Đơn giá đất tại Phường Ngọc Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
880 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| MBQH KTBĐ thôn Tào Sơn: Từ lô 01 đến lô 18 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.040.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Lê Văn Hướng đến nhà ông Trần Văn Doãn (từ thửa 7 tờ 23 đến thửa 11 tờ 23) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.009.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Lê Đình Sỹ đến nhà ông Lê Duy Bóng (từ thửa 299 tờ số 15 đến thửa 255 tờ 16) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.009.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Hoàng Văn Thảo đến ngã ba Nam Châu (thửa 132 TBĐ số 13 đến thửa 345 TBĐ số 14) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.009.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn | Nhà bà Lẵn (Đồng Minh) đến đất ở bà Thu (Đồng Minh) (thửa đất số 510 tờ bản đồ số 23 đến thửa 311 tờ bản đồ số 22) | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn | Nhà ông Lâm (Đồng Minh) đến đất ở ông Dư (Đồng Minh) (thửa 280 tờ bản đồ số 22 đến thửa 382 tờ bản đồ số 23) | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ TRIÊU DƯƠNG CŨ | Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn | Từ giáp Đường 8B đến nhà ông Vệ Hảo - thôn Phúc Lý (thửa 324 tờ bản đồ số 42 đến thửa 587 tờ bản đồ 41) | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn | Từ giáp Đường 8B đến nhà bà ngại - thôn Phúc Lý (thửa 481 tờ bản đồ số 42 đến thửa 231 tờ bản đồ số 42) | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn | Từ giáp Đường 8B đến nhà Văn Hóa - thôn Thanh Bình (thửa 212 tờ bản đồ số 35 đến thửa 215 tờ bản đồ số 35) | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn | Từ giáp đường 8B đến nhà ông Cường - thôn Thanh Bình (thửa 74 tờ bản đồ số 35 đến thửa 85 tờ bản đồ số 35) | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn | Từ giáp Đường 8A đến nhà ông Yên - thôn Thanh Bình (thửa 48 tờ bản đồ số 35 đến thửa 533 tờ bản đồ số 35) | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn | Từ giáp Đường 8B đến nhà ông Hoàn - thôn Trung Thành (thửa 248 tờ bản đồ số 35 đến thửa 205 tờ bản đồ số 35) | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn | Từ giáp Đường 8B đến nhà ông Dương - thôn Trung Thành (thửa 71 tờ bản đồ số 35 đến thửa 67 tờ bản đồ số 35) | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn | Từ giáp Đường 8B đến nhà Bà Phương Viêng - Trung Thành (thửa 487 tờ bản đồ số 27 đến thửa 485 tờ bản đồ số 27) | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn | Từ giáp Đường 8B đến nhà bà Huy - Trung Thành (thửa 404 tờ bản đồ số 27 đến thửa 383 tờ bản đồ số 27) | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn | Từ giáp Đường 8A đến nhà ông nhân - thôn Thanh Châu (thửa 393 tờ bản đồ số 27 đến thửa 306 tờ bản đồ số 18) | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn | Từ nhà ông Tuấn Khanh đến nhà ông Mạnh - thôn Sơn Hạ (Thửa 250 tờ bản đồ số 14 đến thửa 326 tờ bản đồ số 14) | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn | Giáp nhà ông Thêu (Đồng Minh) đến giáp Nhà văn hóa thôn (Đồng Minh) (thửa 166 tờ bản đồ số 28 đến thửa 122 tờ bản đồ số 28) | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lê Đình Thịnh đến giáp biển (từ thửa 237 đến giáp biển) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.950.000 | — | — | — | — |
| Đối diện Từ nhà ông San đến Bưu điện văn hóa xã - Trung Sơn Từ thửa 42, tờ bản đồ số 15 đến thửa 37, tờ bản đồ số 16) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.950.000 | — | — | — | — |
| Từ Cổng chào đến ngõ ông Huynh Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 1.950.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Trần Ngọc Sơn đến nhà văn hóa thôn Hồng Kỳ (cũ) (từ giáp thửa 168 đến 173 tờ 15) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.917.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Nguyễn Thị Thu đến nhà bà Lê Thị Kính (từ thửa 88 tờ 5 đến thửa 23 tờ 7) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.917.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 1A đi nhà văn hóa thôn Thanh Bình (thửa 629 TBĐ số 16 đường bê tông mới đi qua cánh đồng đến thửa 452 TBĐ số 20) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Trần Văn Biên đến nhà ông Nguyễn Văn Lọc (thôn Liên Hải) (thửa 115 đến thửa 359 TBĐ số 12) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Phạm Viết Bưởi đến Cống Liên Hải (thửa 86 TBĐ số 11 đến BCS 100 TBĐ số 11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Hoàng Văn Thảo (thửa 131 đến thửa 157 TBĐ số 13) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Phạm Viết Tốp (ngã ba) đến Bến Cá (thửa 536 TBĐ số 21 đến thửa DVH 148 TBĐ số 11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Trương Công Sáu đến nhà ông Trần Quốc Dũng (thửa 181 TBĐ số 24 đến thửa 183 TBĐ số 12) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Đinh Xuân Lan đến nhà ông Đình Xuân Hội (thửa 407 đến thửa 433 TBĐ số 24) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Xí nghiệp Muối đến giáp Nghĩa địa Yên châu (thửa SKC 1296 TBĐ số 05 đến thửa NTD 198 TBĐ số 02 và đến hết thửa LMU 15 TBĐ số 02) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Từ đường nhựa vào Xí nghiệp Muối đến nhà ông Vũ Văn Nam thửa 32 tờ 04 (Cắt mặt bằng máng súng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Nhà bà Nguyễn Thị Thành đến nhà ông Tô Văn Dũng (thửa 411 TBĐ số 14 đến thửa 01 TBĐ số 11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.902.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Trần Văn Thảo đến nhà bà Lê Thị Thống (từ thửa 455 tờ số 23 đến thửa 272 tờ 23) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.865.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Hoàng Thị Oanh đến nhà ông Lê Ngọc Tao (Thửa 106 tờ 16 đến thửa 53 tờ 21) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.865.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn | Từ nhà ông Hoà đến nhà ông Tâm - thôn Sơn Hạ (Thửa 302a tờ bản đồ số 14 đến thửa 91 tờ bản đồ số 24) | Đất ở tại đô thị | 1.850.000 | — | — | — | — |
| Đường liên xã | Từ nhà ông Cảnh đến nhà ông Đệ - thôn Thanh Châu (thửa 342 tờ bản đồ số 18 đến thửa 224 tờ bản đồ số 18) | Đất ở tại đô thị | 1.850.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Hoàng Văn Đậu đến nhà ông Phạm Văn Phố (từ giáp thửa 142 tờ 17 đến thửa 238 tờ 17) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.837.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Lê Duy Bóng đến giáp Biển Tổ dân phố Nam Thành (từ giáp thửa 255 đến giáp biển Tổ dân phố Nam Thành) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Vũ Hải Lý đến Bờ đê Đồng Minh (từ giáp thửa 57 tờ 7 đến đến đê biển) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Nhà văn hóa Tổ dân phố Hồng Phong 1 đến nhà ông Phượng xóm 1 (từ thửa 327 tờ 4 đến thửa 196 tờ 3) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.780.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Lê Đình Nghĩa đến Rọc Lách (từ thửa 192 đến thửa 198) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.780.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà Bùi Văn Ba đến nhà ông Lê Minh Thành (từ giáp thửa 93 tờ 16 đến thửa 99 tờ 16) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.780.000 | — | — | — | — |
| Giáp đường 8 (Tào Sơn) đến nhà ông Lương (Phượng Cát) (Từ thửa 35, tờ bản đồ số 36 đến thửa 01, tờ bản đồ số 32) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.766.000 | — | — | — | — |
| Đường đê ven biển: Từ Tổ dân phố Hạnh Phúc đến hết Tổ dân phố Nhân Hưng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.766.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Văn Doãn Hường đến nhà ông Lê Đình Nghĩa (từ thửa 147 đến thửa 169 tờ 5) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.766.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Nguyễn Hữu Phượng (thửa 120 đến thửa 126 TBĐ số 24) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.766.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thái Tông: Từ giáp đường vào Chùa Phúc Long đến hết Tổ dân phố Hồng Phong (thửa 424 tờ bản đồ số 10) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.761.000 | — | — | — | — |
| Nhà bà Khích (Nhật Tân) đến nhà ông Tạo (Tào Sơn) (từ, tờ bản đồ số 01, tờ bản đồ số 42 đến thửa 03, tờ bản đồ số 42) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.761.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Ngọc Sơn, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 297 | 6.261.000 | 550.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 292 | 5.217.000 | 495.000 |
| Đất ở tại đô thị | 286 | 13.000.000 | 1.100.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 12.000 | 12.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Ngọc Sơn đứng thứ 49 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Ngọc Sơn gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
2 tuyến đường tại Phường Ngọc Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .