Bảng giá đất Phường Ngọc Sơn, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Phường Ngọc Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

880 dòng giá599 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Ngọc Sơn

880 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Ngọc Sơn, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Từ giáp nhà ông Nguyễn (Thanh Bình) đến nhà ông Lê Ngọc Ba (Từ thửa 208 tờ số 17 đến thửa 139 tờ 16) Đất thương mại, dịch vụ1.530.000
Nhà ông Sơn (Tào Sơn) đến nhà ông Tiếu (Tào Sơn) (Thửa 07, tờ bản đồ số 36 đến thửa 233, tờ bản đồ số 31) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.530.000
Từ giáp nhà ông Trần Quốc Dũng đến giáp Đê Biển (thửa 184 TBĐ số 24 đến thửa 184 TBĐ số 12) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.522.000
Từ giáp nhà ông Đình Xuân Hội đến đê Biển (thửa BHK 432 TBĐ số 24 đến thửa LNK 297 TBĐ số 12) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.522.000
Từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Cấp (ngã tư) đến giáp đê Biển (thửa 242 đến thửa 234 TBĐ số 12) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.522.000
Từ nhà ông Lê Viết Minh đến giáp Biển (từ thửa 185 tờ 25 đến giáp biển) Đất thương mại, dịch vụ1.500.000
Từ nhà ông Lê Ngọc Chế (Nhân Hưng) đến nhà ông Phạm Văn Hay (Nam Thành) (từ thửa 76 tờ 21 đến thửa 186 tờ 25) Đất thương mại, dịch vụ1.500.000
Từ nhà ông Lê Viết Khoa (Nhân Hưng) đến giáp biển (từ thửa 303 tờ 25 đến giáp biển) Đất thương mại, dịch vụ1.500.000
Từ nhà bà Lê Thị Hòng đến nhà bà Trần Thị Long (từ thửa 272 tờ 25 đến thửa 340 tờ 25 Đất thương mại, dịch vụ1.500.000
Từ Đường Lê Bá Trí đến nhà ông Lê Văn Trung (thửa 486 tờ 25) (từ thửa 434 tờ 25 đến thửa 486 tờ 25) Đất thương mại, dịch vụ1.500.000
Từ nhà ông Dương Văn thông (thửa 314 tờ 12) đến nhà ông Lê Đình Xuân (thửa 511 tờ 13) Đất thương mại, dịch vụ1.500.000
Từ đường Lê Thị Ngọc Trần: nhà ông Lê Ngọc Phương (thửa 193 tờ 20) đến nhà ông Lê Văn Thi (thửa 278, tờ 20) Đất thương mại, dịch vụ1.500.000
Từ đường Lê Niệm (Nhà ông Lê Đình Sỹ (thửa 190 tờ 16) đến nhà bà Lê Thị Cốc (thửa 41 tờ 20) Đất thương mại, dịch vụ1.500.000
Từ công sở UBND xã đến nhà ông Lê Công Thao (từ thửa 189 tờ 11 đến thửa 112 tờ 5) Đất thương mại, dịch vụ1.500.000
Đường từ nhà ông Lê Công Quỳnh (thửa 158, tờ 12) đến nhà ông Lê Đình Thủy (thửa 46, tờ 06) Đất thương mại, dịch vụ1.500.000
Đường vào Trường PTTH Tĩnh Gia 2 (từ thửa 159 tờ 20 đến thửa 17 tờ 19) Đất thương mại, dịch vụ1.500.000
Từ nhà ông Nguyễn Duy Tiến đến nhà ông Lê Đình Nam (Hồng kỳ) Đất thương mại, dịch vụ1.500.000
Từ nhà bà Lê Thị Binh đến nhà ông Nguyễn Duy Hay (Hồng Kỳ) (từ thửa 298 tờ 15 đến thửa 175 tờ 20) Đất thương mại, dịch vụ1.500.000
Từ đường Lê Niệm (Nhà ông Lê Đình Thanh (thửa 200 tờ 18) đến nhà ông Lê Văn Tương (thửa 48 tờ 18) Đất thương mại, dịch vụ1.500.000
Từ đường Lê Niệm (nhà ông Lê Văn Hạnh (thửa 324 tờ 18) đến giáp nhà ông Lê Văn Khải (thửa 101, tờ 18) Đất thương mại, dịch vụ1.500.000
Từ giáp Đường Lê Thái Tông (thửa 77 tờ 11) đến nhà ông Lê Hữu Dậu (thửa 298 tờ số 7) Đất thương mại, dịch vụ1.500.000
Từ Nhà văn hóa Đông Lân (cũ) đến nhà bà Cao Thị Sâm (Thửa 89 tờ số 7) Đất thương mại, dịch vụ1.500.000
Từ Nhà văn hóa Đông Lân (cũ) đến nhà bà Lê Thị Phú (Thửa 252 tờ số 4) Đất thương mại, dịch vụ1.500.000
Từ đường Lê Thị Ngọc Trần đến nhà bà Nguyễn Thị Nho (thửa 334 tờ 20) Đất thương mại, dịch vụ1.500.000
Từ nhà ông Thi (thửa 278 tờ 20) đến đường Lê Thị Ngọc Trần Đất thương mại, dịch vụ1.500.000
Đoạn từ lô số TBĐ-33 đến lô đất số TBĐ-47 Đất thương mại, dịch vụ1.500.000
Từ giáp Đường 8A đến cống Đồng Nổ (Cửa ông Tuấn thông) (thửa 78, tờ bản đồ số 15 đến thửa 425, tờ bản đồ số 15) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.485.000
Từ giáp Nhà văn hóa Tổ dân phố Hồng Phong 1 đến nhà ông Phượng xóm 1 (từ thửa 327 tờ 4 đến thửa 196 tờ 3) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.484.000
Từ giáp nhà ông Lê Đình Nghĩa đến Rọc Lách (từ thửa 192 đến thửa 198) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.484.000
Từ nhà ông Lê Ngọc Chế đến nhà ông Lê Duy Tám (Từ thửa 76 tờ 21 đến thửa 37 tờ 24) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.484.000
Từ giáp nhà Bùi Văn Ba đến nhà ông Lê Minh Thành (từ giáp thửa 93 tờ 16 đến thửa 99 tờ 16) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.484.000
Từ giáp Đường 8A đến nhà ông Ca - thôn Sơn Thượng (Thửa 102, tờ bản đồ số 10 đến thửa 375, tờ bản đồ số 15) Đất thương mại, dịch vụ1.475.000
Đường Lê Thị Ngọc Trần Đất thương mại, dịch vụ1.461.000
Từ nhà ông Lê Đình Trọng đến nhà ông Hoàng Văn Sen Đất thương mại, dịch vụ1.461.000
Từ nhà ông Nguyễn Văn Thiên đến nhà ông Lê Công Ngọt (Bắc Thành) (từ thửa 450 tờ 17 đến thửa 490 tờ 17) Đất thương mại, dịch vụ1.461.000
Từ Nhà văn hóa Hồng Kỳ (cũ) đến giáp đường Lê Lâm (từ thửa 173 tờ 15 đến thửa 266 tờ 15) Đất thương mại, dịch vụ1.461.000
Từ Sân vận động đến Ngã ba nhà ông Lê Duy Việt (từ thửa 318 tờ 11 đến thửa 231 tờ số 15) Đất thương mại, dịch vụ1.461.000
Từ nhà ông Lê Đình Phương đến nhà ông Lê Viết Khang (Từ thửa 236 tờ 25 đến thửa 313 tờ số 25) Đất thương mại, dịch vụ1.461.000
Từ giáp nhà ông Lê Văn Bảy đến giáp bờ đê Tổ dân phố Nhân Hưng (từ giáp thửa 148 tờ 24 đến bờ đê Tổ dân phố Nhân Hưng) Đất thương mại, dịch vụ1.461.000
Từ nhà ông Phương đến nhà ông Lê Công Tình (Bắc Thành) ( từ thửa 325 tờ 17 đến thửa 541 tờ 17) Đất thương mại, dịch vụ1.461.000
Từ nhà văn hóa thôn Thanh Bình đến bờ đê thôn Thanh Bình (từ thửa 195 tờ 17 đến thửa 116 tờ 17) Đất thương mại, dịch vụ1.461.000
Từ nhà ông Hoàng Văn Đậu đến bờ đê thôn Thanh Bình (từ giáp thửa 142 tờ 17 đến thửa 67 tờ 17) Đất thương mại, dịch vụ1.461.000
Từ nhà ông Lê Công Binh đến giáp thôn Nam Thành ( từ thửa 576 tờ 17 đến thửa 43 tờ 25) Đất thương mại, dịch vụ1.461.000
Từ nhà ông Lê Duy Định đến nhà ông Nguyễn Văn Dệt (từ thửa 545 tờ 17 đến thửa 615 tờ 17) Đất thương mại, dịch vụ1.461.000
Từ nhà ông Nguyễn Văn Viên đến giáp Biển (từ thửa 99 tờ số 25 đến giáp biển) Đất thương mại, dịch vụ1.461.000
Từ giáp Đường 8A đến nhà anh Nhân Long - thôn Trung Sơn (Từ thửa đất số 19, tờ bản đồ số 16 đến thửa 01, tờ bản đồ số 10) Đất thương mại, dịch vụ1.450.000
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp nhà ông Trần Văn Do (Đoạn qua nhà văn hóa thôn Thanh Trung) (thửa 15 đến thửa 30 TBĐ số 24 và đến thửa 569 TBĐ số 21) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.446.000
Đoạn từ Quốc lộ 1A đến nhà Hoàng Văn Thích (thôn Thanh Trung) (thửa 117 đến thửa 151 TBĐ số 24) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.446.000
Từ Nhà thờ Họ Lê Bá đến nhà ông Hoàng Văn Hải (thôn Hòa Bình) (thửa 27 TBĐ số 21 đến thửa 488 TBĐ số 17 và đến thửa 384 TBĐ số 17 và đến thửa 279 TBĐ số 17) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.446.000
Từ giáp nhà bà Lê Thị Kính đến giáp Biển Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.446.000

Mặt bằng giá đất Phường Ngọc Sơn

Giá VT1 cao nhất
13.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.902.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
12.000
đồng/m²
Số dòng giá
880
dòng
Số tuyến đường
599
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Phường Ngọc Sơn, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Ngọc Sơn (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ2976.261.000550.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2925.217.000495.000
Đất ở tại đô thị28613.000.0001.100.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất nuôi trồng thủy sản161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm155.00055.000
Đất trồng cây hằng năm155.00055.000
Đất rừng sản xuất112.00012.000

Phường Ngọc Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Ngọc Sơn đứng thứ 49 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Phường Ngọc Sơn

Mã bưu chính (zip code)
42740
Doanh nghiệp trên địa bàn
138 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Ngọc Sơn gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Hải ChâuXã Thanh ThủyXã Thanh SơnPhường Hải Ninh

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Ngọc Sơn

2 tuyến đường tại Phường Ngọc Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Ngọc Sơn

Giá đất cao nhất tại Phường Ngọc Sơn là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Ngọc Sơn là 13.000.000 đồng/m², thấp nhất 12.000 đồng/m², trung vị 1.902.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Ngọc Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Phường Ngọc Sơn xếp thứ 49 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Ngọc Sơn theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Ngọc Sơn được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Ngọc Sơn hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.