Đơn giá đất tại Phường Ngọc Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
880 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ lô số LK:A - 07 đến lô số LK:A - 23; Từ lô số LK:B-09 đến lô số LK:B - 19; Từ lô số LK:C - 15 đến lô số LK:C-28; Từ lô số LK:D- 24 đến lô số LK:D-38; Từ lô LK:O - 15 đến lô LK:O - 28; Từ lô LK:L - 01 đến lô LK:L - 14; Từ lô BT:A - 10 đến lô BT:A - 18; Từ lô BT:B - 01 đến lô BT:B - 18; Từ lô LK:I - 01 đến lô LK:I- 18; Từ lô LK:J - 01 đến lô LK:J - 07 và lô LK:J-32; | Đất thương mại, dịch vụ | 3.200.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HẢI NINH CŨ | Từ nhà bà Hoàng Thị Oanh đến nhà ông Lê Ngọc Tao (thửa 106 tờ 16 đến thửa 53 tờ 21) | Đất ở tại đô thị | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường từ đường Lê Đại Hành | Từ nhà bà Nguyễn Thị Thu đến nhà bà Lê Thị Kính (từ thửa 88 tờ 5 đến thửa 23 tờ 7) | Đất ở tại đô thị | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ Quốc lộ 1A đến nhà ông Đinh Xuân Đan (thửa 396 tờ 24) | Đất ở tại đô thị | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ nhà bà Trương Thị Duy (thửa 300 tờ 23) đến nhà ông Nguyễn Hữu Chức (thửa 31 tờ 23) | Đất ở tại đô thị | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Bưu điện Văn hóa xã đến ngã ba Nam Châu (thửa 534 TBĐ số 17 đến thửa 344 TBĐ số 14) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.195.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp nhà bà Lê Thị Châu (ngã tư) (thửa 27 đến thửa 630 TBĐ số 21) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.195.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp nhà ông Đỗ Xuân Nguyên (thửa 455 TBĐ số 17) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.195.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Nguyễn Văn Hải (thửa 498 đến thửa 437 TBĐ số 21) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.195.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Đại Hành: Đoạn từ Cầu ghép đến nhà anh Tuấn (Cầu Ghép TBĐ 07 đến thửa 154 TBĐ 21) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.179.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Chợ Kho (đường Lê Đại Hành) đến Công sở UBND xã (từ thửa 195 tờ số 11 đến thửa 267 tờ 11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.179.000 | — | — | — | — |
| Giáp ngã tư bà Thơ Dự đến đường chợ Đón ra đê Biển (thửa 506 TBĐ số 24 đến thửa 573 TBĐ số 21 và đến thửa 429 TBĐ số 21) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.104.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Dương Đức Mạnh đến đường vào Xí nghiệp Muối (thửa 189 TBĐ số 08 đến thửa SKC 148 TBĐ số 04) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.104.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HẢI NINH CŨ | Từ nhà ông Lê Ngọc Chế đến nhà ông Lê Duy Tám (từ thửa 76 tờ 21 đến thửa 37 tờ 24) | Đất ở tại đô thị | 3.100.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn | Giáp ông Trung Đán (Tào Sơn) đến nhà bà Hương (Tào Sơn) (thửa 371 tờ bản đồ số 31 đến thửa 03 tờ bản đồ số 36) | Đất ở tại đô thị | 3.100.000 | — | — | — | — |
| Ngã ba Nam Châu đến hết nhà ông Dương Đức Mạnh (thửa 345 TBĐ số 14 đến thửa 219 TBĐ số 08) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.043.000 | — | — | — | — |
| Từ lô LK-A 11 đến LK-A 20, Từ Lô LK-B 01 đến lô LK-B09, Từ lô LK-C 13 đến lô LK-C 20, Từ lô LK-D 03 đến LK-D 05, Từ Lô LK- E 01 đến lô LK-E 11 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Lê Duy Long đến nhà ông Lê Văn Sử (từ thửa 238 tờ 12 đến thửa 246 tờ 12) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.967.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn | Từ giáp Đường 8A đến nhà ông Ca - thôn Sơn Thượng (thửa 102 tờ bản đồ số 10 đến thửa 375 tờ bản đồ số 15) | Đất ở tại đô thị | 2.950.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn | Từ giáp Đường 8A đến nhà anh Nhân Long - thôn Trung Sơn (từ thửa đất số 19 tờ bản đồ số 16 đến thửa 01 tờ bản đồ số 10) | Đất ở tại đô thị | 2.900.000 | — | — | — | — |
| XÃ THANH THỦY CŨ | Nhà ông Phòng (Tào Sơn) đến giếng bà Hậu (Tào Sơn) (thửa 241 tờ bản đồ số 31 đến thửa 220 tờ bản đồ số 31) | Đất ở tại đô thị | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Từ lô LK:D - 01 đến LK:D - 23; Từ lô số LK-E - 02 đến lô LK-E 22; Từ lô LK:F - 08 đến lô LK:F - 13; Từ lô LK:G - 05 đến lô LK:G - 09; Từ lô LK:N - 11 đến lô LK:N - 20; Từ lô LK:P - 11 đến lô LK:P - 20; Từ lô LK:H - 14 đến lô LK:H - 22; Từ lô LK:I - 19 đến lô LK:I - 36; Từ lô LK:J - 08 đến lô LK:J - 31; Từ lô LK:K - 01 đến lô LK:K - 10; Từ lô LK:L - 15 đến lô LK:L - 28; Từ lô LK:M - 01 đến lô LK:M - 20; Từ lô BT:A - 01 đến lô BT:A - 09 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Lô LK-A 22, LK-A 23, LK-A 24, Lô LK-B 01, LK-B 02, LK-C 02,LK-C 03, LK-C 04, LK-D 01, LK-D 02 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn | Từ giáp Đường 8A đến nhà ông Tình Nghĩa - thôn Trung Sơn (thửa 46 tờ bản đồ số 15 đến thửa 191 tờ bản đồ số 10) | Đất ở tại đô thị | 2.750.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn | Từ giáp Đường 8A đến Cống ngã ba Cổng mới - thôn Xuân Sơn (thửa 54 tờ bản đồ số 15 đến thửa 459 tờ bản đồ số 10) | Đất ở tại đô thị | 2.750.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn | Từ giáp Đường 8A đến nhà ông Miêng - thôn Xuân Sơn (thửa 33 tờ bản đồ số 15 đến thửa 73 tờ bản đồ số 10) | Đất ở tại đô thị | 2.750.000 | — | — | — | — |
| Đường từ đường Lê Đại Hành (ông Nguyễn Văn Tình) đến Bờ Đồng Tổ dân phố Hồng Phong 1 | Từ giáp nhà ông Lương Tiến Hùng đến giáp bờ đồng Tổ dân phố Hồng Phong (từ thửa 18 tờ 11 đến thửa 01 tờ 10) | Đất ở tại đô thị | 2.750.000 | — | — | — | — |
| MBQH 3433/QĐ-UBND ngày 05/5/2025 (Khu Tái định cư Hải Ninh phục vụ GPMB dự án ĐTXD Đường bộ ven biển đoạn Quảng Xương - Nghi Sơn) | Các lô còn lại | Đất ở tại đô thị | 2.750.000 | — | — | — | — |
| Từ lô CL-E:11 đến CL-E:14 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.750.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Trung đến nhà ông Đam (thôn Thanh Châu, Trung Thành, Thanh Bình) (từ thửa 59, tờ bản đồ số 26 đến thửa 383, tờ bản đồ số 27) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.750.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Đình Xuân Lan (thửa 541 đến thửa 406 TBĐ số 24) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.739.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Nguyễn Văn Hải đến nhà ông Phạm Viết Tốp (ngã ba) (thửa 494 đến thửa 572 TBĐ số 21) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.739.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Dân đến nhà ông Trọng Lượng - xã Thanh Thủy, Đông Thành (Từ thửa đất số 48, tờ bản đồ số 16 đến thửa 59, tờ bản đồ số 26) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.739.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ nhà bà Nguyễn Thị Quán (thửa 261 tờ 24) đến nhà ông Nguyễn Duy Khiêm (thửa 441 tờ 24) | Đất ở tại đô thị | 2.720.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường Lê Đại Hành đến nhà ông Lê Đình Quang (Từ thửa 195 tờ 15 đến thửa 197 tờ 15) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.713.000 | — | — | — | — |
| Từ lô số LK:A - 02 đến lô đất LK: A - 06; Từ lô số LK:B - 01 đến lô số LK: B - 08; Từ lô số LK: C - 01 đến lô số LK: C -14; Từ lô số LK: E - 32 đến lô số LK: E - 37 và lô số LK:E - 01; từ lô LK:F - 20 đến lô LK:F - 27; từ lô LK:G - 13 đến lô LK:G - 18; Từ lô số LK:H - 06 đến lô LK:H - 13; Từ lô số LK:P - 01 đến lô số LK:P - 10; Từ lô số LK:N - 01 đến lô số LK:N -10; | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Nguyễn Văn Hải (thửa 498 đến thửa 437 TBĐ số 21) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.663.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp nhà bà Lê Thị Châu (ngã tư) (thửa 27 đến thửa 630 TBĐ số 21) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.663.000 | — | — | — | — |
| Đoạn Từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp nhà ông Đỗ Xuân Nguyên (thửa 455 TBĐ số 17) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.663.000 | — | — | — | — |
| Nhà ông Hồ Viết Sơn đến ông Nguyễn Văn Nam (thửa 243 đến thửa 252 TBĐ số 17) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.648.000 | — | — | — | — |
| Nhà bà Phạm Thị Thoả đến ngã tư bà Thơ Dự (thửa 37 đến thửa 419 và đến thửa 229 TBĐ số 24) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.648.000 | — | — | — | — |
| Ngã ba Chợ Đón đến hội trường thôn Liên Thành (thửa DHC 401 TBĐ số 21 đến thửa 389 TBĐ số 21 và đến thửa DHV 554 TBĐ số 17) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.648.000 | — | — | — | — |
| Từ lô CL-E:10 đến CL-D:01 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.640.000 | — | — | — | — |
| Giáp ngã tư bà Thơ Dự đến đường chợ Đón ra đê Biển (thửa 506 TBĐ số 24 đến thửa 573 TBĐ số 21 và đến thửa 429 TBĐ số 21) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.587.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Dương Đức Mạnh đến đường vào Xí nghiệp Muối (thửa 189 TBĐ số 08 đến thửa SKC 148 TBĐ số 04) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.587.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lê Khắc Hải đến nhà bà Lâm Thị Lặng (từ thửa 218 đến thửa 232 tờ số 15) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.556.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà văn hoá thôn (thửa ONT 311 đến thửa DVH 308 TBĐ số 24) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.556.000 | — | — | — | — |
| Giáp nhà ông Dương Đức Mạnh đến Nhà văn hóa thôn Bắc Châu (thửa 334 TBĐ số 08 đến DVH 267 TBĐ số 09) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.556.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nguyễn (T.Bình) đến nhà ông Lê Vũ Nhiên | Từ nhà ông Trần Văn Quang đến nhà ông Lê Vũ Nhiên (thửa 19 tờ 24) (từ thửa 83, tờ 21 đến thửa 19, tờ 24) | Đất ở tại đô thị | 2.550.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nguyễn (T.Bình) đến nhà ông Lê Vũ Nhiên | Từ nhà ông Lê Vũ Tâm (thửa 163 tờ 16) đến nhà bà Lê Thị Tải (thửa 74 tờ 21) | Đất ở tại đô thị | 2.550.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Ngọc Sơn, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 297 | 6.261.000 | 550.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 292 | 5.217.000 | 495.000 |
| Đất ở tại đô thị | 286 | 13.000.000 | 1.100.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 12.000 | 12.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Ngọc Sơn đứng thứ 49 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Ngọc Sơn gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
2 tuyến đường tại Phường Ngọc Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .