 114 tờ bản đồ số 26 đến thửa 312 tờ bản đồ số 26) | Đất ở tại đô thị | 2.250.000 |
| Đường thôn | Từ giáp Đường 8A đến nhà ông Diễn Mạo - thôn Sơn Hạ (thửa 111 tờ bản đồ số 14 đến thửa 516 tờ bản đồ số 14) | Đất ở tại đô thị | 2.250.000 |
| Đường liên thôn | Từ nhà ông Miêng đến nhà Bà Lam - thôn Trung Sơn (từ thửa đất số 163 tờ bản đồ số 10 đến thửa 192 tờ bản đồ số 10) | Đất ở tại đô thị | 2.250.000 |
| Đường thôn | Từ Nhà văn hóa thôn đến Ao Làng (thửa 182 tờ bản đồ số 15 đến thửa 370 tờ bản đồ số 15) | Đất ở tại đô thị | 2.250.000 |
| Từ giáp Đường Lê Đại Hành đến nhà ông Lê Sỹ Thư (từ thửa 111 tờ 5 đến thửa 96 tờ 5) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 |
| Từ giáp nhà ông Đam đến giáp Cầu Đáy - Thanh Bình (Từ thửa 393, tờ bản đồ số 27 đến thửa 444, tờ bản đồ số 36) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 |
| Đối diện Từ nhà ông Hải Nhàn đến nhà ông Hùng Lan - Xuân Sơn, Sơn Thượng, Sơn Hạ (Từ thửa 83, tờ bản đồ số 14 đến thửa 80, tờ bản đồ số 15) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 |
| Nhà ông Hồ Viết Sơn đến ông Nguyễn Văn Nam (thửa 243 đến thửa 252 TBĐ số 17) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.206.000 |
| Nhà bà Phạm Thị Thoả đến ngã tư bà Thơ Dự (thửa 37 đến thửa 419 và đến thửa 229 TBĐ số 24) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.206.000 |
| Ngã ba Chợ Đón đến hội trường thôn Liên Thành (thửa DHC 401 TBĐ số 21 đến thửa 389 TBĐ số 21 và đến thửa DHV 554 TBĐ số 17) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.206.000 |
| Từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Thắm đến nhà ông Phùng Sỹ Lý (Từ thửa 66 tờ 15 đến thửa 57 tờ 15) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.204.000 |
| Từ giáp nhà ông Hoàng Văn Đậu đến nhà ông Phạm Văn Phố (từ giáp thửa 142 tờ 17 đến thửa 238 tờ 17) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.204.000 |
| Từ lô CL-E:10 đến CL-D:01 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.200.000 |
| Đoạn từ lô số 01 đến lô 18 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư | Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại đô thị | 2.200.000 |
| Đường liên thôn | Nhà ông Thụ Thị (Nhật Tân) đến nhà ông Nhàn (Phượng Cát) (từ thửa 71 tờ bản đồ số 38 đến thửa đất số 24 tờ bản đồ số 29) | Đất ở tại đô thị | 2.200.000 |
| Các tuyến đường trong khu dân cư | Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại đô thị | 2.160.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà văn hoá thôn (thửa ONT 311 đến thửa DVH 308 TBĐ số 24) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.130.000 |
| Giáp nhà ông Dương Đức Mạnh đến Nhà văn hóa thôn Bắc Châu (thửa 334 TBĐ số 08 đến DVH 267 TBĐ số 09) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.130.000 |
| Từ nhà ông Lê Khắc Hải đến nhà bà Lâm Thị Lặng (từ thửa 218 đến thửa 232 tờ số 15) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.130.000 |
| Từ giáp nhà ông Văn Doãn Hường đến nhà ông Lê Đình Nghĩa (từ thửa 147 đến thửa 169 tờ 5) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.119.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Trương Công Sáu (thửa 177 đến thửa 180 TBĐ số 24) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.119.000 |
| Đường đê ven biển: Từ Tổ dân phố Hạnh Phúc đến hết Tổ dân phố Nhân Hưng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.119.000 |
| Từ giáp Đường Lê Đại Hành đến nhà ông Lê Văn Trung (từ thửa 513 đến thửa 519 Tờ số 20) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.119.000 |
| Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Nguyễn Hữu Phượng (thửa 120 đến thửa 126 TBĐ số 24) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.119.000 |
| Từ nhà Lê Thị Nguyệt đến nhà ông Hoàng Văn Đậu (Từ thửa 247 tờ 12 đến thửa 142 tờ 17) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.119.000 |
| Từ giáp đường Lê Đại Hành đến nhà ông Nguyễn Văn Thắm (từ thửa 30 tờ 15 đến thửa 66 tờ 15) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.119.000 |
| Từ giáp đường Lê Đại Hành đến nhà bà Đậu Thị Chinh (từ thửa 159 tờ 15 đến 100 tờ 15) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.119.000 |
| Từ lô LK:D - 01 đến LK:D - 23; Từ lô số LK-E - 02 đến lô LK-E 22; Từ lô LK:F - 08 đến lô LK:F - 13; Từ lô LK:G - 05 đến lô LK:G - 09; Từ lô LK:N - 11 đến lô LK:N - 20; Từ lô LK:P - 11 đến lô LK:P - 20; Từ lô LK:H - 14 đến lô LK:H - 22; Từ lô LK:I - 19 đến lô LK:I - 36; Từ lô LK:J - 08 đến lô LK:J - 31; Từ lô LK:K - 01 đến lô LK:K - 10; Từ lô LK:L - 15 đến lô LK:L - 28; Từ lô LK:M - 01 đến lô LK:M - 20; Từ lô BT:A - 01 đến lô BT:A - 09 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.100.000 |
| Lô LK-A 22, LK-A 23, LK-A 24, Lô LK-B 01, LK-B 02, LK-C 02,LK-C 03, LK-C 04, LK-D 01, LK-D 02 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.100.000 |
| Từ giáp Đường Lê Đại Hành đến nhà ông Lê Đình Sơn (từ thửa 9 tờ 11 đến thửa 306 tờ 5) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.100.000 |
| Các lô còn lại trong mặt bằng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.100.000 |
Mặt bằng giá đất Phường Ngọc Sơn
Tại Phường Ngọc Sơn, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 297 | 6.261.000 | 550.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 292 | 5.217.000 | 495.000 |
| Đất ở tại đô thị | 286 | 13.000.000 | 1.100.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 12.000 | 12.000 |
Phường Ngọc Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Ngọc Sơn đứng thứ 49 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Hồ sơ hành chính Phường Ngọc Sơn
- Mã bưu chính (zip code)
- 42740
- Doanh nghiệp trên địa bàn
- 138 doanh nghiệp đang hoạt động
- Vùng lương tối thiểu
- Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Ngọc Sơn gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
Giá đất theo tuyến đường tại Phường Ngọc Sơn
2 tuyến đường tại Phường Ngọc Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Căn cứ pháp lý
- Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thanh Hóa: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
- Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
- Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
- Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
- VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
- VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
- Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
- Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .
