Đơn giá đất tại Phường Ngọc Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
880 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Lê Thái Tông: Đoạn tiếp theo từ nhà ông Lê Huy Thành (thửa 83 tờ bản đồ số 13-BĐTBĐ xã Triêu Dương) đến giáp xã Thanh Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.761.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà bà Lê Thị Mịch đến nhà ông Trần Văn Thảo (từ thửa 188 tờ 23 đến thửa 244 tờ 23) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.750.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Lê Tiến Nghinh đến nhà ông Lê Duy Hay (Từ thửa 123 tờ 20 đến thửa 175 tờ số 20) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.750.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Lê Thị Tần đến nhà ông Trần Ngọc Sơn (từ thửa 168 tờ 15 đến thửa 149 tờ 15) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.750.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Lê Viết Hậu đến nhà ông Nguyễn Văn Long (từ giáp thửa 284 tờ 5 đến thửa 55 tờ 7) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.750.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lê Đình Minh đến nhà ông Bùi Văn Nhạn (từ thửa 92 tờ 5 đến thửa 89 tờ 5) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.750.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Vũ Hữu Hồng đến nhà ông Vũ Minh Trọng (Từ thửa 22 tờ 6 đến thửa 35 tờ 12) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.750.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà thờ Họ Lê Bá đến nhà ông Hoàng Văn Hải (thôn Hòa Bình) (thửa 27 TBĐ số 21 đến thửa 488 TBĐ số 17 và đến thửa 384 TBĐ số 17 và đến thửa 279 TBĐ số 17) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.735.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp nhà ông Trần Văn Do (Đoạn qua nhà văn hóa thôn Thanh Trung) (thửa 15 đến thửa 30 TBĐ số 24 và đến thửa 569 TBĐ số 21) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.735.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 1A đến nhà Hoàng Văn Thích (thôn Thanh Trung) (thửa 117 đến thửa 151 TBĐ số 24) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.735.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà bà Lê Thị Kính đến giáp Biển | Đất thương mại, dịch vụ | 1.735.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Lê Minh Thành đến đường đi Nam Bắc Thành (từ giáp thửa 99 tờ 16 đến thửa 471 tờ 17) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.735.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà bà Lê Thị Thống đến nhà ông Lê Văn Bảy (từ giáp thửa 272 đến thửa 148 tờ 24) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.735.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Lê Văn Nho đến bờ đê thôn Nhân Hưng (từ giáp thửa 13 tờ 24 đến bờ đê Tổ dân phố Nhân Hưng) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.735.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Đường 8A đến nhà Bà Hạ - thôn Trung Sơn (Thửa 19, tờ bản đồ số 16 đến thửa 01, tờ bản đồ số 10) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.710.000 | — | — | — | — |
| Nhà ông Sơn (Tào Sơn) đến nhà ông Tiếu (Tào Sơn) (Thửa 07, tờ bản đồ số 36 đến thửa 233, tờ bản đồ số 31) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.700.000 | — | — | — | — |
| MBQH KTBĐ thôn Tào Sơn: Từ lô 01 đến lô 18 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.700.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn | Từ giáp Đường 8B đến nhà ông Triều - thôn Phúc Lý (thửa 416 tờ bản đồ số 42 đến thửa 426 tờ bản đồ số 42) | Đất ở tại đô thị | 1.700.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn | Từ giáp cầu Đám Vật đến giáp nhà ông Nhân - thôn Văn Phúc (từ thửa đất số 86 tờ bản số 41 đến thửa đất số 204 tờ bản đồ số 40) | Đất ở tại đô thị | 1.700.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn | Từ giáp Đường 8A đến nhà ông Dự Vĩnh - thôn Sơn Hạ (thửa 31 tờ bản đồ số 13 đến thửa 93 tờ bản đồ số 13) | Đất ở tại đô thị | 1.700.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn | Từ Giáp Đường 8A đến Nhà ông Thống - Sơn Hạ (thửa 32 tờ bản đồ số 13 đến thửa 94 tờ bản đồ số 13) | Đất ở tại đô thị | 1.700.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn | Từ nhà ông Cư đến nhà ông Triệu - thôn Sơn Hạ (thửa 375 tờ bản đồ số 08 đến thửa 126 tờ bản đồ số 13) | Đất ở tại đô thị | 1.700.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn | Từ nhà ông Hải Lưu đến nhà ông Phú Thọ - Sơn Hạ (thửa 417 tờ 15 đến thửa 535 tờ bản đồ số 14) | Đất ở tại đô thị | 1.700.000 | — | — | — | — |
| Tiếp giáp nhà ông Lê Duy Tám đến giáp xã Hải An (Từ thửa 37 tờ 24 đến thửa 233 tờ 24) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.696.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà Nguyễn Hữu Phượng đến nhà ông Đặng Duy Văn (thửa 174 đến thửa 132 TBĐ số 24) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.696.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Lê Văn Hướng đến nhà ông Trần Văn Doãn (từ thửa 7 tờ 23 đến thửa 11 tờ 23) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.674.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Lê Đình Sỹ đến nhà ông Lê Duy Bóng (từ thửa 299 tờ số 15 đến thửa 255 tờ 16) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.674.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Hoàng Văn Thảo đến ngã ba Nam Châu (thửa 132 TBĐ số 13 đến thửa 345 TBĐ số 14) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.674.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà văn hóa thôn đến nhà bà Nguyễn Thị Cấp (ngã tư) (thửa LNK 307 đến thửa 303 TBĐ số 24) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.674.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Lương Tiến Hùng đến giáp bờ đồng Tổ dân phố Hồng Phong (từ thửa 18 tờ 11 đến thửa 01 tờ 10) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.650.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Đường 8A đến cống Đồng Nổ (Cửa ông Tuấn thông) (thửa 78, tờ bản đồ số 15 đến thửa 425, tờ bản đồ số 15) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.650.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn | Từ giáp Đường 8A đến nhà ông Binh Hoan - thôn Sơn Hạ (thửa đất số 01 tờ bản đồ số 13 đến thửa đất số 390 tờ bản đồ số 08) | Đất ở tại đô thị | 1.650.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Phùng Sỹ Lý đến nhà ông Bùi Văn Ba (Từ thửa 56 tờ 15 đến thửa 93 tờ 16) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.625.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lê Đình Thịnh đến giáp biển (từ thửa 237 đến giáp biển) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.625.000 | — | — | — | — |
| Từ Cổng chào đến ngõ ông Huynh Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.625.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà Thành Dần đến giáp đường Lê Thị Ngọc Trần | Đất thương mại, dịch vụ | 1.620.000 | — | — | — | — |
| Giáp nhà Thành Dần đến giáp Đường Lê Thái Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 1.620.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nguyễn Văn Thuận đến nhà ông Lê Duy Thanh (từ thửa 622 tờ 17 đến thửa 6 tờ 25) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.596.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà văn hóa Tổ dân phố Bắc Thành đến bờ Biển Tổ dân phố Bắc Thành (từ thửa 505 tờ 17 đến bờ đê Tổ dân phố Bắc Thành) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.596.000 | — | — | — | — |
| Giáp đường 8 (Tào Sơn) đến nhà ông Lương (Phượng Cát) (Từ thửa 35, tờ bản đồ số 36 đến thửa 01, tờ bản đồ số 32) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.590.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô số TBĐ-01 đến lô đất số TBĐ-17 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.580.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Trần Văn Thảo đến nhà bà Lê Thị Thống (từ thửa 455 tờ số 23 đến thửa 272 tờ 23) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.554.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Hoàng Thị Oanh đến nhà ông Lê Ngọc Tao (Thửa 106 tờ 16 đến thửa 53 tờ 21) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.554.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp ông Vũ Văn Nam đến cổng Nhà thờ xứ Hòa Yên (thửa 32 TBĐ04 đến TON 529 TBĐ05) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.552.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 1A đến nhà ông Nguyễn Văn Nghị (thôn Đông Thắng) (thửa 09 đến thửa BHK 07 TBĐ số 27) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.552.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 1A đến nhà bà Vũ Thị Kiệm (thôn Thanh Trung thửa 187 TBĐ số 23) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.552.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn | Từ giáp Đường 8B đến Phía nam nhà ông Kính - Phúc Lý (thửa 333 tờ bản đồ số 42 đến thửa 394 tờ bản đồ số 42) | Đất ở tại đô thị | 1.550.000 | — | — | — | — |
| Đường liên xã | Từ giáp kênh Bòng Bòng đến nhà thờ Họ giáo - Phượng Áng (thửa 284 tờ bản đồ số 39 đến thửa đất số 14 tờ bản đồ số 45) | Đất ở tại đô thị | 1.550.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Trần Văn Quang đến nhà ông Lê Vũ Nhiên (thửa 19, tờ 24) (từ 83 tờ 21 đến thửa 19 tờ 24) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.530.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lê Vũ Tâm (thửa 163, tờ 16) đến nhà bà Lê Thị Tải (thửa 74, tờ 21) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.530.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Ngọc Sơn, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 297 | 6.261.000 | 550.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 292 | 5.217.000 | 495.000 |
| Đất ở tại đô thị | 286 | 13.000.000 | 1.100.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 12.000 | 12.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Ngọc Sơn đứng thứ 49 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Ngọc Sơn gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
2 tuyến đường tại Phường Ngọc Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .