Đơn giá đất tại Phường Ngọc Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
880 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường từ đường Lê Đại Hành (ông Lê Đình Thành) đến nhà bà Phùng Thị Đặn xóm 1 | Từ đường Lê Đại Hành (ông Lê Đình Thành) đến Nhà văn hóa Tổ dân phố Hồng phong 1 (từ thửa 150 tờ số 5 đến thửa 327 tờ 4) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Mai Thị Nhủ đến Rọc Lách (Lê Đại Hành) | Từ giáp nhà ông Lê Đình Nghĩa đến Rọc Lách (từ thửa 192 đến thửa 198) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Bá Trí | Từ giáp nhà ông Lê Văn Hướng đến nhà ông Trần Văn Doãn (từ thửa 7 tờ 23 đến thửa 11 tờ 23) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 5321/QĐ-UBND ngày 11/7/2024 | Đoạn từ lô số tờ bản đồ-01 đến lô đất số tờ bản đồ-17 | Đất ở tại đô thị | 3.950.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Đại Hành: Từ giáp nhà bà Mai Thị Xuân (Km28+100) đến ngã ba đường vào UBND xã Triêu Dương (cũ) (Từ thửa 276 đến thửa 31 tờ 23) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.913.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Đại Hành: Từ giáp Phường Hải Châu đến nhà ông Lê Duy Nhung (Km26+500) (thửa 11 tờ số 5 đến thửa 102 tờ số 5) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.913.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô đất số LK:A-24 đến lô đất số LK:A-40 và lô đất số LK:A- 01 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.900.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Bưu điện Văn hóa xã đến ngã ba Nam Châu (thửa 534 TBĐ số 17 đến thửa 344 TBĐ số 14) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.835.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Chợ Kho (đường Lê Đại Hành) đến Công sở UBND xã (từ thửa 195 tờ số 11 đến thửa 267 tờ 11) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.815.000 | — | — | — | — |
| Từ Công ty TNHH Vinh Sơn đến bờ đê Tổ dân phố Đồng Minh | Từ giáp nhà ông Lê Đình Sơn đến nhà ông Lê Viết Hậu (từ thửa 307 tờ 5 đến thửa 284 tờ 5) | Đất ở tại đô thị | 3.800.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lê Văn Thu đến Nhà văn hóa thôn Hồng Kỳ cũ | Từ giáp nhà ông Trần Ngọc Sơn đến Nhà văn hóa thôn Hồng Kỳ cũ (từ giáp thửa 168 đến 173 tờ 15) | Đất ở tại đô thị | 3.800.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lê Văn Thu đến Nhà văn hóa thôn Hồng Kỳ cũ | Từ nhà bà Lê Thị Tần đến nhà ông Trần Ngọc Sơn (từ thửa 168 tờ 15 đến thửa 149 tờ 15) | Đất ở tại đô thị | 3.800.000 | — | — | — | — |
| Đường liên xã | Từ giáp Đường 8A đến nhà Bà Hạ - thôn Trung Sơn (thửa 19 tờ bản đồ số 16 đến thửa 01 tờ bản đồ số 10) | Đất ở tại đô thị | 3.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đi đê biển (Thanh Đông) | Từ giáp Nhà văn hóa thôn đến nhà bà Nguyễn Thị Cấp (ngã tư) (thửa 307 đến thửa 303 tờ bản đồ 24) | Đất ở tại đô thị | 3.800.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư | Đường đê ven biển: Từ Tổ dân phố Hạnh Phúc đến hết Tổ dân phố Nhân Hưng | Đất ở tại đô thị | 3.800.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 5321/QĐ-UBND ngày 11/7/2024 | Đoạn từ lô số tờ bản đồ-33 đến lô đất số tờ bản đồ-47 | Đất ở tại đô thị | 3.750.000 | — | — | — | — |
| Ngã ba Nam Châu đến hết nhà ông Dương Đức Mạnh (thửa 345 TBĐ số 14 đến thửa 219 TBĐ số 08) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.652.000 | — | — | — | — |
| Từ lô số LK:A - 02 đến lô đất LK: A - 06; Từ lô số LK:B - 01 đến lô số LK: B - 08; Từ lô số LK: C - 01 đến lô số LK: C -14; Từ lô số LK: E - 32 đến lô số LK: E - 37 và lô số LK:E - 01; từ lô LK:F - 20 đến lô LK:F - 27; từ lô LK:G - 13 đến lô LK:G - 18; Từ lô số LK:H - 06 đến lô LK:H - 13; Từ lô số LK:P - 01 đến lô số LK:P - 10; Từ lô số LK:N - 01 đến lô số LK:N -10; | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Đại Hành: Đoạn giáp đường vào thôn Thanh Bình đến nhà ông Lê Văn Đoàn (thửa 176 TBĐ 24 đến thửa 66 TBĐ 27) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.532.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Cầu Đò Trạp đến Cống ông Nguyệt - thôn Sơn Hạ (Từ thửa đất số 438, tờ bản đồ số 08 đến thửa 105, tờ bản đồ số 14) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.522.000 | — | — | — | — |
| Các lô đất còn lại trong mặt bằng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.500.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HẢI NINH CŨ | Từ nhà ông Vũ Hữu Hồng đến nhà ông Vũ Minh Trọng (từ thửa 22 tờ 6 đến thửa 35 tờ 12) | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Lâm | Từ giáp nhà ông Lê Đình Sỹ đến nhà ông Lê Duy Bóng (từ thửa 299 tờ số 15 đến thửa 255 tờ 16) | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ giáp nhà Lê Đình Long (thửa 79 tờ 21) đến nhà Phạm Ngọc Luận (thửa 93 tờ 21) tiếp đến nhà bà Bùi Thị Nhàn phía nam (thửa 529 tờ 21) | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Dương Văn Thu đến đường đi Nam Bắc Thành | Từ giáp nhà Bùi Văn Ba đến nhà ông Lê Minh Thành (từ giáp thửa 93 tờ 16 đến thửa 99 tờ 16) | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Từ Công ty TNHH Vinh Sơn đến bờ đê Tổ dân phố Đồng Minh | Từ giáp nhà ông Lê Viết Hậu đến nhà ông Nguyễn Văn Long (từ giáp thửa 284 tờ 5 đến thửa 55 tờ 7) | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HẢI CHÂU CŨ | Từ giáp nhà ông Đình Xuân Hội đến đê Biển (BHK 432 tờ bản đồ 24 đến LNK 297 tờ bản đồ 12) | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đi Đê biển | Từ giáp nhà ông Trần Quốc Dũng đến giáp Đê biển (thửa 184 tờ bản đồ 24 đến thửa 184 tờ bản đồ 12) | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Quốc Lộ 1A vào Tổ dân phố Thanh Bình | Từ giáp nhà Nguyễn Hữu Phượng đến nhà ông Đặng Duy Văn (thửa 174 đến thửa 132 tờ bản đồ 24) | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đi ngã 3 Nam Châu | Từ giáp nhà ông Hoàng Văn Thảo đến ngã 3 Nam Châu (thửa 132 tờ bản đồ 13 đến thửa 345 tờ bản đồ 14) | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Chợ Đón đi đê biển | Từ giáp ông Vũ Văn Nam đến cổng Nhà thờ xứ Hòa Yên (thửa 32 tờ bản đồ 04 đến thửa 529 tờ bản đồ 05) | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đi đê biển (Thanh Đông) | Từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Cấp (ngã tư) đến giáp đê Biển (thửa 242 đến thửa 234 tờ bản đồ 12) | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 | — | — | — | — |
| XÃ TRIÊU DƯƠNG CŨ | Từ Cổng chào đến ngõ ông Huynh Thành | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ nhà ông Trần Văn Trương (thửa 294 tờ bản đồ 5) (giáp MBQH máng súng đã làm giá khác) đến bến đò cũ | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ nhà bà Lê Thị Bản (thửa 244 tờ 12) đến cống Thanh Đông (LNK 265 tờ 12) | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường từ đường Lê Đại Hành | Từ nhà ông Lê Đình Minh đến nhà ông Bùi Văn Nhạn (từ thửa 92 tờ 5 đến thửa 89 tờ 5) | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư | Từ nhà ông Trương Trọng Lợi (thửa 124 tờ 24) đến nhà ông Nguyễn Văn Long (thửa 500 tờ 20) | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Từ trước nhà ông Lê Xuân Hoạt đến bờ đê thôn Nhân Hưng | Từ giáp nhà bà Lê Thị Mịch đến nhà ông Trần Văn Thảo (từ thửa 188 tờ 23 đến thửa 244 tờ 23) | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Bá Trí | Từ giáp nhà Trần Văn Doãn đến nhà ông Lê Văn Nho (từ giáp thửa 11 tờ 23 đến thửa 13 tờ 24) | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ đường Lê Đại Hành (ông Lê Đình Thành) đến nhà bà Phùng Thị Đặn xóm 1 | Từ giáp Nhà văn hóa Tổ dân phố Hồng Phong 1 đến nhà ông Phượng xóm 1 (từ thửa 327 tờ 4 đến thửa 196 tờ 3) | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn | UBND xã đến nhà ông Sáng Châu (Nhật Tân) (từ thửa đất số 283 tờ bản đồ số 32 đến thửa 399 tờ bản đồ số 32) | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba Chợ Đón đến Bưu điện Văn hóa xã (thửa 375 TBĐ số 21 đến thửa DVH 551 TBĐ số 17) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.424.000 | — | — | — | — |
| Các MBQH | MBQH thôn Tào Sơn: Từ lô 01 đến lô 18 | Đất ở tại đô thị | 3.400.000 | — | — | — | — |
| XÃ THANH THỦY CŨ | Nhà ông Sơn (Tào Sơn) đến nhà ông Tiếu (Tào Sơn) (thửa 07 tờ bản đồ số 36 đến thửa 233 tờ bản đồ số 31) | Đất ở tại đô thị | 3.400.000 | — | — | — | — |
| XÃ THANH THỦY CŨ | Giáp Trạm Y tế xã đến nhà ông Thảo (Đồng Minh) thửa 374 tờ bản đồ số 28 đến thửa 329 tờ bản đồ số 23) | Đất ở tại đô thị | 3.400.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn | Từ nhà ông Nhủ đến nhà ông Tĩnh Ngưu (Phượng Cát) (từ thửa 104 tờ bản đồ số 37 đến thửa 379 tờ bản đồ số 32) | Đất ở tại đô thị | 3.400.000 | — | — | — | — |
| Từ lô CL-E:11 đến CL-E:14 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.300.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Đại Hành: Giáp ngã ba đường vào UBND xã Triêu Dương (cũ) đến giáp Phường Hải An (cũ) (từ thửa 33 tờ 23 đến thửa 77 tờ số 22) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Từ trước nhà ông Lê Xuân Hoạt đến bờ đê thôn Nhân Hưng | Từ giáp nhà ông Trần Văn Thảo đến nhà bà Lê Thị Thống (từ thửa 455 tờ số 23 đến thửa 272 tờ 23) | Đất ở tại đô thị | 3.200.000 | — | — | — | — |
| Từ lô LK-A 01 đến lô LK-A 10 và lô LKA-21; Các lô từ LK-C 05 đến LK-C 12 và lô C 01 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.200.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Ngọc Sơn, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 297 | 6.261.000 | 550.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 292 | 5.217.000 | 495.000 |
| Đất ở tại đô thị | 286 | 13.000.000 | 1.100.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 12.000 | 12.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Ngọc Sơn đứng thứ 49 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Ngọc Sơn gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
2 tuyến đường tại Phường Ngọc Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .